tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BTC Digital Ltd

BTCT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.524USD
-0.035-6.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

BTCT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của BTC Digital Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của BTC Digital Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
--4.14M
--2.56M
--2.33M
--2.65M
-82.46%1.79M
346.87%7.28M
--10.20M
--1.63M
-41.13%20.30M
-32.51%29.04M
18.60%31.70M
22.44%31.86M
--34.49M
--43.03M
--26.73M
--26.02M
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--4.14M
--2.56M
--2.33M
--2.65M
-82.46%1.79M
346.87%7.28M
--10.20M
--1.63M
-41.13%20.30M
-32.51%29.04M
18.60%31.70M
22.44%31.86M
--34.49M
--43.03M
--26.73M
--26.02M
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
--3.42M
--2.82M
--2.54M
--2.78M
-65.74%2.81M
299.89%7.39M
--8.21M
--1.85M
-42.66%13.37M
-22.92%19.14M
11.98%21.45M
0.75%20.94M
--23.32M
--24.83M
--19.16M
--20.78M
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
--4.58M
--3.10M
--2.96M
--3.72M
-56.42%3.31M
157.91%8.25M
--7.59M
--3.20M
-53.11%25.92M
7.71%54.59M
14.08%43.43M
9.06%44.26M
20107.24%55.28M
29552.69%50.68M
19399.44%38.07M
28532.03%40.59M
35.23%273.55K
2230.28%170.90K
--195.24K
--141.76K
--202.29K
--7.33K
Chi phí R&D
----
----
----
----
----
----
----
----
-23.51%1.20M
-45.48%496.76K
-55.38%514.98K
-35.49%647.65K
--1.57M
--911.15K
--1.15M
--1.00M
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--971.00K
--919.00K
--919.00K
--862.00K
-58.11%1.48M
157.54%1.67M
--3.53M
--650.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--92.96K
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
98.19%-22.99K
77.23%-224.58K
81.87%-267.47K
-105.92%-715.82K
---1.27M
---986.30K
---1.48M
---347.63K
----
----
----
----
---8.20K
--7.33K
Lợi nhuận hoạt động
---439.00K
---542.00K
---628.00K
---1.07M
-158.01%-1.52M
38.52%-964.00K
--2.62M
---1.57M
72.99%-5.62M
-233.94%-25.55M
-3.44%-11.74M
14.85%-12.41M
-7499.67%-20.79M
-4376.76%-7.65M
-5711.09%-11.35M
-10177.49%-14.57M
-35.23%-273.55K
-2230.28%-170.90K
---195.24K
---141.76K
---202.29K
---7.33K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
--0.00
0.00%1.00K
----
--1.00K
1667.66%245.57K
-13.28%9.27K
-53.64%9.75K
-10.97%16.97K
-95.29%13.89K
-96.99%10.69K
-94.67%21.03K
-95.90%19.06K
-9.94%294.97K
--355.21K
--394.68K
--464.26K
--327.51K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--31.00K
--2.00K
--9.00K
--6.00K
-38.10%13.00K
--50.00K
--21.00K
--0.00
----
-77.12%59.97K
42.85%245.80K
90.72%291.05K
--302.46K
--262.15K
--172.07K
--152.61K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
-65.47%135.00K
38.07%-135.00K
--391.00K
---218.00K
80.84%-1.12M
-104.05%-225.66K
-248.48%-97.67K
-118.90%-65.24K
---5.85M
--5.58M
--65.78K
---29.80K
----
----
----
----
---9.83K
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
--0.00
--50.00K
--10.00K
--15.00K
450.00%11.00K
-90.00%1.00K
--2.00K
--10.00K
-29.72%-974.29K
48.52%715.78K
-80.10%37.92K
204.26%185.70K
---751.08K
--481.95K
--190.56K
---178.11K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
---3.00K
----
24.79%-3.62M
---1.42M
---610.79K
---317.11K
-20003.88%-4.81M
----
----
----
--24.19K
---32.98K
--25.05K
---75.52K
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--532.00K
---75.00K
---74.00K
--330.00K
100.00%0.00
--34.00K
---273.00K
--0.00
----
----
---850.56K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---45.00K
---2.00K
---3.00K
---1.00K
-1028.57%-325.00K
50.00%-2.00K
--35.00K
---4.00K
-79.85%957.24K
74.50%-579.76K
151.02%783.54K
-298.02%-122.62K
--4.75M
---2.27M
---1.54M
