tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beachbody Company Inc

BODI
Thêm vào danh sách theo dõi
9.750USD
-0.240-2.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
69.11MVốn hóa
13.07P/E TTM

BODI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Beachbody Company Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Beachbody Company Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-24.98%54.28M
-35.70%55.54M
-41.40%59.89M
-41.97%63.94M
-39.72%72.36M
-27.42%86.37M
-20.32%102.19M
-18.35%110.18M
-17.15%120.05M
-19.68%119.01M
-22.73%128.25M
-24.67%134.95M
-27.16%144.90M
-31.49%148.17M
-20.22%165.97M
-19.71%179.14M
-12.07%198.92M
--216.27M
--208.05M
2.12%223.11M
33.59%226.22M
--218.48M
--169.34M
Doanh thu
-24.98%54.28M
-35.70%55.54M
-41.40%59.89M
-41.97%63.94M
-39.72%72.36M
-27.42%86.37M
-20.32%102.19M
-18.35%110.18M
-17.15%120.05M
-19.68%119.01M
-22.73%128.25M
-24.67%134.95M
-27.16%144.90M
-31.49%148.17M
-20.22%165.97M
-19.71%179.14M
-12.07%198.92M
--216.27M
--208.05M
2.12%223.11M
33.59%226.22M
--218.48M
--169.34M
Chi phí doanh thu
-26.56%15.29M
-44.36%14.19M
-54.35%15.24M
-47.64%17.70M
-46.31%20.81M
-43.38%25.50M
-37.27%33.38M
-35.24%33.81M
-27.63%38.76M
-29.12%45.04M
-13.20%53.22M
-43.17%52.20M
-49.43%53.56M
-46.47%63.55M
-16.09%61.31M
33.59%91.87M
55.48%105.91M
--118.71M
--73.07M
15.80%68.77M
39.45%68.12M
--59.39M
--48.85M
Chi phí hoạt động
-32.70%51.17M
-51.75%47.36M
-50.13%54.91M
-45.34%65.41M
-41.16%76.04M
-28.87%98.15M
-29.41%110.12M
-24.85%119.67M
-22.60%129.22M
-22.22%137.99M
-21.88%155.98M
-28.34%159.23M
-37.27%166.95M
-37.87%177.40M
-28.66%199.67M
-12.22%222.21M
3.21%266.12M
--285.52M
--279.88M
9.61%253.14M
43.58%257.85M
--230.95M
--179.59M
Chi phí R&D
-24.28%8.53M
-29.91%7.82M
-30.19%9.44M
-33.00%9.36M
-21.75%11.27M
-20.85%11.15M
-9.75%13.52M
-2.18%13.98M
-1.34%14.40M
-3.68%14.09M
-16.84%14.98M
-14.18%14.29M
-44.40%14.59M
-50.61%14.63M
-23.77%18.01M
-22.96%16.65M
32.71%26.25M
--29.61M
--23.63M
26.40%21.61M
20.63%19.78M
--17.10M
--16.40M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-35.96%3.60M
-75.86%3.82M
-67.85%3.81M
-54.73%4.31M
-43.37%5.62M
2.24%15.82M
-22.26%11.84M
-41.85%9.52M
-39.06%9.92M
-48.05%15.48M
-23.99%15.23M
-32.59%16.38M
-35.07%16.27M
24.66%29.79M
8.40%20.04M
56.83%24.30M
51.49%25.07M
--23.90M
--18.49M
26.12%15.49M
41.49%16.55M
--12.28M
--11.69M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
184.76%3.11M
169.46%8.18M
162.78%4.97M
84.48%-1.47M
59.97%-3.67M
37.95%-11.78M
71.43%-7.92M
60.96%-9.48M
58.37%-9.18M
35.08%-18.98M
17.70%-27.73M
43.62%-24.29M
67.19%-22.05M
57.78%-29.24M
53.08%-33.70M
-43.40%-43.07M
-112.45%-67.20M
---69.26M
---71.82M
-140.94%-30.04M
-208.46%-31.63M
---12.47M
---10.25M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-35.21%1.01M
-36.40%1.09M
-35.84%1.06M
-23.24%1.27M
-16.53%1.56M
-18.66%1.71M
-20.64%1.65M
-30.24%1.65M
-19.56%1.88M
-4.24%2.10M
80.03%2.07M
78833.33%2.37M
12168.42%2.33M
4669.57%2.19M
1758.06%1.15M
-99.02%3.00K
-84.55%19.00K
--46.00K
--62.00K
22.98%305.00K
29.47%123.00K
--248.00K
--95.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
72.28%-191.00K
90.41%-2.09M
79.60%-750.00K
-4205.56%-3.10M
80.74%-689.00K
52.56%-21.76M
-9.24%-3.68M
-114.94%-72.00K
32.89%-3.58M
-200.14%-45.86M
-2489.23%-3.37M
-34.69%482.00K
23.41%-5.33M
80.78%-15.28M
-100.43%-130.00K
-86.31%738.00K
---6.96M
---79.51M
--30.27M
--5.39M
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--784.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
81.78%409.00K
-64.51%241.00K
-74.08%352.00K
-89.95%41.00K
173.29%225.00K
246.43%679.00K
137.83%1.36M
-0.73%408.00K
-153.95%-307.00K
-25.19%196.00K
0.00%571.00K
117.46%411.00K
989.06%569.00K
434.69%262.00K
182.67%571.00K
-88.57%189.00K
-104.93%-64.00K
--49.00K
--202.00K
4764.71%1.65M
