tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BRC Inc

BRCC
Thêm vào danh sách theo dõi
9.360USD
-0.530-5.36%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
112.77MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)9.360USD0.000

BRCC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của BRC Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của BRC Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
12.85%107.02M
21.40%109.23M
6.48%112.74M
2.55%100.71M
6.54%94.84M
-8.56%89.97M
-11.51%105.88M
-2.32%98.20M
-3.19%89.02M
17.85%98.39M
27.81%119.65M
33.17%100.54M
38.55%91.95M
26.82%83.49M
30.30%93.62M
25.60%75.49M
--66.36M
--65.84M
19.93%71.85M
46.96%60.11M
--59.91M
--40.90M
Doanh thu
12.85%107.02M
21.40%109.23M
6.48%112.74M
2.55%100.71M
6.54%94.84M
-8.56%89.97M
-11.51%105.88M
-2.32%98.20M
-3.19%89.02M
17.85%98.39M
27.81%119.65M
33.17%100.54M
38.55%91.95M
26.82%83.49M
30.30%93.62M
25.60%75.49M
--66.36M
--65.84M
19.93%71.85M
46.96%60.11M
--59.91M
--40.90M
Chi phí doanh thu
12.56%70.54M
27.19%73.14M
16.94%76.59M
11.80%63.56M
21.07%62.66M
2.30%57.50M
-25.56%65.49M
-14.47%56.86M
-13.36%51.76M
0.41%56.21M
37.14%87.98M
28.96%66.48M
36.37%59.74M
31.34%55.98M
36.01%64.15M
43.02%51.55M
--43.81M
--42.62M
31.26%47.17M
53.49%36.04M
--35.94M
--23.48M
Chi phí hoạt động
-1.43%105.92M
13.10%107.91M
25.72%127.23M
3.93%99.61M
22.49%107.46M
1.04%95.41M
-22.40%101.20M
-11.36%95.84M
-15.97%87.73M
-6.24%94.42M
15.32%130.41M
18.66%108.12M
25.48%104.41M
23.29%100.70M
48.95%113.08M
44.05%91.11M
--83.20M
--81.68M
29.73%75.92M
58.49%63.25M
--58.52M
--39.91M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-49.04%2.02M
-16.07%2.16M
27.55%3.31M
14.81%3.06M
66.11%3.96M
6.76%2.58M
36.14%2.60M
32.92%2.66M
45.99%2.38M
40.37%2.41M
43.75%1.91M
92.50%2.00M
59.16%1.63M
73.81%1.72M
48.38%1.33M
22.64%1.04M
--1.03M
--989.00K
72.45%895.00K
139.55%848.00K
--519.00K
--354.00K
Chi phí hoạt động khác
-97.71%113.00K
-69.02%382.00K
--12.53M
----
--4.92M
--1.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
108.72%1.10M
124.28%1.32M
-409.75%-14.49M
-53.27%1.11M
-1079.36%-12.62M
-236.86%-5.43M
143.48%4.68M
131.22%2.37M
110.35%1.29M
123.06%3.97M
44.73%-10.76M
51.45%-7.58M
26.02%-12.46M
-8.66%-17.21M
-378.27%-19.46M
-396.44%-15.62M
---16.84M
---15.84M
-393.79%-4.07M
-417.46%-3.15M
--1.39M
--991.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-32.00%1.25M
-47.68%1.24M
-65.02%1.58M
-30.21%1.71M
-19.86%1.84M
15.55%2.37M
170.33%4.52M
-30.78%2.45M
190.90%2.30M
534.98%2.05M
265.86%1.67M
654.04%3.54M
349.43%791.00K
-34.08%323.00K
3.16%457.00K
-44.38%470.00K
--176.00K
--490.00K
90.13%443.00K
181.67%845.00K
--233.00K
--300.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
95.70%-1.20M
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
---27.95M
---240.71M
----
27.62%596.00K
--108.00K
--467.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--113.00K
130.98%382.00K
208.14%7.43M
53.37%-588.00K
----
-8707.14%-1.23M
-369.19%-6.87M
-311.58%-1.26M
---311.00K
---14.00K
---1.46M
--596.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-1063.64%-128.00K
-289.47%-108.00K
-178.57%-156.00K
-21.55%273.00K
78.00%-11.00K
109.52%57.00K
---56.00K
--348.00K
79.17%-50.00K
-25.05%-599.00K
---240.00K
---479.00K
Thu nhập trước thuế
98.94%-153.00K
101.01%79.00K
-28.72%-8.64M
11.36%-1.19M
-993.58%-14.47M
-509.77%-7.80M
52.13%-6.71M
87.34%-1.35M
90.94%-1.32M
111.03%1.90M
29.65%-14.02M
33.64%-10.64M
67.55%-14.61M
93.27%-17.27M
-336.85%-19.93M
-301.38%-16.03M
---45.02M
---256.70M
-547.25%-4.56M
-688.22%-3.99M
