tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Braze Inc

BRZE
Thêm vào danh sách theo dõi
24.920USD
-0.140-0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.81BVốn hóa
LỗP/E TTM

BRZE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Braze Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Braze Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
30.20%211.00M
27.91%205.17M
25.51%190.84M
23.79%180.11M
19.64%162.06M
22.48%160.40M
22.67%152.05M
26.40%145.50M
33.09%135.46M
32.72%130.96M
33.11%123.96M
33.64%115.11M
31.34%101.78M
40.10%98.67M
45.58%93.13M
54.48%86.13M
61.86%77.50M
64.07%70.43M
62.64%63.97M
55.11%55.76M
49.70%47.88M
--42.93M
--39.33M
--35.95M
--31.98M
Doanh thu
30.20%211.00M
27.91%205.17M
25.51%190.84M
23.79%180.11M
19.64%162.06M
22.48%160.40M
22.67%152.05M
26.40%145.50M
33.09%135.46M
32.72%130.96M
33.11%123.96M
33.64%115.11M
31.34%101.78M
40.10%98.67M
45.58%93.13M
54.48%86.13M
61.86%77.50M
64.07%70.43M
62.64%63.97M
55.11%55.76M
49.70%47.88M
--42.93M
--39.33M
--35.95M
--31.98M
Chi phí doanh thu
42.23%72.34M
43.61%70.82M
36.42%62.63M
34.09%58.22M
14.16%50.86M
14.70%49.31M
26.22%45.91M
22.40%43.42M
36.29%44.55M
28.62%42.99M
24.85%36.37M
29.69%35.47M
26.18%32.69M
34.91%33.42M
51.95%29.14M
45.84%27.35M
63.89%25.91M
62.15%24.77M
32.87%19.17M
43.82%18.75M
34.41%15.81M
--15.28M
--14.43M
--13.04M
--11.76M
Chi phí hoạt động
17.91%238.51M
28.27%233.41M
23.71%228.39M
26.18%218.86M
15.23%202.28M
11.46%181.96M
16.05%184.62M
15.27%173.45M
22.18%175.54M
20.75%163.25M
22.39%159.09M
24.12%150.48M
22.65%143.68M
19.62%135.19M
74.68%129.99M
78.54%121.24M
92.35%117.14M
111.46%113.02M
54.65%74.42M
63.62%67.91M
55.07%60.90M
--53.45M
--48.12M
--41.50M
--39.27M
Chi phí R&D
25.28%46.10M
34.01%45.03M
34.13%44.07M
24.47%41.25M
7.05%36.80M
7.99%33.60M
9.99%32.85M
13.76%33.14M
15.56%34.37M
16.30%31.11M
16.77%29.87M
24.84%29.13M
37.58%29.75M
16.81%26.75M
100.84%25.58M
101.26%23.34M
83.27%21.62M
153.28%22.90M
71.90%12.74M
88.78%11.60M
78.28%11.80M
--9.04M
--7.41M
--6.14M
--6.62M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
124.43%6.28M
106.90%6.00M
114.29%6.00M
82.89%4.77M
16.67%2.80M
52.63%2.90M
25.17%2.80M
62.88%2.61M
57.27%2.40M
12.29%1.90M
118.03%2.24M
71.12%1.60M
58.13%1.53M
141.71%1.69M
36.80%1.03M
--935.00K
--965.00K
--700.00K
--750.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
31.59%-27.51M
-30.98%-28.24M
-15.27%-37.55M
-38.65%-38.75M
-0.35%-40.22M
33.24%-21.56M
7.30%-32.57M
20.98%-27.95M
4.34%-40.08M
11.57%-32.29M
4.70%-35.13M
-0.75%-35.37M
-5.67%-41.90M
14.25%-36.52M
-252.83%-36.86M
-188.95%-35.11M
-204.41%-39.65M
-304.91%-42.59M
-18.89%-10.45M
-118.72%-12.15M
-78.64%-13.03M
---10.52M
---8.79M
---5.55M
---7.29M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-40.87%3.06M
-38.37%3.24M
-37.23%3.31M
-20.12%4.00M
11.47%5.18M
21.02%5.25M
28.18%5.28M
33.09%5.01M
36.72%4.65M
37.14%4.34M
39.61%4.12M
74.47%3.77M
645.39%3.40M
--3.16M
--2.95M
--2.16M
--456.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
--3.31M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1052.63%362.00K
-359.52%-218.00K
-187.61%-297.00K
-90.45%32.00K
---38.00K
--84.00K
--339.00K
--335.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---600.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.01%387.00K
-5.33%320.00K
592.31%90.00K
-104.07%-20.00K
-9.92%472.00K
2153.33%338.00K
-96.92%13.00K
-29.71%492.00K
773.33%524.00K
-96.83%15.00K
214.05%422.00K
263.17%700.00K
114.08%60.00K
--473.00K
---370.00K
---429.00K
---426.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
30.39%-24.06M
-54.55%-24.68M
-25.16%-34.14M
-54.90%-34.77M
0.97%-34.57M
42.84%-15.97M
10.84%-27.28M
28.75%-22.45M
9.18%-34.91M
15.04%-27.94M
10.77%-30.59M
5.61%-31.50M
2.98%-38.44M
22.13%-32.88M
-221.42%-34.28M
-168.16%-33.38M
-204.93%-39.62M
-300.02%-42.23M
-22.54%-10.67M
-138.63%-12.45M
-86.79%-12.99M
---10.56M
---8.70M
---5.22M
---6.96M
Thuế thu nhập
33.33%1.43M
530.80%6.90M
95.06%1.66M
-1098.15%-7.01M