218.38%1.30M
--34.00K
--408.00K
Thu nhập trước thuế
140.65%2.32M
115.18%5.25M
129.61%3.52M
46.30%-5.80M
59.71%-5.70M
46.91%-34.56M
63.54%-11.89M
58.08%-10.80M
51.43%-14.15M
-40.15%-65.10M
5.25%-32.60M
38.88%-25.76M
60.75%-29.14M
68.78%-46.45M
16.91%-34.41M
-80.92%-42.15M
-143.78%-74.24M
---148.76M
---41.41M
-83.73%-23.30M
-206.34%-30.45M
---12.68M
---9.94M
Thuế thu nhập
-28.89%32.00K
660.00%28.00K
-142.61%-49.00K
50.75%101.00K
-27.42%45.00K
91.94%-5.00K
82.54%115.00K
658.33%67.00K
29.17%62.00K
95.91%-62.00K
111.48%63.00K
95.73%-12.00K
106.80%48.00K
45.82%-1.52M
63.08%-549.00K
97.41%-281.00K
-78.73%-706.00K
---2.80M
---1.49M
-305.57%-10.86M
75.51%-395.00K
---2.68M
---1.61M
Doanh thu sau thuế
139.77%2.29M
115.10%5.22M
129.73%3.57M
45.70%-5.90M
59.57%-5.75M
46.87%-34.56M
63.26%-12.00M
57.80%-10.87M
51.30%-14.22M
-44.75%-65.04M
3.52%-32.67M
38.50%-25.75M
60.31%-29.19M
69.22%-44.93M
15.19%-33.86M
-236.55%-41.87M
-144.64%-73.53M
---145.96M
---39.92M
-24.36%-12.44M
-260.93%-30.06M
---10.00M
---8.33M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
139.77%2.29M
115.10%5.22M
129.73%3.57M
45.70%-5.90M
59.57%-5.75M
46.87%-34.56M
63.26%-12.00M
57.80%-10.87M
51.30%-14.22M
-44.75%-65.04M
3.52%-32.67M
38.50%-25.75M
60.31%-29.19M
69.22%-44.93M
15.19%-33.86M
-236.55%-41.87M
-144.64%-73.53M
---145.96M
---39.92M
-24.36%-12.44M
-260.93%-30.06M
---10.00M
---8.33M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
139.77%2.29M
115.10%5.22M
129.73%3.57M
45.70%-5.90M
59.57%-5.75M
46.87%-34.56M
63.26%-12.00M
57.80%-10.87M
51.30%-14.22M
-44.75%-65.04M
3.52%-32.67M
38.50%-25.75M
60.31%-29.19M
69.22%-44.93M
15.19%-33.86M
-236.55%-41.87M
-144.64%-73.53M
---145.96M
---39.92M
-24.36%-12.44M
-260.93%-30.06M
---10.00M
---8.33M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
139.77%2.29M
115.10%5.22M
129.73%3.57M
45.70%-5.90M
59.57%-5.75M
46.87%-34.56M
63.26%-12.00M
57.80%-10.87M
51.30%-14.22M
-44.75%-65.04M
3.52%-32.67M
38.50%-25.75M
60.31%-29.19M
69.22%-44.93M
15.19%-33.86M
-236.55%-41.87M
-144.64%-73.53M
---145.96M
---39.92M
-24.36%-12.44M
-260.93%-30.06M
---10.00M
---8.33M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
138.48%0.32
114.69%0.74
129.06%0.51
46.78%-0.85
60.28%-0.84
51.12%-5.04
66.81%-1.75
61.07%-1.59
55.46%-2.10
-41.53%-10.31
3.83%-5.29
39.89%-4.10
60.66%-4.72
69.45%-7.28
16.11%-5.50
-237.58%-6.81
-143.08%-12.00
---23.84
---6.55
-22.85%-2.02
-260.89%-4.94
---1.64
---1.37
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
135.92%0.30
114.69%0.74
128.87%0.51
46.78%-0.85
60.28%-0.84
51.12%-5.04
66.81%-1.75
61.07%-1.59
55.46%-2.10
-41.53%-10.31
3.83%-5.29
39.89%-4.10
60.66%-4.72
69.45%-7.28
16.11%-5.50
-237.58%-6.81
-143.08%-12.00
---23.84
---6.55
-22.85%-2.02
-260.89%-4.94
---1.64
---1.37
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Beachbody Company Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BODI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Beachbody Company Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Beachbody Company Inc báo cáo doanh thu là 251.73M cho năm tài chính 2025, tăng từ 418.80M của năm trước.

Doanh thu mà Beachbody Company Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Beachbody Company Inc báo cáo doanh thu là 54.28M cho quý gần nhất, tăng -24.98% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Beachbody Company Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Beachbody Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.86M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Beachbody Company Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Beachbody Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 2.29M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Beachbody Company Inc là 8.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.