--1.02M
--679.00K
Thuế thu nhập
-25.00%33.00K
-25.00%33.00K
-100.00%0.00
-12.00%44.00K
-13.73%44.00K
-10.20%44.00K
31.25%21.00K
-10.71%50.00K
-10.53%51.00K
-12.50%49.00K
-84.16%16.00K
-21.13%56.00K
-14.93%57.00K
-56.25%56.00K
124.44%101.00K
20.34%71.00K
--67.00K
--128.00K
2.27%45.00K
7.27%59.00K
--44.00K
--55.00K
Doanh thu sau thuế
98.72%-186.00K
100.59%46.00K
-28.32%-8.64M
11.38%-1.24M
-956.19%-14.51M
-522.96%-7.85M
52.03%-6.73M
86.94%-1.40M
90.63%-1.37M
110.71%1.85M
29.93%-14.04M
33.59%-10.69M
67.47%-14.66M
93.26%-17.32M
-334.77%-20.03M
-297.29%-16.10M
---45.09M
---256.83M
-572.03%-4.61M
-749.52%-4.05M
--976.00K
--624.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
98.72%-186.00K
100.59%46.00K
-28.32%-8.64M
11.38%-1.24M
-956.19%-14.51M
-522.96%-7.85M
52.03%-6.73M
86.94%-1.40M
90.63%-1.37M
110.71%1.85M
29.93%-14.04M
33.59%-10.69M
67.47%-14.66M
93.26%-17.32M
-334.77%-20.03M
-297.29%-16.10M
---45.09M
---256.83M
-572.03%-4.61M
-749.52%-4.05M
--976.00K
--624.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
99.10%-83.00K
101.23%61.00K
-27.69%-5.43M
12.76%-752.00K
-929.48%-9.18M
-479.34%-4.96M
55.49%-4.25M
88.45%-862.00K
91.45%-892.00K
110.44%1.31M
35.65%-9.55M
38.12%-7.46M
69.60%-10.44M
93.54%-12.52M
---14.84M
---12.06M
---34.33M
---193.91M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
98.07%-103.00K
99.48%-15.00K
-29.41%-3.21M
9.16%-486.00K
-1005.60%-5.33M
-627.01%-2.89M
44.66%-2.48M
83.45%-535.00K
88.60%-482.00K
111.42%548.00K
13.53%-4.49M
20.06%-3.23M
60.69%-4.23M
92.37%-4.80M
-12.59%-5.19M
0.25%-4.04M
---10.76M
---62.92M
-572.03%-4.61M
-749.52%-4.05M
--976.00K
--624.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
98.07%-103.00K
99.48%-15.00K
-29.41%-3.21M
9.16%-486.00K
-1005.60%-5.33M
-627.01%-2.89M
44.66%-2.48M
83.45%-535.00K
88.60%-482.00K
111.42%548.00K
13.53%-4.49M
20.06%-3.23M
60.69%-4.23M
92.37%-4.80M
-12.59%-5.19M
0.25%-4.04M
---10.76M
---62.92M
-572.03%-4.61M
-749.52%-4.05M
--976.00K
--624.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
87.08%-0.01
99.65%0.00
12.52%-0.03
39.27%0.00
-852.33%-0.07
-545.88%-0.04
54.06%-0.03
85.79%-0.01
90.18%-0.01
110.01%0.01
25.67%-0.07
31.60%-0.05
66.69%-0.07
94.20%-0.08
7.83%-0.09
14.58%-0.08
---0.22
---1.42
-572.00%-0.10
-749.31%-0.09
--0.02
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
87.08%-0.01
99.65%0.00
12.52%-0.03
39.27%0.00
-852.33%-0.07
-547.51%-0.04
54.06%-0.03
85.79%-0.01
90.18%-0.01
109.97%0.01
25.67%-0.07
31.60%-0.05
66.69%-0.07
94.20%-0.08
7.83%-0.09
14.58%-0.08
---0.22
---1.42
-572.00%-0.10
-749.31%-0.09
--0.02
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của BRC Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BRCC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của BRC Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

BRC Inc báo cáo doanh thu là 398.26M cho năm tài chính 2025, tăng từ 391.49M của năm trước.

Doanh thu mà BRC Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

BRC Inc báo cáo doanh thu là 107.02M cho quý gần nhất, tăng 12.85% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của BRC Inc cho cả năm là bao nhiêu?

BRC Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -11.91M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của BRC Inc trong quý trước là bao nhiêu?

BRC Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -103.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của BRC Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của BRC Inc là -21.84M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.