tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bogota Financial Corp

BSBK
Thêm vào danh sách theo dõi
8.985USD
-0.065-0.72%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
116.14MVốn hóa
54.88P/E TTM

BSBK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bogota Financial Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bogota Financial Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
2.98%3.80M
7.72%4.44M
167.61%4.33M
47.02%3.88M
37.07%3.69M
57.54%4.12M
-317.55%-6.40M
-19.27%2.64M
-37.60%2.69M
-41.81%2.62M
-51.43%2.94M
-46.64%3.27M
-22.95%4.31M
-12.25%4.50M
4.21%6.06M
18.88%6.13M
12.79%5.59M
7.96%5.13M
65.30%5.81M
46.67%5.16M
27.76%4.96M
55.34%4.75M
19.24%3.52M
22.11%3.52M
33.21%3.88M
3.81%3.06M
-6.83%2.95M
-15.09%2.88M
--2.91M
--2.95M
--3.16M
--3.39M
Chi phí hoạt động
-17.75%2.74M
3.24%3.30M
19.48%3.43M
4.98%3.20M
6.02%3.33M
3.24%3.20M
-28.13%2.87M
-4.33%3.05M
4.66%3.14M
2.32%3.10M
30.76%4.00M
-0.58%3.18M
-0.24%3.00M
5.18%3.03M
1.48%3.06M
1.01%3.20M
7.57%3.01M
8.21%2.88M
50.83%3.01M
59.39%3.17M
55.73%2.80M
43.99%2.66M
17.02%2.00M
10.62%1.99M
-5.39%1.80M
-20.25%1.85M
-12.21%1.71M
-3.27%1.80M
--1.90M
--2.32M
--1.94M
--1.86M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-7.21%93.75K
-17.98%98.16K
-23.10%98.62K
-18.10%100.65K
-19.92%101.04K
-9.23%119.68K
-1.72%128.24K
-3.28%122.89K
0.46%126.17K
3.96%131.85K
5.66%130.48K
6.73%127.06K
8.50%125.59K
-7.12%126.83K
-5.73%123.49K
49.87%119.05K
65.44%115.75K
100.51%136.55K
101.16%131.00K
14.85%79.44K
-0.29%69.97K
-0.18%68.10K
-3.83%65.12K
-12.58%69.17K
-13.16%70.17K
-12.72%68.23K
-10.18%67.71K
--79.12K
--80.81K
--78.17K
--75.39K
Chi phí hoạt động khác
-533.39%-299.64K
1.35%65.20K
108.15%154.57K
-14.38%58.54K
2.02%69.14K
-10.74%64.33K
4.87%74.26K
-33.13%68.37K
-29.14%67.77K
155.99%72.06K
140.79%70.81K
513.53%102.24K
378.37%95.64K
452.68%28.15K
15.66%29.41K
-95.64%16.66K
-40.88%19.99K
-102.01%-7.98K
-33.93%25.43K
839.23%382.39K
71.05%33.82K
824.64%398.02K
-37.89%38.48K
-56.78%40.71K
-90.61%19.77K
-92.81%43.05K
-85.13%61.96K
-64.31%94.19K
--210.57K
--598.96K
--416.58K
--263.88K
Lợi nhuận hoạt động
195.85%1.06M
23.24%1.14M
109.62%892.00K
268.77%684.35K
179.44%357.79K
292.24%924.99K
-776.86%-9.27M
-564.97%-405.50K
-134.37%-450.38K
-132.73%-481.15K
-135.28%-1.06M
-97.02%87.21K
-49.35%1.31M
-34.58%1.47M
7.16%3.00M
47.42%2.93M
19.53%2.59M
7.64%2.25M
84.36%2.80M
30.09%1.99M
3.70%2.16M
72.69%2.09M
22.29%1.52M
41.22%1.53M
105.24%2.09M
92.67%1.21M
1.76%1.24M
-29.42%1.08M
--1.02M
--627.47K
--1.22M
--1.53M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-76.57%17.57K
100.00%0.00
67.14%-73.93K
6560.53%1.62M
--75.00K
---25.00K
---225.00K
---25.00K
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
-99.93%5.97K
----
----
----
--9.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-14.16%-212.31K
0.10%-221.83K
-7.08%-227.68K
26.92%-156.90K
29.42%-185.97K
9.97%-222.04K
68.18%-212.63K
11.11%-214.69K
-9.53%-263.49K
-37.62%-246.62K
-84.77%-668.22K
8.13%-241.53K
25.19%-240.56K
44.16%-179.21K
4.14%-361.65K
21.99%-262.89K
-5.27%-321.58K
-79.99%-320.95K
-157.96%-377.28K
-54.31%-337.00K
-58.22%-305.48K
94.20%-178.32K
9.43%-146.25K
-59.69%-218.40K
8.41%-193.07K
-1626.39%-3.08M
-4.30%-161.48K
37.30%-136.76K
---210.81K
---178.19K
---154.82K
---218.13K
Thu nhập trước thuế
392.51%846.19K
30.61%918.08K
239.60%670.29K
185.05%527.45K
124.07%171.81K
196.59%702.94K
72.18%-480.17K
-301.88%-620.18K
-166.74%-713.87K
-156.38%-727.78K
-165.48%-1.73M
-105.79%-154.32K
-52.78%1.07M
-32.99%1.29M
8.13%2.64M
61.61%2.66M
26.92%2.27M
-45.35%1.93M
68.57%2.44M
28.50%1.65M
6.94%1.78M
286.25%3.52M
33.99%1.45M
35.90%1.28M
107.05%1.67M
-521.19%-1.89M
1.39%1.08M
-28.12%944.22K
--805.97K
--449.28K
--1.06M
--1.31M
Thuế thu nhập
287.65%98.67K
857.43%212.13K
-102.34%-10.52K
128.76%72.83K
81.31%-52.58K
90.23%-28.01K
182.09%449.83K
-102.14%-253.22K
-232.10%-281.39K
-196.22%-286.80K
-174.85%-547.96K
-117.06%-125.27K
-65.81%213.01K
-43.25%298.06K
81.05%732.12K
21.00%734.15K
80.11%623.03K
1.37%525.24K
1.21%404.37K
85.68%606.74K
30.18%345.92K
