tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BRC Inc

BRCC
Thêm vào danh sách theo dõi
9.360USD
-0.530-5.36%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
112.77MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)9.360USD0.000

BRCC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của BRC Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
276.68%5.87M
263.34%6.76M
-502.91%-8.71M
229.49%6.37M
-244.60%-3.32M
-184.27%-4.14M
-90.18%2.16M
1872.45%1.93M
109.17%2.30M
131.92%4.91M
159.18%22.03M
100.40%98.00K
-14.39%-25.06M
52.82%-15.39M
-1356.13%-37.22M
-422.34%-24.43M
---21.91M
---32.63M
-62.53%2.96M
-848.88%-4.68M
--7.91M
---493.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
98.72%-186.00K
100.59%46.00K
-28.32%-8.64M
11.44%-1.24M
-956.88%-14.51M
-522.96%-7.85M
52.03%-6.73M
86.93%-1.40M
90.64%-1.37M
110.71%1.85M
29.93%-14.04M
33.59%-10.69M
67.47%-14.66M
93.26%-17.32M
-334.77%-20.03M
-297.29%-16.10M
---45.09M
---256.83M
-572.03%-4.61M
-749.52%-4.05M
--976.00K
--624.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-49.04%2.02M
-16.07%2.16M
-30.35%6.04M
14.81%3.06M
66.11%3.96M
6.76%2.58M
354.58%8.68M
232.63%2.66M
-15.91%2.38M
40.37%2.41M
43.75%1.91M
-23.08%800.00K
176.32%2.83M
73.81%1.72M
-18.08%1.33M
22.64%1.04M
--1.03M
--989.00K
315.64%1.62M
139.55%848.00K
--390.00K
--354.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-20.70%272.00K
-50.65%304.00K
-80.25%273.00K
1163.74%2.30M
145.00%343.00K
0.00%616.00K
79.02%1.38M
-60.43%182.00K
636.84%140.00K
1766.67%616.00K
2044.44%772.00K
2200.00%460.00K
-99.93%19.00K
-99.99%33.00K
-60.44%36.00K
53.85%20.00K
--27.96M
--240.96M
145.95%91.00K
-87.62%13.00K
--37.00K
--105.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-80.54%822.00K
136.02%1.50M
-59.90%-8.34M
75.13%-728.00K
203.35%4.22M
-70.61%-4.15M
-119.33%-5.21M
-153.79%-2.93M
74.33%-4.09M
-4.38%-2.43M
234.58%26.98M
150.16%5.44M
-121.77%-15.92M
88.55%-2.33M
-513.02%-20.05M
-388.69%-10.85M
---7.18M
---20.36M
-16.17%4.85M
35.63%-2.22M
--5.79M
---3.45M
-Thay đổi các khoản phải thu
229.32%3.39M
-118.98%-1.25M
1.26%-4.61M
85.07%-895.00K
-232.41%-2.62M
11255.17%6.59M
-868.26%-4.67M
-2553.10%-6.00M
138.69%1.98M
-98.10%58.00K
-217.27%-482.00K
97.51%-226.00K
-1814.98%-5.11M
151.12%3.06M
-90.34%411.00K
-31.58%-9.06M
---267.00K
---5.98M
927.54%4.25M
-152.86%-6.89M
--414.00K
---2.72M
-Thay đổi hàng tồn kho
236.89%5.09M
86.45%-1.06M
78.37%-247.00K
37.81%-5.43M
-30.51%1.51M
-226.44%-7.85M
-119.01%-1.14M
-147.60%-8.73M
131.89%2.17M
90.65%-2.41M
116.57%6.01M
227.85%18.35M
-838.43%-6.81M
-416.03%-25.72M
-1354.33%-36.25M
-852.86%-14.35M
---726.00K
---4.99M
195.44%2.89M
69.58%-1.51M
---3.03M
---4.95M
-Thay đổi chi phí trả trước
297.32%3.10M
-5680.00%-1.45M
0.06%3.19M
281.28%9.49M
45.60%-1.57M
98.68%-25.00K
-60.28%3.19M
148.56%2.49M
-155.40%-2.89M
-69.23%-1.89M
174.37%8.03M
-436.13%-5.13M
-302.51%-1.13M
78.47%-1.12M
204.50%2.93M
214.23%1.52M
--558.00K
---5.19M
-297.73%-2.80M
-1880.00%-1.33M
