tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brown & Brown Inc

BRO
Thêm vào danh sách theo dõi
70.400USD
-0.470-0.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.23BVốn hóa
20.22P/E TTM

Tình hình tài chính của BRO

Theo dõi tình hình tài chính của Brown & Brown Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Brown & Brown Inc

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.86/1.08
Doanh thu / Dự báo
1.68B/1.72B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.90B
22.83%
EPS(YoY)
3.36
-3.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.55%0.86
10.08%1.27
7.59%0.78
-17.02%0.68
-13.31%0.78
12.35%1.16
-23.06%0.73
32.30%0.82
34.15%0.90
23.77%1.03
84.10%0.94
--0.62
--0.67
--0.83
--0.51
--1.86
----
----
----
----
Doanh thu
30.43%1.68B
35.40%1.90B
35.84%1.61B
35.41%1.61B
9.08%1.28B
11.61%1.40B
15.28%1.18B
11.08%1.19B
12.48%1.18B
12.72%1.26B
13.85%1.03B
15.10%1.07B
24.72%1.05B
23.36%1.12B
22.06%901.40M
20.42%927.60M
15.45%839.70M
10.97%904.70M
15.01%738.47M
14.30%770.30M
Lợi nhuận ròng
24.56%284.00M
28.75%421.00M
26.09%261.00M
-2.60%225.00M
-10.24%228.00M
13.15%327.00M
-21.83%207.00M
33.29%231.00M
35.39%254.00M
24.84%289.00M
85.69%264.80M
9.54%173.30M
31.65%187.60M
7.23%231.50M
43.06%142.60M
10.41%158.20M
4.56%142.50M
10.84%215.90M
5.19%99.68M
10.02%143.28M
Biên lợi nhuận ròng
-5.31%17.24%
-5.58%22.46%
-6.50%16.68%
-29.24%14.26%
-17.18%18.21%
2.14%23.79%
-31.88%17.84%
22.32%20.15%
20.94%21.99%
10.37%23.29%
62.55%26.18%
--16.47%
--18.18%
--21.10%
--16.11%
--19.71%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.79%25.96%
15.98%26.34%
16.91%25.38%
28.45%26.33%
14.01%29.43%
-13.43%22.71%
-14.86%21.71%
-22.69%20.50%
-4.79%25.82%
-10.47%26.23%
-9.60%25.50%
--26.51%
--27.12%
--29.30%
--28.21%
--30.08%
----
----
----
----
Doanh thu
30.43%1.68B
35.40%1.90B
35.84%1.61B
35.41%1.61B
9.08%1.28B
11.61%1.40B
15.28%1.18B
11.08%1.19B
12.48%1.18B
12.72%1.26B
13.85%1.03B
15.10%1.07B
24.72%1.05B
23.36%1.12B
22.06%901.40M
20.42%927.60M
15.45%839.70M
10.97%904.70M
15.01%738.47M
14.30%770.30M
Lợi nhuận hoạt động
26.01%470.00M
26.96%598.00M
10.88%367.00M
20.11%430.00M
2.19%373.00M
14.32%471.00M
26.82%331.00M
12.97%358.00M
20.18%365.00M
23.76%412.00M
13.33%261.00M
36.07%316.90M
31.41%303.70M
19.02%332.90M
34.26%230.30M
-1.11%232.90M
17.23%231.10M
9.92%279.70M
25.20%171.53M
26.56%235.51M
Lợi nhuận ròng
24.56%284.00M
28.75%421.00M
26.09%261.00M
-2.60%225.00M
-10.24%228.00M
13.15%327.00M
-21.83%207.00M
33.29%231.00M
35.39%254.00M
24.84%289.00M
85.69%264.80M
9.54%173.30M
31.65%187.60M
7.23%231.50M
43.06%142.60M
10.41%158.20M
4.56%142.50M
10.84%215.90M
5.19%99.68M
10.02%143.28M
Tài sản ngắn hạn
-39.82%8.69B
42.89%8.46B
24.41%8.61B
8.88%8.14B
137.20%14.44B
18.22%5.92B
34.97%6.92B
54.36%7.48B
24.39%6.09B
14.90%5.00B
2.68%5.13B
-0.12%4.85B
-8.17%4.89B
1.10%4.36B
50.02%5.00B
42.74%4.85B
67.00%5.33B
54.27%4.31B
12.58%3.33B
7.42%3.40B
Tổng nợ ngắn hạn
46.72%7.71B
68.68%8.32B
31.36%8.29B
5.59%6.89B
-2.49%5.26B
1.02%4.93B
27.38%6.31B
42.14%6.53B
29.67%5.39B
27.99%4.88B
7.84%4.96B
8.30%4.59B
43.37%4.16B
56.34%3.81B
72.33%4.60B
46.71%4.24B
3.53%2.90B
8.83%2.44B
13.30%2.67B
28.96%2.89B
Tổng tài sản
16.58%29.89B
77.21%29.70B
70.29%29.99B
67.50%29.35B
60.79%25.64B
13.20%16.76B
18.33%17.61B