34.21%1.07M
71.21%1.09M
121.04%851.00K
28.81%702.00K
105.67%798.00K
-30.92%639.00K
198.47%385.00K
1457.14%545.00K
2671.43%388.00K
-17.19%925.00K
75.68%-391.00K
-78.92%35.00K
-91.25%14.00K
469.90%1.12M
-1462.71%-1.61M
1.22%166.00K
171.19%160.00K
--196.00K
--118.00K
--164.00K
--59.00K
Doanh thu sau thuế
28.48%-25.49M
-85.08%-31.58M
-27.28%-35.80M
-19.93%-27.76M
0.18%-35.64M
40.29%-17.06M
9.20%-28.13M
27.77%-23.15M
8.03%-35.71M
15.47%-28.58M
8.60%-30.98M
4.08%-32.05M
2.04%-38.83M
22.00%-33.81M
-274.17%-33.89M
-164.91%-33.41M
-201.32%-39.63M
-303.12%-43.34M
-2.68%-9.06M
-134.44%-12.61M
-87.50%-13.15M
---10.75M
---8.82M
---5.38M
---7.01M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
28.48%-25.49M
-85.08%-31.58M
-27.28%-35.80M
-19.93%-27.76M
0.18%-35.64M
40.29%-17.06M
9.20%-28.13M
27.77%-23.15M
8.03%-35.71M
15.47%-28.58M
8.60%-30.98M
4.08%-32.05M
2.04%-38.83M
22.00%-33.81M
-274.17%-33.89M
-164.91%-33.41M
-201.32%-39.63M
-303.12%-43.34M
-2.68%-9.06M
-134.44%-12.61M
-87.50%-13.15M
---10.75M
---8.82M
---5.38M
---7.01M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---2.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
657.93%1.10M
-82.81%22.00K
191.67%198.00K
190.67%136.00K
319.70%145.00K
142.52%128.00K
8.09%-216.00K
57.75%-150.00K
82.26%-66.00K
15.69%-301.00K
55.83%-235.00K
32.64%-355.00K
-2.20%-372.00K
12.50%-357.00K
-58.33%-532.00K
-36.88%-527.00K
-14.11%-364.00K
-96.15%-408.00K
-3633.33%-336.00K
---385.00K
---319.00K
---208.00K
---9.00K
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
25.69%-26.59M
-83.83%-31.60M
-28.97%-36.00M
-21.31%-27.90M
-0.41%-35.79M
39.20%-17.19M
9.21%-27.91M
27.43%-23.00M
7.32%-35.64M
15.47%-28.28M
7.85%-30.74M
3.62%-31.69M
2.08%-38.45M
22.09%-33.45M
-282.48%-33.36M
-168.94%-32.89M
-205.98%-39.27M
-307.20%-42.94M
1.03%-8.72M
-127.29%-12.23M
-82.95%-12.83M
---10.54M
---8.81M
---5.38M
---7.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
25.69%-26.59M
-83.83%-31.60M
-28.97%-36.00M
-21.31%-27.90M
-0.41%-35.79M
39.20%-17.19M
9.21%-27.91M
27.43%-23.00M
7.32%-35.64M
15.47%-28.28M
7.85%-30.74M
3.62%-31.69M
2.08%-38.45M
22.09%-33.45M
-282.48%-33.36M
-168.94%-32.89M
-205.98%-39.27M
-307.20%-42.94M
1.03%-8.72M
-127.29%-12.23M
-82.95%-12.83M
---10.54M
---8.81M
---5.38M
---7.01M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
29.87%-0.24
-72.35%-0.29
-22.40%-0.33
-15.22%-0.26
3.23%-0.34
41.59%-0.17
13.00%-0.27
30.49%-0.23
11.39%-0.35
18.67%-0.28
11.06%-0.31
6.68%-0.33
5.23%-0.40
17.75%-0.35
-265.41%-0.35
-157.95%-0.35
-196.15%-0.42
-263.52%-0.42
1.02%-0.10
-127.28%-0.14
-82.96%-0.14
---0.12
---0.10
---0.06
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
29.87%-0.24
-72.35%-0.29
-22.40%-0.33
-15.22%-0.26
3.23%-0.34
41.59%-0.17
13.00%-0.27
30.49%-0.23
11.39%-0.35
18.67%-0.28
11.06%-0.31
6.68%-0.33
5.23%-0.40
17.75%-0.35
-265.41%-0.35
-157.95%-0.35
-196.15%-0.42
-263.52%-0.42
1.02%-0.10
-127.28%-0.14
-82.96%-0.14
---0.12
---0.10
---0.06
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Braze Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BRZE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Braze Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Braze Inc báo cáo doanh thu là 738.18M cho năm tài chính 2025, tăng từ 593.41M của năm trước.

Doanh thu mà Braze Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Braze Inc báo cáo doanh thu là 211.00M cho quý gần nhất, tăng 30.20% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Braze Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Braze Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -131.29M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Braze Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Braze Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -26.59M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Braze Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Braze Inc là -122.16M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.