---704.00K
--75.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-69.11%-1.52M
-424.00%-1.31M
21.78%-1.20M
-101.04%-104.00K
28.91%-900.00K
92.85%-250.00K
-299.74%-1.54M
9243.93%10.00M
-258.25%-1.27M
-2590.77%-3.50M
-14.82%770.00K
-82.57%107.00K
234.73%800.00K
-122.34%-130.00K
-28.71%904.00K
-40.96%614.00K
--239.00K
--582.00K
-48.89%1.27M
180.32%1.04M
--2.48M
--371.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
276.68%5.87M
263.34%6.76M
-502.91%-8.71M
229.49%6.37M
-244.60%-3.32M
-184.27%-4.14M
-90.18%2.16M
1872.45%1.93M
109.17%2.30M
131.92%4.91M
159.18%22.03M
100.40%98.00K
-14.39%-25.06M
52.82%-15.39M
-1356.13%-37.22M
-422.34%-24.43M
---21.91M
---32.63M
-62.53%2.96M
-848.88%-4.68M
--7.91M
---493.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-54.83%440.00K
-46.29%630.00K
-364.69%-4.28M
-66.26%715.00K
-25.08%974.00K
-56.18%1.17M
-89.11%1.62M
-38.99%2.12M
-73.58%1.30M
-45.39%2.68M
42.03%14.85M
-67.08%3.47M
-5.24%4.92M
16.52%4.90M
38.79%10.45M
129.40%10.55M
--5.19M
--4.21M
194.79%7.53M
226.63%4.60M
--2.56M
--1.41M
Chi phí vốn
-52.46%463.00K
-46.29%630.00K
-58.05%696.00K
-61.79%817.00K
-54.72%974.00K
-56.84%1.17M
-88.93%1.66M
-75.88%2.14M
-57.88%2.15M
-44.55%2.72M
43.33%14.98M
-15.99%8.86M
-1.66%5.11M
16.52%4.90M
38.79%10.45M
129.40%10.55M
--5.19M
--4.21M
194.79%7.53M
226.63%4.60M
--2.56M
--1.41M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-54.83%440.00K
-46.29%630.00K
-364.69%-4.28M
-66.26%715.00K
-25.08%974.00K
-56.18%1.17M
-89.11%1.62M
-38.99%2.12M
-73.58%1.30M
-45.39%2.68M
42.03%14.85M
-67.08%3.47M
-5.24%4.92M
16.52%4.90M
38.79%10.45M
129.40%10.55M
--5.19M
--4.21M
194.79%7.53M
226.63%4.60M
--2.56M
--1.41M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--23.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
54.83%-440.00K
46.29%-630.00K
364.69%4.28M
66.26%-715.00K
25.08%-974.00K
56.18%-1.17M
89.11%-1.62M
38.99%-2.12M
73.58%-1.30M
45.39%-2.68M
-42.03%-14.85M
67.08%-3.47M
5.24%-4.92M
-16.52%-4.90M
-38.79%-10.45M
-129.40%-10.55M
---5.19M
---4.21M
-194.79%-7.53M
-226.63%-4.60M
---2.56M
---1.41M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-171.78%-3.37M
-120.49%-493.00K
48.31%-717.00K
77.55%-476.00K
34.37%4.70M
122.51%2.41M
0.86%-1.39M
74.38%-2.12M
-85.31%3.50M
-246.97%-10.69M
-109.05%-1.40M
-163.11%-8.28M
1206.26%23.80M
-94.69%7.27M
73.40%15.45M
1049.08%13.11M
--1.82M
--136.87M
-55.12%8.91M
-41.96%1.14M
--19.86M
--1.97M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-186.07%-3.25M
-117.00%-401.00K
-392.31%-570.00K
-1496.72%-38.00M
8.63%3.78M
121.89%2.36M
120.70%195.00K
50.07%-2.38M
-85.39%3.48M
-254.66%-10.78M
-106.10%-942.00K
-136.36%-4.77M
1206.26%23.80M
139.08%6.97M
50.43%15.45M
155.38%13.11M
--1.82M
---17.83M
1707.51%10.27M
121.77%5.13M
---639.00K
--2.31M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
---1.15M
--38.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
---125.00M
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
----
