tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biote Corp

BTMD
Thêm vào danh sách theo dõi
2.250USD
+0.030+1.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
69.03MVốn hóa
4.47P/E TTM

BTMD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Biote Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-87.24%5.32M
-38.68%24.12M
-26.62%28.05M
-25.81%19.60M
-47.07%41.70M
-55.80%39.34M
-55.33%38.23M
-70.14%26.42M
-10.07%78.79M
12.33%89.00M
10.47%85.58M
6.96%88.48M
216.23%87.61M
--79.23M
--77.46M
--82.72M
--27.70M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-87.24%5.32M
-38.68%24.12M
-26.62%28.05M
-25.81%19.60M
-47.07%41.70M
-55.80%39.34M
-41.71%38.23M
-61.42%26.42M
-10.07%78.79M
12.33%89.00M
-15.34%65.58M
-17.22%68.48M
216.23%87.61M
--79.23M
--77.46M
--82.72M
--27.70M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--20.00M
--20.00M
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-4.74%7.40M
-0.32%7.68M
-6.53%8.31M
6.79%9.17M
-3.20%7.76M
13.11%7.70M
-12.60%8.89M
3.04%8.59M
4.92%8.02M
-2.00%6.81M
33.29%10.18M
22.17%8.34M
16.84%7.65M
--6.95M
--7.63M
--6.82M
--6.54M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-4.74%7.40M
-10.00%6.87M
-6.13%7.97M
17.86%9.07M
-3.20%7.76M
12.07%7.63M
-16.55%8.49M
-7.63%7.70M
4.92%8.02M
-2.00%6.81M
33.29%10.18M
22.17%8.34M
16.84%7.65M
--6.95M
--7.63M
--6.82M
--6.54M
Hàng tồn kho
47.80%19.88M
28.42%19.06M
1.52%16.45M
-36.85%12.13M
-28.89%13.45M
-14.23%14.85M
46.24%16.20M
159.76%19.21M
96.58%18.92M
54.76%17.31M
8.81%11.08M
-24.62%7.40M
4.85%9.62M
--11.18M
--10.18M
--9.81M
--9.18M
Chi phí trả trước
-34.80%3.76M
-38.99%3.81M
-35.24%4.32M
13.94%8.60M
-33.25%5.76M
-32.38%6.24M
-39.00%6.66M
-4.44%7.55M
234.82%8.63M
141.75%9.22M
97.38%10.92M
13.84%7.90M
-69.62%2.58M
--3.82M
--5.53M
--6.94M
--8.49M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
---97.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-47.06%36.36M
-19.75%54.67M
-18.38%57.12M
-19.85%49.50M
-39.94%68.68M
-44.31%68.13M
-40.57%69.98M
-44.91%61.77M
6.43%114.36M
20.92%122.34M
16.81%117.75M
5.47%112.11M
106.98%107.46M
--101.18M
--100.81M
--106.30M
--51.91M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
15.28%13.26M
31.66%13.45M
40.43%12.90M
94.81%12.91M
161.83%11.50M
230.18%10.22M
177.95%9.19M
122.54%6.63M
33.53%4.39M
-12.96%3.10M
68.93%3.31M
28.37%2.98M
22.17%3.29M
--3.56M
--1.96M
--2.32M
--2.69M
-Tài sản cố định
17.61%21.31M
26.89%21.09M
31.84%20.16M
57.73%19.80M
78.64%18.12M
90.88%16.62M
74.04%15.29M
51.28%12.55M
21.35%10.14M
4.10%8.71M
35.36%8.79M
26.68%8.30M
26.50%8.36M
--8.37M
--6.49M
--6.55M
--6.61M
-Khấu hao lũy kế
21.68%8.05M
19.28%7.64M
18.90%7.25M
16.27%6.89M
15.09%6.62M
14.09%6.41M
11.33%6.10M
11.39%5.92M
13.45%5.75M
16.72%5.61M
20.87%5.48M
25.74%5.32M
29.48%5.07M
--4.81M
--4.53M
--4.23M
--3.92M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.53%14.86M
-3.85%14.62M
-13.96%13.90M
-12.64%14.30M
-10.23%14.79M
205.85%15.21M
196.49%16.16M
185.49%16.37M
216.37%16.47M
-1.97%4.97M
6.47%5.45M
