tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Boqii Holding Ltd

BQ
Thêm vào danh sách theo dõi
0.779USD
-0.019-2.38%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

BQ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Boqii Holding Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Boqii Holding Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
-37.32%34.20M
-35.52%44.88M
-34.82%54.57M
-12.05%38.99M
--69.60M
-9.00%45.05M
--83.73M
4.15%37.55M
8.78%52.63M
27.33%44.33M
42.09%49.51M
59.88%36.06M
--48.38M
--34.82M
26.59%34.84M
-4.36%22.55M
--27.52M
--23.58M
Doanh thu
-37.32%34.20M
-35.52%44.88M
-34.82%54.57M
-12.05%38.99M
--69.60M
-9.00%45.05M
--83.73M
4.15%37.55M
8.78%52.63M
27.33%44.33M
42.09%49.51M
59.88%36.06M
--48.38M
--34.82M
26.59%34.84M
-4.36%22.55M
--27.52M
--23.58M
Chi phí doanh thu
-37.86%27.12M
-33.73%36.07M
-34.00%43.65M
-11.68%31.42M
--54.42M
-14.41%34.95M
--66.13M
1.73%29.48M
1.90%40.46M
25.54%35.58M
43.18%40.83M
60.00%28.98M
--39.70M
--28.34M
34.91%28.52M
1.94%18.11M
--21.14M
--17.77M
Chi phí hoạt động
-35.76%37.91M
-34.17%48.87M
-32.89%59.01M
-17.69%41.80M
--74.24M
-16.90%46.45M
--87.93M
-1.16%41.22M
-8.40%57.58M
26.92%50.78M
36.34%55.90M
56.92%41.71M
--62.86M
--40.01M
25.49%41.00M
-8.64%26.58M
--32.67M
--29.09M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-29.74%358.53K
-26.92%2.90M
-5.81%510.27K
-12.59%268.80K
--3.97M
-7.33%274.83K
--541.72K
-4.25%2.04M
9.28%301.45K
26.44%307.51K
-57.16%296.56K
340.56%2.13M
--275.84K
--243.20K
-3.87%692.19K
-39.20%484.30K
--720.03K
--796.58K
Chi phí hoạt động khác
78.71%-71.65K
-1200.16%-79.24K
-879.20%-336.49K
-8.44%-9.37K
---6.09K
-1263.44%-25.17K
---34.36K
-742.61%-29.01K
97.23%-3.16K
77.95%-8.64K
73.12%-1.85K
-241.51%-3.44K
---114.42K
---39.19K
98.02%-6.87K
38.50%-1.01K
---346.98K
---1.64K
Lợi nhuận hoạt động
16.61%-3.70M
13.98%-3.99M
-5.74%-4.44M
56.43%-2.81M
---4.64M
78.07%-1.40M
---4.20M
35.07%-3.67M
65.82%-4.95M
-24.20%-6.45M
-3.82%-6.39M
-40.28%-5.65M
---14.47M
---5.19M
-19.60%-6.16M
26.95%-4.03M
---5.15M
---5.51M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-64.46%100.01K
-81.21%88.36K
-50.76%281.41K
-69.41%224.78K
--470.27K
-56.23%349.19K
--571.54K
-64.99%322.09K
-35.09%549.09K
7.82%734.92K
218.19%797.85K
12185.00%919.96K
--845.92K
--681.60K
1999.26%250.75K
52.29%7.49K
--11.94K
--4.92K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.42%433.33K
-30.16%595.64K
-57.75%431.50K
-53.23%440.76K
--852.85K
-37.29%584.69K
--1.02M
-47.38%584.66K
-27.75%780.92K
-3.31%942.33K
-10.67%932.44K
-56.44%1.11M
--1.08M
--974.63K
-40.85%1.04M
68.58%2.55M
--1.76M
--1.51M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-58.84%152.73K
----
----
--371.09K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
21.78%-38.28K
-174.48%-59.04K
---48.94K
--79.27K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
107.60%368.30K
29.99%-450.70K
-963.02%-337.67K
---4.85M
-1337.20%-308.29K
---643.81K
-12.86%130.91K
--145.58K
-96.90%39.13K
-96.60%24.92K
-94.07%150.22K
--0.00
--1.26M
4293.97%733.10K
460.63%2.53M
---17.48K
---702.41K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
80.86%-61.24K
59.59%-454.97K
-131.34%-319.95K
308.35%891.46K
---1.13M
-72.90%130.41K
--1.02M
157.35%448.34K
-73.47%514.91K
-420.44%-427.88K
1227.70%481.14K
---781.79K
--1.94M
--133.53K
250.39%36.24K
-100.00%0.00
--10.34K
--4.32K
Thu nhập trước thuế
23.57%-4.10M
58.28%-4.43M
-25.48%-5.36M
64.91%-2.47M
---10.62M
69.85%-1.81M
---4.27M
48.22%-3.35M
64.61%-4.52M
-72.22%-7.05M
3.19%-6.02M
-58.00%-6.47M
---12.77M
---4.09M
10.61%-6.22M
46.39%-4.10M
---6.96M
