tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biote Corp

BTMD
Thêm vào danh sách theo dõi
2.250USD
+0.030+1.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
69.03MVốn hóa
4.47P/E TTM

BTMD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Biote Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-39.66%3.90M
-38.80%7.57M
-9.54%14.07M
-28.76%7.09M
-12.28%6.47M
77.80%12.37M
9622.50%15.56M
46.82%9.95M
-43.26%7.37M
14.96%6.96M
-97.50%160.00K
123.71%6.78M
86.43%12.99M
-39.97%6.05M
1.12%6.39M
-405.21%-28.57M
-12.42%6.97M
--10.08M
--6.32M
--9.36M
--7.96M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-83.10%2.68M
-24.86%2.62M
-28.27%9.22M
137.47%3.92M
372.62%15.84M
-71.16%3.48M
-34.59%12.85M
20.01%-10.47M
72.89%-5.81M
-5.71%12.08M
3876.11%19.64M
38.60%-13.10M
-329.20%-21.43M
133.74%12.81M
-94.21%494.00K
-318.51%-21.33M
5.76%9.35M
--5.48M
--8.54M
--9.76M
--8.84M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
14.35%980.00K
-16.43%951.00K
17.53%952.00K
3.88%910.00K
14.27%857.00K
-24.64%1.14M
94.71%810.00K
65.28%876.00K
39.41%750.00K
172.07%1.51M
-28.28%416.00K
-5.69%530.00K
7.17%538.00K
34.38%555.00K
74.70%580.00K
68.77%562.00K
55.90%502.00K
--413.00K
--332.00K
--333.00K
--322.00K
Thuế hoãn lại
-140.55%-206.00K
157.22%2.94M
-111.02%-246.00K
--777.00K
--508.00K
-1669.11%-5.13M
1313.29%2.23M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
323.97%327.00K
15700.00%158.00K
122.24%133.00K
--103.00K
---146.00K
--1.00K
---598.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-155.24%-1.40M
12.29%2.04M
-37.78%1.54M
45.71%2.10M
393.37%2.53M
184.93%1.81M
429.98%2.48M
70.89%1.44M
-65.64%513.00K
64.18%637.00K
190.06%467.00K
-89.22%845.00K
635.47%1.49M
-19.17%388.00K
-34.55%161.00K
3061.69%7.84M
9.73%203.00K
--480.00K
--246.00K
--248.00K
--185.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
147.61%2.24M
-122.91%-1.92M
44.58%3.12M
-454.27%-4.65M
-143.51%-4.71M
298.84%8.40M
140.59%2.16M
152.95%1.31M
-162.56%-1.93M
-90.74%-4.22M
-316.61%-5.32M
91.52%-2.48M
200.13%3.09M
-159.72%-2.21M
54.31%-1.28M
-2880.43%-29.24M
-121.85%-3.09M
--3.71M
---2.79M
---981.00K
---1.39M
-Thay đổi các khoản phải thu
89.42%-96.00K
242.40%969.00K
155.31%479.00K
-322.25%-1.50M
31.75%-907.00K
-91.50%283.00K
48.45%-866.00K
75.11%-355.00K
-82.55%-1.33M
426.74%3.33M
-209.96%-1.68M
-362.99%-1.43M
45.83%-728.00K
-5.81%632.00K
-140.89%-542.00K
-588.89%-308.00K
-6.58%-1.34M
--671.00K
---225.00K
--63.00K
---1.26M
-Thay đổi hàng tồn kho
-68.38%301.00K
-341.69%-3.71M
-274.82%-4.14M
347.57%661.00K
1169.33%952.00K
124.62%1.54M
162.31%2.37M
-111.21%-267.00K
-95.19%75.00K
-487.10%-6.24M
-786.95%-3.81M
501.01%2.38M
313.79%1.56M
-128.88%-1.06M
85.61%-429.00K
47.01%-594.00K
131.55%377.00K
---464.00K
---2.98M
---1.12M
---1.20M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
57.25%857.00K
-93.94%42.00K
194.60%4.04M
-1573.37%-2.93M
-11.95%545.00K
-59.24%693.00K
145.16%1.37M
103.74%199.00K
-50.00%619.00K
-0.87%1.70M
-315.63%-3.04M
-34.28%-5.32M
185.67%1.24M
29.04%1.71M
1466.99%1.41M
-321.94%-3.96M
-471.15%-1.45M
--1.33M
---103.00K
---939.00K
---253.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-1128.57%-344.00K
-1675.00%-284.00K
67.63%-56.00K
-107.98%-32.00K
-27.27%-28.00K