14.39%5.73M
8.17%5.21M
--5.07M
--5.12M
--5.01M
--4.81M
Tài sản dài hạn khác
-13.58%24.55M
-13.71%24.86M
362.46%27.40M
245.04%28.09M
14.18%28.41M
15.79%28.81M
-74.51%5.92M
-55.35%8.14M
681.78%24.88M
1253.86%24.88M
1273.58%23.24M
976.90%18.23M
--3.18M
--1.84M
--1.69M
--1.69M
----
Tổng tài sản dài hạn
-3.70%52.68M
-2.40%52.94M
73.34%54.20M
77.61%55.29M
19.57%54.70M
64.61%54.24M
-2.27%31.27M
15.56%31.13M
291.70%45.75M
214.82%32.95M
264.96%32.00M
198.56%26.94M
55.60%11.68M
--10.47M
--8.77M
--9.02M
--7.51M
Tổng tài sản
-27.84%89.03M
-12.06%107.61M
9.95%111.32M
12.81%104.80M
-22.94%123.38M
-21.20%122.37M
-32.39%101.25M
-33.19%92.90M
34.39%160.11M
39.10%155.29M
36.66%149.75M
20.58%139.05M
100.49%119.14M
--111.64M
--109.58M
--115.32M
--59.42M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
0.30%2.32M
1685.00%1.78M
-3.38%2.31M
-6.23%2.05M
5.77%2.31M
--100.00K
--2.39M
--2.18M
--2.18M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí trích trước
15.11%7.92M
-13.17%9.81M
94.83%11.08M
86.52%8.98M
-1.81%6.88M
32.91%11.29M
-44.68%5.69M
-11.24%4.82M
12.14%7.01M
35.43%8.50M
79.73%10.28M
-66.65%5.43M
97.60%6.25M
--6.27M
--5.72M
--16.27M
--3.16M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-80.05%6.25M
-19.71%24.75M
21.98%37.13M
14.00%34.08M
401.30%31.33M
393.18%30.82M
387.07%30.44M
378.34%29.90M
0.00%6.25M
0.00%6.25M
0.00%6.25M
0.00%6.25M
25.00%6.25M
--6.25M
--6.25M
--6.25M
--5.00M
Nợ phải trả hoãn lại
-6.19%2.85M
1.89%3.02M
8.13%3.17M
-3.39%3.05M
5.56%3.04M
-1.37%2.96M
14.25%2.93M
36.75%3.16M
38.40%2.88M
52.77%3.00M
28.81%2.56M
24.53%2.31M
16.74%2.08M
--1.96M
--1.99M
--1.85M
--1.78M
Nợ ngắn hạn khác
-3.39%5.16M
-1.44%3.02M
-40.51%3.17M
-42.87%3.05M
5.65%5.34M
1.97%3.06M
107.65%5.32M
131.26%5.34M
143.46%5.06M
52.77%3.00M
28.81%2.56M
24.53%2.31M
16.74%2.08M
--1.96M
--1.99M
--1.85M
--1.78M
Tổng nợ ngắn hạn
-41.77%28.23M
-12.66%44.99M
21.07%56.31M
9.23%50.54M
101.48%48.47M
131.89%51.51M
85.42%46.51M
112.87%46.27M
21.13%24.06M
18.38%22.21M
12.01%25.08M
-34.02%21.73M
17.02%19.86M
--18.77M
--22.39M
--32.94M
--16.97M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-31.12%101.56M
-30.53%103.08M
-31.42%109.16M
-25.05%119.03M
37.57%147.45M
37.00%148.39M
45.04%159.18M
42.91%158.82M
-4.79%107.19M
-5.00%108.31M
-3.26%109.75M
-3.20%111.13M
265.12%112.57M
--114.01M
--113.45M
--114.81M
--30.83M
-Nợ dài hạn
-31.29%99.42M
-30.73%100.78M
-31.67%106.71M
-25.84%116.43M
37.46%144.71M
36.45%145.50M
44.60%156.16M
43.58%157.01M
-4.92%105.27M
-4.87%106.63M
-4.81%107.99M
-4.75%109.35M
259.85%110.72M
--112.09M
--113.45M
--114.81M
--30.77M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-22.21%2.14M
-20.48%2.30M
-18.97%2.45M
43.94%2.60M
43.30%2.75M
72.02%2.89M
71.83%3.03M
1.46%1.81M
3.34%1.92M
-12.82%1.68M
--1.76M
--1.78M
2798.44%1.85M
--1.93M
--0.00
----
--64.00K
Nợ phải trả hoãn lại
-36.41%922.00K
-29.36%1.10M
-23.08%1.23M
-9.20%1.40M
1.68%1.45M
17.47%1.55M
35.62%1.60M
44.16%1.54M
40.08%1.43M
42.76%1.32M
37.12%1.18M
25.56%1.07M
16.74%1.02M
--926.00K