---7.64M
Thuế thu nhập
9.75%-60.96K
8.61%-62.41K
-13.81%-67.55K
12.67%-32.66K
---68.29K
82.68%-26.88K
---59.35K
65.47%-24.80K
73.01%-25.16K
-149.24%-37.40K
-243.73%-155.20K
-60.89%-71.83K
---93.24K
--75.95K
-1139.88%-45.15K
-252.48%-44.64K
---3.64K
---12.67K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
-245.90%-13.70K
93.53%-2.38K
-64.06%9.39K
28.91%13.77K
---36.85K
-89.44%12.44K
--26.13K
94.91%-5.11K
-1877.03%-60.45K
451.70%10.69K
1514.62%117.82K
-1948.58%-100.31K
--3.40K
---3.04K
66.95%-8.33K
-140.07%-4.90K
---25.20K
--12.22K
Doanh thu sau thuế
23.75%-4.04M
58.60%-4.37M
-25.65%-5.30M
65.19%-2.44M
---10.56M
69.51%-1.79M
---4.21M
48.02%-3.33M
64.55%-4.49M
-68.19%-7.01M
4.99%-5.86M
-57.97%-6.40M
---12.67M
---4.17M
11.21%-6.17M
46.88%-4.05M
---6.95M
---7.63M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
23.35%-4.05M
58.72%-4.37M
-26.21%-5.29M
65.33%-2.43M
---10.59M
69.11%-1.78M
---4.19M
48.75%-3.33M
64.07%-4.55M
-67.81%-7.00M
7.03%-5.75M
-60.25%-6.50M
---12.67M
---4.17M
11.42%-6.18M
46.73%-4.06M
---6.98M
---7.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-488.13%-252.22K
-66.83%-583.72K
-1358.36%-42.88K
90.31%-16.33K
---349.90K
105.55%19.88K
--3.41K
150.76%61.32K
-171.36%-137.04K
-279.89%-168.60K
-977.96%-357.93K
-61.32%-120.80K
--192.04K
--93.73K
-78.97%40.77K
-16852.23%-74.88K
--193.88K
--447.01
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
27.53%-3.80M
63.01%-3.79M
-25.08%-5.24M
64.72%-2.41M
---10.24M
66.68%-1.80M
---4.19M
46.81%-3.39M
-125.33%-4.42M
33.88%-6.83M
59.14%-5.39M
42.36%-6.38M
--17.43M
---10.33M
29.31%-13.19M
49.92%-11.06M
---18.66M
---22.10M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--6.06M
-39.34%6.97M
-51.08%7.08M
--11.49M
--14.48M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
27.53%-3.80M
63.01%-3.79M
-25.08%-5.24M
64.72%-2.41M
---10.24M
66.68%-1.80M
---4.19M
46.81%-3.39M
-125.33%-4.42M
33.88%-6.83M
59.14%-5.39M
42.36%-6.38M
--17.43M
---10.33M
29.31%-13.19M
49.92%-11.06M
---18.66M
---22.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
84.38%-0.38
95.74%-0.21
-19.05%-2.42
94.22%-1.17
---4.96
94.54%-0.87
---2.03
48.73%-9.86
-125.06%-13.01
33.53%-20.17
58.89%-15.93
40.86%-19.23
--51.92
---30.35
29.31%-38.76
49.92%-32.51
---54.83
---64.92
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
84.38%-0.38
95.74%-0.21
-19.05%-2.42
94.22%-1.17
---4.96
94.54%-0.87
---2.03
48.73%-9.86
-126.14%-13.01
33.53%-20.17
58.89%-15.93
40.86%-19.23
--49.78
---30.35
29.31%-38.76
49.92%-32.51
---54.83
---64.92
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Boqii Holding Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BQ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Boqii Holding Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Boqii Holding Ltd báo cáo doanh thu là 62.02M cho năm tài chính 2025, tăng từ 65.34M của năm trước.

Doanh thu mà Boqii Holding Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Boqii Holding Ltd báo cáo doanh thu là 34.20M cho quý gần nhất, tăng -37.32% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Boqii Holding Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Boqii Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -824.10K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Boqii Holding Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Boqii Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -3.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Boqii Holding Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Boqii Holding Ltd là -8.27M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.