-102.76%-16.00K
-147.66%-173.00K
40.70%401.00K
-110.73%-22.00K
1350.00%580.00K
153.85%363.00K
408.93%285.00K
41.38%205.00K
122.99%40.00K
153.16%143.00K
80.65%56.00K
271.79%145.00K
---174.00K
---269.00K
--31.00K
--39.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-39.66%3.90M
-38.80%7.57M
-9.54%14.07M
-28.76%7.09M
-12.28%6.47M
77.80%12.37M
9622.50%15.56M
46.82%9.95M
-43.26%7.37M
14.96%6.96M
-97.50%160.00K
123.71%6.78M
86.43%12.99M
-39.97%6.05M
1.12%6.39M
-405.21%-28.57M
-12.42%6.97M
--10.08M
--6.32M
--9.36M
--7.96M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-36.80%1.17M
118.89%2.36M
-65.05%690.00K
-31.11%1.96M
75.33%1.85M
7.57%1.08M
307.85%1.97M
237.04%2.85M
177.37%1.05M
222.83%1.00M
25.06%484.00K
28.42%845.00K
-21.16%380.00K
-70.30%311.00K
-70.88%387.00K
-30.37%658.00K
-0.82%482.00K
--1.05M
--1.33M
--945.00K
--486.00K
Chi phí vốn
-36.80%1.17M
41.56%2.36M
-65.05%690.00K
-31.11%1.96M
75.33%1.85M
43.59%1.67M
307.85%1.97M
237.04%2.85M
177.37%1.05M
273.95%1.16M
25.06%484.00K
28.42%845.00K
-21.16%380.00K
-70.30%311.00K
-75.44%387.00K
-30.37%658.00K
-0.82%482.00K
--1.05M
--1.58M
--945.00K
--486.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-77.79%362.00K
-35.51%1.08M
-67.81%499.00K
-27.81%1.81M
131.53%1.63M
1150.31%1.67M
243.68%1.55M
50020.00%2.51M
1035.48%704.00K
-3280.00%-159.00K
--451.00K
-92.42%5.00K
-76.34%62.00K
-99.26%5.00K
100.00%0.00
-92.49%66.00K
84.51%262.00K
--674.00K
---247.00K
--879.00K
--142.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
269.72%806.00K
318.14%1.29M
-54.95%191.00K
-55.26%153.00K
-37.71%218.00K
-150.73%-590.00K
1184.85%424.00K
-59.29%342.00K
10.06%350.00K
280.07%1.16M
-91.47%33.00K
41.89%840.00K
44.55%318.00K
-17.96%306.00K
-75.44%387.00K
796.97%592.00K
-36.05%220.00K
--373.00K
--1.58M
--66.00K
--344.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
100.00%0.00
--0.00
----
----
---231.00K
--0.00
---489.00K
---11.12M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--20.00M
--0.00
---20.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00K
--1.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
36.80%-1.17M
-80.32%-2.36M
65.05%-690.00K
41.20%-1.96M
84.82%-1.85M
-106.90%-1.31M
-307.85%-1.97M
83.99%-3.34M
-3104.21%-12.18M
6208.04%19.00M
-25.06%-484.00K
-3067.93%-20.84M
21.16%-380.00K
70.30%-311.00K
70.88%-387.00K
30.44%-658.00K
0.62%-482.00K
---1.05M
---1.33M
---946.00K
---485.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-854.32%-21.54M
8.08%-9.13M
-179.13%-4.93M
53.82%-27.23M
58.27%-2.26M
-293.43%-9.93M
30.99%-1.77M
-1065.92%-58.97M
-27.72%-5.41M
36.49%-2.52M
77.25%-2.56M
-106.00%-5.06M
23.86%-4.24M
23.39%-3.98M
-140.33%-11.26M
1325.60%84.26M
-54.84%-5.56M
---5.19M
---4.69M
---6.88M
---3.59M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-1183.62%-20.06M
21.62%-9.06M
0.00%-1.56M
50.41%-26.64M
-0.06%-1.56M
-639.80%-11.56M
0.00%-1.56M
-3337.30%-53.73M
0.00%-1.56M
-0.06%-1.56M
0.06%-1.56M
-101.25%-1.56M
-24.96%-1.56M
-24.96%-1.56M
-25.04%-1.56M
10100.00%125.00M
0.00%-1.25M
---1.25M
---1.25M
---1.25M
---1.25M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---1.07M
-48.53%70.00K
---3.37M
105.27%72.00K
----
-5.56%136.00K
--0.00
---1.36M
---4.09M
-49.65%144.00K
----
----
----
--286.00K