193.41%518.14K
36.71%399.52K
19.60%326.77K
34.41%265.73K
-734.25%-554.71K
35.56%292.25K
-27.07%273.21K
--197.70K
--87.46K
--215.59K
--374.60K
Doanh thu sau thuế
233.13%747.52K
-3.42%705.95K
173.21%680.81K
223.89%454.63K
151.89%224.40K
265.76%730.95K
21.04%-930.00K
-1163.07%-366.96K
-150.49%-432.48K
-144.42%-440.98K
-161.88%-1.18M
-101.50%-29.05K
-47.83%856.64K
-29.14%992.71K
-6.37%1.90M
85.25%1.93M
14.13%1.64M
-53.40%1.40M
94.29%2.03M
8.97%1.04M
2.54%1.44M
324.76%3.01M
32.98%1.05M
42.53%956.42K
130.67%1.40M
-469.68%-1.34M
-7.29%786.81K
-28.53%671.01K
--608.27K
--361.82K
--848.68K
--938.92K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
233.13%747.52K
-3.42%705.95K
173.21%680.81K
223.89%454.63K
151.89%224.40K
265.76%730.95K
21.04%-930.00K
-1163.07%-366.96K
-150.49%-432.48K
-144.42%-440.98K
-161.88%-1.18M
-101.50%-29.05K
-47.83%856.64K
-29.14%992.71K
-6.37%1.90M
85.25%1.93M
14.13%1.64M
-53.40%1.40M
94.29%2.03M
8.97%1.04M
2.54%1.44M
324.76%3.01M
32.98%1.05M
42.53%956.42K
130.67%1.40M
-469.68%-1.34M
-7.29%786.81K
-28.53%671.01K
--608.27K
--361.82K
--848.68K
--938.92K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
233.13%747.52K
-3.42%705.95K
173.21%680.81K
223.89%454.63K
151.89%224.40K
265.76%730.95K
21.04%-930.00K
-1163.07%-366.96K
-150.49%-432.48K
-144.42%-440.98K
-161.88%-1.18M
-101.50%-29.05K
-47.83%856.64K
-29.14%992.71K
-6.37%1.90M
85.25%1.93M
14.13%1.64M
-53.40%1.40M
94.29%2.03M
8.97%1.04M
2.54%1.44M
324.76%3.01M
32.98%1.05M
42.53%956.42K
130.67%1.40M
-469.68%-1.34M
-7.29%786.81K
-28.53%671.01K
--608.27K
--361.82K
--848.68K
--938.92K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
233.13%747.52K
-3.42%705.95K
173.21%680.81K
223.89%454.63K
151.89%224.40K
265.76%730.95K
21.04%-930.00K
-1163.07%-366.96K
-150.49%-432.48K
-144.42%-440.98K
-161.88%-1.18M
-101.50%-29.05K
-47.83%856.64K
-29.14%992.71K
-6.37%1.90M
85.25%1.93M
14.13%1.64M
-53.40%1.40M
94.29%2.03M
8.97%1.04M
2.54%1.44M
324.76%3.01M
32.98%1.05M
42.53%956.42K
130.67%1.40M
-469.68%-1.34M
-7.29%786.81K
-28.53%671.01K
--608.27K
--361.82K
--848.68K
--938.92K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
236.94%0.06
-3.08%0.06
175.28%0.05
224.51%0.04
152.58%0.02
268.41%0.06
25.34%-0.07
-1195.52%-0.03
-151.57%-0.03
-144.98%-0.03
-167.13%-0.10
-101.56%0.00
-45.50%0.07
-24.54%0.08
-2.67%0.14
92.82%0.14
16.50%0.12
-55.93%0.10
78.06%0.15
-1.61%0.07
-6.98%0.10
325.61%0.23
38.13%0.08
48.16%0.08
139.91%0.11
-469.67%-0.10
-7.29%0.06
-28.53%0.05
--0.05
--0.03
--0.06
--0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
236.73%0.06
-3.08%0.06
175.28%0.05
224.40%0.04
152.55%0.02
268.41%0.06
25.34%-0.07
-1195.52%-0.03
-151.58%-0.03
-145.12%-0.03
-167.13%-0.10
-101.56%0.00
-45.35%0.07
-24.67%0.08
2.16%0.14
91.94%0.14
16.16%0.12
-55.99%0.10
69.64%0.14
-1.61%0.07
-6.98%0.10
325.61%0.23
38.13%0.08
48.16%0.08
139.91%0.11
-469.67%-0.10
-7.29%0.06
-28.53%0.05
--0.05
--0.03
--0.06
--0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bogota Financial Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BSBK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bogota Financial Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Bogota Financial Corp báo cáo doanh thu là 16.02M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.55M của năm trước.

Doanh thu mà Bogota Financial Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bogota Financial Corp báo cáo doanh thu là 3.80M cho quý gần nhất, tăng 2.98% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bogota Financial Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Bogota Financial Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 2.09M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bogota Financial Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Bogota Financial Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 747.52K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bogota Financial Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bogota Financial Corp là 2.86M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.