tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bowhead Specialty Holdings Inc

BOW
Thêm vào danh sách theo dõi
30.590USD
+0.120+0.39%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.00BVốn hóa
17.17P/E TTM

BOW Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Bowhead Specialty Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
10.37%97.19M
98.56%193.54M
48.88%197.85M
-36.33%114.82M
19.82%88.05M
--97.48M
--132.89M
--180.32M
--73.48M
Tiền mặt bị hạn chế
25.26%44.34M
-67.71%40.23M
83.61%52.92M
178.18%51.45M
197.24%35.40M
--124.58M
--28.82M
--18.49M
--11.91M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
47.28%11.31M
55.38%10.64M
30.18%9.68M
18.74%8.88M
0.35%7.68M
--6.84M
--7.44M
--7.48M
--7.65M
Tổng tài sản
41.43%2.48B
43.35%2.37B
35.34%2.09B
39.21%1.94B
57.29%1.75B
--1.65B
--1.55B
--1.40B
--1.11B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--146.51M
--146.45M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--146.51M
--146.45M
----
----
----
----
----
----
----
Dự phòng tổn thất chưa thanh toán
44.44%1.22B
49.29%1.13B
52.33%1.04B
61.71%950.72M
66.72%845.22M
--756.86M
--679.57M
--587.90M
--506.97M
Phí bảo hiểm chưa được hưởng
22.87%556.42M
23.66%552.59M
25.52%536.11M
28.22%502.38M
27.46%452.85M
--446.85M
--427.10M
--391.80M
--355.28M
Tổng các khoản nợ
48.35%2.02B
49.72%1.92B
40.64%1.66B
45.40%1.53B
49.10%1.36B
--1.28B
--1.18B
--1.06B
--913.31M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.48%328.31M
2.45%326.22M
2.20%323.63M
1.94%321.08M
76.17%320.36M
--318.42M
--316.66M
--314.96M
--181.85M
Lợi nhuận giữ lại
78.53%132.71M
85.50%116.69M
106.58%101.85M
132.93%86.68M
134.65%74.33M
--62.91M
--49.30M
--37.21M
--31.68M
Vốn dự trữ
2.49%327.99M
2.45%325.89M
2.20%323.31M
1.94%320.75M
76.22%320.03M
--318.10M
--316.33M
--314.64M
--181.61M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
16.54%-3.12M
148.00%5.35M
466.82%4.74M
95.55%-548.00K
69.60%-3.74M
---11.15M
---1.29M
---12.31M
---12.29M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
--1.01M
--808.00K
--607.00K
--409.00K
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
17.32%459.16M
21.28%449.27M
18.15%431.04M
19.98%407.81M
94.48%391.36M
--370.44M
--364.83M
--339.91M
--201.24M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BOW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Bowhead Specialty Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Bowhead Specialty Holdings Inc có 97.19M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Bowhead Specialty Holdings Inc là bao nhiêu?

Bowhead Specialty Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 449.27M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.