--862.00K
--853.00K
--872.00K
Nợ dài hạn khác
-41.39%7.20M
-59.71%9.94M
-49.41%11.32M
-52.26%14.07M
-83.35%12.28M
-59.77%24.67M
-66.18%22.38M
-62.90%29.47M
4.61%73.76M
65.09%61.32M
48.45%66.18M
104.25%79.42M
7986.01%70.51M
--37.14M
--44.58M
--38.88M
--872.00K
Tổng nợ dài hạn
-31.91%108.76M
-34.69%113.02M
-33.64%120.48M
-29.31%133.10M
-11.72%159.74M
2.02%173.06M
3.20%181.57M
-1.19%188.28M
-1.17%180.95M
12.22%169.63M
11.33%175.93M
23.98%190.56M
477.48%183.08M
--151.15M
--158.03M
--153.69M
--31.70M
Tổng các khoản nợ
-34.21%136.99M
-29.64%158.01M
-22.49%176.79M
-21.71%183.64M
1.56%208.21M
17.06%224.57M
13.46%228.08M
10.49%234.55M
1.02%205.01M
12.90%191.84M
11.41%201.01M
13.75%212.29M
316.94%202.94M
--169.92M
--180.43M
--186.63M
--48.67M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
33.33%4.00K
0.00%4.00K
0.00%4.00K
-25.00%3.00K
-50.00%3.00K
-33.33%4.00K
-33.33%4.00K
-33.33%4.00K
0.00%6.00K
0.00%6.00K
0.00%6.00K
0.00%6.00K
--6.00K
--6.00K
--6.00K
--6.00K
--0.00
Lợi nhuận giữ lại
45.42%-46.03M
50.60%-49.55M
48.88%-63.76M
42.29%-79.48M
-169.45%-84.35M
-241.25%-100.30M
-207.78%-124.72M
-196.86%-137.72M
35.50%-31.30M
33.89%-29.39M
15.79%-40.52M
5.60%-46.39M
-550.20%-48.53M
---44.46M
---48.12M
---49.14M
--10.78M
Vốn dự trữ
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
79.21%10.04M
60.09%8.96M
60.09%8.96M
0.00%5.60M
36.99%5.60M
--5.60M
--5.60M
--5.60M
--4.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
30.77%-27.00K
17.14%-29.00K
-3.45%-30.00K
-36.36%-30.00K
-178.57%-39.00K
-191.67%-35.00K
-123.08%-29.00K
-22.22%-22.00K
-16.67%-14.00K
-140.00%-12.00K
-116.67%-13.00K
-260.00%-18.00K
64.71%-12.00K
---5.00K
---6.00K
---5.00K
---34.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
57.83%8.14M
118.40%8.14M
107.05%7.28M
270.65%6.26M
154.26%5.16M
152.15%3.73M
132.77%3.52M
106.30%1.69M
73.06%-9.50M
48.25%-7.15M
52.76%-10.74M
-21.04%-26.83M
---35.27M
---13.81M
---22.73M
---22.17M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
43.47%-47.95M
50.69%-50.40M
48.38%-65.47M
44.34%-78.84M
-88.92%-84.83M
-179.65%-102.20M
-147.39%-126.82M
-93.41%-141.65M
46.43%-44.90M
37.29%-36.55M
27.64%-51.27M
-2.70%-73.24M
-879.91%-83.81M
---58.27M
---70.85M
---71.31M
--10.75M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BTMD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Biote Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Biote Corp có 5.32M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Biote Corp là bao nhiêu?

Biote Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 158.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 44.99M nợ ngắn hạ và 113.02M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Biote Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biote Corp là 107.61M, bao gồm 54.67M tài sản ngắn hạn và 52.94M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Biote Corp là bao nhiêu?

Biote Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -50.40M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.