---30.81K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
--17.00K
---571.00K
---704.00K
---731.00K
-162.24%-1.71M
37.32%-1.11M
--2.75M
---1.78M
63.49%-10.13M
-558.54%-27.11M
0.52%-12.71M
13.00%-13.00M
-60917.93%-27.74M
-2820.23%-4.12M
-5791.38%-12.78M
-6149.68%-14.94M
-60.47%45.61K
2163.43%151.33K
--224.48K
--246.98K
--115.40K
---7.33K
Thuế thu nhập
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-324.56%-3.67M
-100.47%-7.57K
-168.91%-278.00K
313.72%780.91K
-2032.91%-864.18K
2210.53%1.62M
420.17%403.43K
-493.13%-365.39K
-19.20%44.71K
--70.16K
--77.56K
--92.94K
--55.33K
----
Doanh thu sau thuế
--17.00K
---571.00K
---704.00K
---731.00K
-162.24%-1.71M
37.32%-1.11M
--2.75M
---1.78M
75.97%-6.46M
-372.35%-27.10M
5.68%-12.43M
5.46%-13.78M
-2973186.12%-26.88M
-7168.86%-5.74M
-9070.32%-13.18M
-9562.88%-14.58M
-98.49%904.00
1206.75%81.17K
--146.92K
--154.03K
--60.06K
---7.33K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
--17.00K
---571.00K
---704.00K
---731.00K
-162.24%-1.71M
37.32%-1.11M
--2.75M
---1.78M
75.97%-6.46M
-372.35%-27.10M
5.68%-12.43M
5.46%-13.78M
-2973186.12%-26.88M
-7168.86%-5.74M
-9070.32%-13.18M
-9562.88%-14.58M
-98.49%904.00
1206.75%81.17K
--146.92K
--154.03K
--60.06K
---7.33K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--6.02M
--695.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
161.71%981.49K
-169.93%-535.40K
-221.45%-347.34K
-295.67%-395.62K
---1.59M
--765.63K
--285.99K
--202.18K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
--17.00K
---571.00K
---704.00K
---731.00K
-119.49%-1.71M
-2.86%-1.11M
--8.77M
---1.08M
70.57%-7.44M
-308.50%-26.57M
10.26%-12.08M
9.43%-13.38M
-11290.59%-25.29M
-4964.40%-6.50M
-9406.95%-13.47M
-15333.38%-14.78M
-70.02%-221.99K
-1650.93%-128.41K
---141.64K
---95.75K
---130.57K
---7.33K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
--17.00K
---571.00K
---704.00K
---731.00K
-119.49%-1.71M
-2.86%-1.11M
--8.77M
---1.08M
70.57%-7.44M
-308.50%-26.57M
10.26%-12.08M
9.43%-13.38M
-11290.59%-25.29M
-4964.40%-6.50M
-9406.95%-13.47M
-15333.38%-14.78M
-70.02%-221.99K
-1650.93%-128.41K
---141.64K
---95.75K
---130.57K
---7.33K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
--0.00
---0.21
---0.27
---0.30
-107.57%-0.97
42.94%-0.91
--12.83
---1.59
94.59%-13.09
36.18%-46.73
25.21%-113.38
21.18%-144.28
-293.34%-241.72
-105.09%-73.22
-282.54%-151.60
-578.99%-183.04
-28.28%-61.45
-1016.32%-35.70
---39.63
---26.96
---47.90
---3.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
--0.00
---0.21
---0.27
---0.30
-107.57%-0.97
42.94%-0.91
--12.83
---1.59
94.59%-13.09
36.18%-46.73
25.21%-113.38
21.18%-144.28
-293.34%-241.72
-105.09%-73.22
-282.54%-151.60
-578.99%-183.04
-28.28%-61.45
-1016.32%-35.70
---39.63
---26.96
---47.90
---3.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của BTC Digital Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BTCT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của BTC Digital Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

BTC Digital Ltd báo cáo doanh thu là 14.04M cho năm tài chính 2025, tăng từ 11.68M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của BTC Digital Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

BTC Digital Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -9.06M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của BTC Digital Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

BTC Digital Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 17.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của BTC Digital Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của BTC Digital Ltd là -8.81M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.