25.33%17.52B
13.31%15.94B
10.49%14.81B
6.51%14.88B
2.38%13.98B
14.59%14.07B
18.87%13.40B
42.65%13.97B
41.84%13.66B
31.23%12.28B
26.51%11.27B
9.24%9.80B
9.48%9.63B
Tổng các khoản nợ
23.25%17.28B
72.27%17.09B
55.87%17.42B
53.44%16.95B
41.51%14.02B
9.98%9.92B
20.10%11.18B
25.74%11.04B
10.09%9.91B
5.42%9.02B
-0.67%9.30B
-6.03%8.78B
12.54%9.00B
23.31%8.55B
67.31%9.37B
69.29%9.35B
47.76%8.00B
36.57%6.94B
7.41%5.60B
8.41%5.52B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.53%12.61B
84.37%12.61B
95.32%12.57B
91.47%12.41B
92.43%11.62B
18.21%6.84B
15.38%6.44B
24.65%6.48B
19.01%6.04B
19.44%5.79B
21.10%5.58B
20.60%5.20B
18.42%5.07B
11.75%4.84B
9.76%4.61B
4.94%4.31B
8.55%4.28B
13.17%4.34B
11.79%4.20B
10.96%4.11B
Thu nhập hoạt động ròng
6.46%346.00M
23.00%262.00M
22.99%444.00M
6.36%468.00M
-9.72%325.00M
1538.46%213.00M
18.21%361.00M
39.42%440.00M
9.52%360.00M
-78.26%13.00M
8.45%305.40M
24.45%315.60M
35.49%328.70M
-42.28%59.80M
55.62%281.60M
56.95%253.60M
-4.79%242.60M
-17.19%103.60M
-0.61%180.96M
31.48%161.58M
Đầu tư ròng
69.44%-33.00M
51.90%-38.00M
72.66%-213.00M
-17790.48%-7.51B
-1081.82%-108.00M
10.23%-79.00M
-97.87%-779.00M
28.33%-42.00M
112.02%11.00M
-103.70%-88.00M
---393.70M
95.94%-58.60M
-321.66%-91.50M
90.31%-43.20M
100.00%0.00
-1962.25%-1.45B
59.74%-21.70M
-441.06%-445.80M
37.94%-190.42M
44.31%-70.07M
Tài chính thuần
-102.10%-172.00M
-62.39%-354.00M
-149.82%-138.00M
81.84%-130.00M
1754.98%8.20B
-225.37%-218.00M
213.35%277.00M
-223.10%-716.00M
558.72%442.00M
44.44%-67.00M
158.50%88.40M
-17.00%-221.60M
-91.26%67.10M
-109.29%-120.60M
-374.13%-151.10M
-1155.55%-189.40M
7586.53%767.50M
847.13%1.30B
152.41%55.12M
-103.41%-15.09M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, tổng doanh thu đạt 5.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.80B.

Tài sản ngắn hạn của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, tài sản ngắn hạn là 8.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.41.

Tổng tài sản của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Brown & Brown Inc là 29.99B, bao gồm 8.61B tài sản ngắn hạn và 21.38B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, tổng nghĩa vụ của Brown & Brown Inc là 17.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Brown & Brown Inc là 12.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Brown & Brown Inc là 1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.56.

Giá trị đầu tư ròng của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, giá trị đầu tư ròng của Brown & Brown Inc là -7.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -781.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, giá trị huy động vốn ròng của Brown & Brown Inc là 7.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12151.56.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.28.

Thu nhập ròng của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, lợi nhuận ròng là 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.32.

Biên lợi nhuận ròng của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, biên lợi nhuận ròng là 18.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Brown & Brown Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brown & Brown Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.