tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Boundless Bio Inc

BOLD
Thêm vào danh sách theo dõi
2.500USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
56.02MVốn hóa
LỗP/E TTM

BOLD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Boundless Bio Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3.04%-14.97M
35.06%-10.11M
23.15%-10.20M
27.14%-11.83M
7.90%-14.53M
-33.18%-15.56M
-8.84%-13.27M
-49.09%-16.24M
-30.49%-15.78M
-14.76%-11.69M
-12.86%-12.19M
---10.89M
---12.09M
---10.18M
---10.80M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
13.98%-13.55M
21.66%-12.88M
15.93%-13.88M
7.66%-15.68M
-2.13%-15.76M
-35.44%-16.45M
-25.32%-16.51M
-36.93%-16.98M
-31.67%-15.43M
-3.10%-12.14M
-0.37%-13.17M
---12.40M
---11.72M
---11.78M
---13.13M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-10.41%284.00K
3.72%307.00K
18.32%310.00K
19.62%317.00K
20.53%317.00K
19.84%296.00K
11.49%262.00K
11.34%265.00K
10.97%263.00K
3.35%247.00K
-4.47%235.00K
--238.00K
--237.00K
--239.00K
--246.00K
Các mục phi tiền mặt khác
1109.76%496.00K
205.12%308.00K
132.84%224.00K
111.65%125.00K
111.58%41.00K
43.65%-293.00K
-0.59%-682.00K
-579.11%-1.07M
-180.27%-354.00K
-201.56%-520.00K
-184.86%-678.00K
---158.00K
--441.00K
--512.00K
--799.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-284.90%-3.57M
173.80%831.00K
14.15%1.85M
391.48%1.71M
41.44%-927.00K
-525.56%-1.13M
197.43%1.62M
-217.17%-587.00K
4.87%-1.58M
-171.15%-180.00K
-20.47%544.00K
--501.00K
---1.66M
--253.00K
--684.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
16.82%250.00K
-42.93%569.00K
-104.91%-27.00K
63.07%-424.00K
130.53%214.00K
1045.98%997.00K
58.96%550.00K
-833.33%-1.15M
-211.56%-701.00K
-64.05%87.00K
38.96%346.00K
---123.00K
---225.00K
--242.00K
--249.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-47.43%-3.07M
147.75%977.00K
-13.62%1.54M
-3.85%1.20M
-891.90%-2.08M
-472.68%-2.05M
108.65%1.78M
7.22%1.25M
76.77%-210.00K
-1.08%549.00K
62.55%855.00K
--1.16M
---904.00K
--555.00K
--526.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-3.04%-14.97M
35.06%-10.11M
23.15%-10.20M
27.14%-11.83M
7.90%-14.53M
-33.18%-15.56M
-8.84%-13.27M
-49.09%-16.24M
-30.49%-15.78M
-14.76%-11.69M
-12.86%-12.19M
---10.89M
---12.09M
---10.18M
---10.80M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-86.44%8.00K
-9.01%424.00K
-96.89%15.00K
-96.81%48.00K
-28.92%59.00K
73.88%466.00K
219.87%483.00K
1075.00%1.50M
-3.49%83.00K
587.18%268.00K
32.46%151.00K
--128.00K
--86.00K
--39.00K
--114.00K
Chi phí vốn
-86.44%8.00K
-9.01%424.00K
-96.89%15.00K
-96.81%48.00K
-28.92%59.00K
73.88%466.00K
219.87%483.00K
1075.00%1.50M
-3.49%83.00K
587.18%268.00K
32.46%151.00K
--128.00K
--86.00K
--39.00K
--114.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-86.44%8.00K
-9.01%424.00K
-96.89%15.00K
-96.81%48.00K
-28.92%59.00K
73.88%466.00K
219.87%483.00K
1075.00%1.50M
-3.49%83.00K
587.18%268.00K
32.46%151.00K
--128.00K
--86.00K
--39.00K
--114.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
367.94%14.60M
485.19%13.39M
-53.60%10.49M
117.00%11.34M
-82.88%3.12M
-85.76%2.29M
398.88%22.61M
2.49%-66.69M
-18.12%18.22M
91.36%16.08M
-187.47%-7.57M
---68.39M
--22.25M
--8.40M
--8.65M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
376.70%14.59M
611.52%12.97M
-52.65%10.48M
116.56%11.29M
-83.13%3.06M
-88.47%1.82M
386.77%22.13M
0.48%-68.19M
-18.18%18.14M
89.05%15.81M
-190.41%-7.72M
---68.52M
--22.17M
--8.36M
--8.54M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
-78.76%24.00K
100.00%0.00
-99.87%117.00K
100.00%0.00
108.16%113.00K
97.09%-13.00K
-9.08%90.65M
-3080.65%-924.00K
-4054.29%-1.38M
-1115.91%-447.00K
--99.70M
--31.00K
--35.00K
--44.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-78.18%24.00K
100.00%0.00
-99.87%117.00K
----
--110.00K
---13.00K
--89.66M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--99.67M
----
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
-92.31%3.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
90.32%59.00K
11.43%39.00K
95.45%86.00K
--26.00K
--31.00K
--35.00K
--44.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
--983.00K
---983.00K
---1.42M
---533.00K
----
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
-78.76%24.00K
100.00%0.00
-99.87%117.00K
100.00%0.00
108.16%113.00K
97.09%-13.00K
-9.08%90.65M
-3080.65%-924.00K
-4054.29%-1.38M
-1115.91%-447.00K
--99.70M
--31.00K
--35.00K
--44.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-32.12%18.43M
-61.89%15.54M
-52.21%15.26M
-39.01%15.68M
11.87%27.15M
89.44%40.77M
-23.77%31.92M
19.04%25.70M
111.30%24.27M
62.22%21.52M
170.38%41.88M
--21.59M
--11.48M
--13.27M
--15.49M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
96.64%-385.00K
121.19%2.89M
-96.80%283.00K
-106.75%-420.00K
-898.19%-11.47M
-596.97%-13.63M
143.49%8.85M
-69.34%6.22M
-85.78%1.44M
253.70%2.74M
-816.80%-20.35M
--20.29M
--10.11M
---1.78M
---2.22M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
15.09%18.04M
-32.12%18.43M
-61.89%15.54M
-52.21%15.26M
-39.01%15.68M
11.87%27.15M
89.44%40.77M
-23.77%31.92M
19.04%25.70M
111.30%24.27M
62.22%21.52M
--41.88M
--21.59M
--11.48M
--13.27M
Dòng tiền tự do
-2.68%-14.98M
34.30%-10.53M
25.74%-10.21M
33.05%-11.88M
8.01%-14.59M
-34.09%-16.03M
-11.42%-13.75M
-61.01%-17.74M
-30.25%-15.86M
-16.94%-11.95M
-13.07%-12.34M
---11.02M
---12.18M
---10.22M
---10.91M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Boundless Bio Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Boundless Bio Inc đã tạo ra -46.66M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Boundless Bio Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Boundless Bio Inc đã tăng 23.31% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Boundless Bio Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Boundless Bio Inc đã chi 546.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Boundless Bio Inc đã thay đổi như thế nào?

Boundless Bio Inc đã sử dụng 141.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BOLD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Boundless Bio Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -47.21M, phản ánh sự thay đổi 25.51% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.