--156.00K
----
----
--0.00
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-5.04%226.00K
----
--1.58M
--247.00K
--238.00K
-22.86%324.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--420.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
41.64%-405.00K
-56.82%-138.00K
98.23%-8.00K
78.47%-887.00K
-736.14%-694.00K
92.04%-88.00K
54.70%-453.00K
-17.88%-4.12M
97.32%-83.00K
59.04%-1.11M
89.85%-1.00M
91.42%-3.50M
28.27%-3.09M
31.47%-2.70M
-186.82%-9.86M
-624.27%-40.74M
-84.12%-4.31M
---3.94M
---3.44M
---5.63M
---2.34M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-854.32%-21.54M
8.08%-9.13M
-179.13%-4.93M
53.82%-27.23M
58.27%-2.26M
-293.43%-9.93M
30.99%-1.77M
-1065.92%-58.97M
-27.72%-5.41M
36.49%-2.52M
77.25%-2.56M
-106.00%-5.06M
23.86%-4.24M
23.39%-3.98M
-140.33%-11.26M
1325.60%84.26M
-54.84%-5.56M
---5.19M
---4.69M
---6.88M
---3.59M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-38.68%24.12M
-26.62%28.05M
-25.81%19.60M
-47.07%41.70M
-55.80%39.34M
-41.71%38.23M
-61.42%26.42M
-10.07%78.79M
12.33%89.00M
-15.34%65.58M
-17.22%68.48M
216.22%87.61M
196.01%79.23M
237.92%77.46M
265.57%82.72M
31.43%27.70M
55.54%26.77M
--22.92M
--22.63M
--21.08M
--17.21M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-897.41%-18.80M
-451.39%-3.92M
-28.45%8.45M
57.80%-22.10M
123.08%2.36M
-95.23%1.12M
506.40%11.81M
-173.78%-52.37M
-221.94%-10.21M
1223.56%23.43M
44.81%-2.91M
-134.77%-19.13M
792.12%8.38M
-53.94%1.77M
-1890.48%-5.26M
3449.68%55.02M
-75.74%939.00K
--3.84M
--294.00K
--1.55M
--3.87M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
150.00%2.00K
116.67%1.00K
100.00%0.00
250.00%9.00K
-100.00%-4.00K
---6.00K
57.89%-8.00K
---6.00K
---2.00K
-100.00%0.00
-137.50%-19.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--6.00K
38.46%-8.00K
-210.00%-11.00K
244.44%13.00K
--0.00
---13.00K
--10.00K
---9.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-87.24%5.32M
-38.68%24.12M
-26.62%28.05M
-25.81%19.60M
-47.07%41.70M
-55.80%39.34M
-41.71%38.23M
-61.42%26.42M
-10.07%78.79M
12.33%89.00M
-15.34%65.58M
-17.22%68.48M
216.22%87.61M
196.01%79.23M
237.92%77.46M
265.57%82.72M
31.43%27.70M
--26.77M
--22.92M
--22.63M
--21.08M
Dòng tiền tự do
-40.81%2.73M
-51.35%5.21M
-1.47%13.38M
-27.82%5.12M
-26.89%4.62M
84.67%10.70M
4291.98%13.58M
19.71%7.10M
-49.90%6.32M
0.92%5.79M
-105.39%-324.00K
120.29%5.93M
94.42%12.61M
-36.46%5.74M
26.55%6.01M
-447.30%-29.23M
-13.17%6.49M
--9.03M
--4.75M
--8.42M
--7.47M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Biote Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Biote Corp đã tạo ra 35.19M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Biote Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Biote Corp đã tăng -22.21% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Biote Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Biote Corp đã chi 6.86M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Biote Corp đã thay đổi như thế nào?

Biote Corp đã sử dụng -43.55M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BTMD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Biote Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 28.33M, phản ánh sự thay đổi -26.01% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.