--145.10M
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--0.00
-69.59%59.00K
--0.00
-60.38%103.00K
-100.00%0.00
-22.71%194.00K
--0.00
-29.35%260.00K
--20.00K
-17.70%251.00K
--0.00
--368.00K
----
--305.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-113.23%-122.00K
-2.72%-151.00K
163.21%1.00M
---1.00M
--922.00K
10.37%-147.00K
-246.17%-1.58M
100.00%0.00
--0.00
---164.00K
---457.00K
---3.88M
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--154.69M
-447.19%-1.36M
-1044.13%-3.99M
--392.00K
---349.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-171.78%-3.37M
-120.49%-493.00K
48.31%-717.00K
77.55%-476.00K
34.37%4.70M
122.51%2.41M
0.86%-1.39M
74.38%-2.12M
-85.31%3.50M
-246.97%-10.69M
-109.05%-1.40M
-163.11%-8.28M
1206.26%23.80M
-94.69%7.27M
73.40%15.45M
1049.08%13.11M
--1.82M
--136.87M
-55.12%8.91M
-41.96%1.14M
--19.86M
--1.97M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
155.54%9.97M
-36.42%4.33M
23.93%9.48M
-56.77%4.30M
-28.56%3.90M
-51.05%6.81M
-5.91%7.65M
-49.67%9.96M
-78.96%5.46M
-64.32%13.91M
-88.58%8.13M
-78.75%19.78M
-78.06%25.97M
112.66%38.99M
--71.21M
320.67%93.08M
--118.37M
--18.33M
-100.00%0.00
113.63%22.13M
--10.42M
--10.36M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
411.94%2.06M
293.98%5.64M
-512.60%-5.15M
324.54%5.18M
-91.06%402.00K
65.59%-2.91M
-114.55%-841.00K
80.21%-2.31M
172.69%4.50M
35.11%-8.45M
117.94%5.78M
46.74%-11.65M
75.54%-6.18M
-113.02%-13.02M
-842.08%-32.22M
-168.85%-21.87M
---25.28M
--100.03M
-82.78%4.34M
-12616.92%-8.14M
--25.21M
--65.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
179.48%12.03M
155.54%9.97M
-36.42%4.33M
23.93%9.48M
-56.77%4.30M
-28.56%3.90M
-51.05%6.81M
-5.91%7.65M
-49.67%9.96M
-78.96%5.46M
-64.32%13.91M
-88.58%8.13M
-78.75%19.78M
-78.06%25.97M
797.97%38.99M
408.94%71.21M
--93.08M
--118.37M
-87.81%4.34M
34.24%13.99M
--35.63M
--10.42M
Dòng tiền tự do
225.86%5.41M
215.43%6.13M
-1967.26%-9.41M
2808.29%5.55M
-3023.13%-4.30M
-341.99%-5.31M
-92.84%504.00K
97.66%-205.00K
100.49%147.00K
110.82%2.20M
114.78%7.04M
74.95%-8.77M
-11.31%-30.17M
44.90%-20.30M
-943.40%-47.67M
-277.12%-34.98M
---27.10M
---36.83M
-185.35%-4.57M
-388.01%-9.28M
--5.35M
---1.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

BRC Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

BRC Inc đã tạo ra -9.81M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của BRC Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của BRC Inc đã tăng -186.75% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

BRC Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

BRC Inc đã chi 3.66M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của BRC Inc đã thay đổi như thế nào?

BRC Inc đã sử dụng 5.91M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BRCC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của BRC Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -13.47M, phản ánh sự thay đổi -609.84% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.