tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beachbody Company Inc

BODI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.900USD
-0.080-1.61%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
35.48MVốn hóa
6.70P/E TTM

Tình hình tài chính của BODI

Theo dõi tình hình tài chính của Beachbody Company Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
35.48M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
6.70
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.75
Doanh thu
251.73M
Lợi nhuận ròng
-71.64M
ROE
17.72%
ROA
3.50%

Ngày công bố lợi nhuận của Beachbody Company Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
0.19/-0.21
Doanh thu / Dự báo
49.61M/49.30M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
122.70%0.19
138.48%0.32
114.69%0.74
129.06%0.51
46.78%-0.85
60.28%-0.84
51.12%-5.04
66.81%-1.75
61.07%-1.59
55.46%-2.10
-41.53%-10.31
---5.29
---4.10
---4.72
---7.28
---24.30
----
----
----
----
Doanh thu
-22.41%49.61M
-24.98%54.28M
-35.70%55.54M
-41.40%59.89M
-41.97%63.94M
-39.72%72.36M
-27.42%86.37M
-20.32%102.19M
-18.35%110.18M
-17.15%120.05M
-19.68%119.01M
-22.73%128.25M
-24.67%134.95M
-27.16%144.90M
-31.49%148.17M
-20.22%165.97M
-19.71%179.14M
-12.07%198.92M
--216.27M
--208.05M
Lợi nhuận ròng
123.46%1.38M
139.77%2.29M
115.10%5.22M
129.73%3.57M
45.70%-5.90M
59.57%-5.75M
46.87%-34.56M
63.26%-12.00M
57.80%-10.87M
51.30%-14.22M
-44.75%-65.04M
3.52%-32.67M
38.50%-25.75M
60.31%-29.19M
69.22%-44.93M
15.19%-33.86M
-236.55%-41.87M
-144.64%-73.53M
---145.96M
---39.92M
Biên lợi nhuận ròng
130.23%2.79%
153.02%4.21%
123.49%9.40%
150.74%5.96%
6.43%-9.23%
32.92%-7.94%
26.79%-40.01%
53.89%-11.75%
48.32%-9.86%
41.21%-11.84%
-80.21%-54.65%
---25.47%
---19.08%
---20.14%
---30.33%
---27.44%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.36%72.05%
0.85%71.84%
5.64%74.45%
10.72%74.56%
4.32%72.31%
5.21%71.24%
13.39%70.48%
15.09%67.33%
13.05%69.32%
7.41%67.71%
8.83%62.16%
--58.50%
--61.32%
--63.04%
--57.11%
--52.38%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.09%17.26%
52.83%16.46%
46.33%16.07%
66.31%16.02%
82.31%15.97%
15.34%10.77%
2.84%10.98%
15.42%9.63%
-18.59%8.76%
-6.53%9.34%
15.23%10.68%
--8.35%
--10.76%
--9.99%
--9.27%
--8.17%
----
----
----
----
Doanh thu
-22.41%49.61M
-24.98%54.28M
-35.70%55.54M
-41.40%59.89M
-41.97%63.94M
-39.72%72.36M
-27.42%86.37M
-20.32%102.19M
-18.35%110.18M
-17.15%120.05M
-19.68%119.01M
-22.73%128.25M
-24.67%134.95M
-27.16%144.90M
-31.49%148.17M
-20.22%165.97M
-19.71%179.14M
-12.07%198.92M
--216.27M
--208.05M
Lợi nhuận hoạt động
213.32%1.67M
184.76%3.11M
169.46%8.18M
162.78%4.97M
84.48%-1.47M
59.97%-3.67M
37.95%-11.78M
71.43%-7.92M
60.96%-9.48M
58.37%-9.18M
35.08%-18.98M
17.70%-27.73M
43.62%-24.29M
67.19%-22.05M
57.78%-29.24M
53.08%-33.70M
-43.40%-43.07M
-112.45%-67.20M
---69.26M
---71.82M
Lợi nhuận ròng
123.46%1.38M
139.77%2.29M
115.10%5.22M
129.73%3.57M
45.70%-5.90M
59.57%-5.75M
46.87%-34.56M
63.26%-12.00M
57.80%-10.87M
51.30%-14.22M
-44.75%-65.04M
3.52%-32.67M
38.50%-25.75M
60.31%-29.19M
69.22%-44.93M
15.19%-33.86M
-236.55%-41.87M
-144.64%-73.53M
---145.96M
---39.92M
Tài sản ngắn hạn
0.19%57.41M
-0.13%61.58M
-18.87%63.84M
-36.61%60.38M
-44.60%57.30M
-47.05%61.66M
-34.03%78.69M
-27.11%95.25M
-35.05%103.41M
-32.22%116.44M
-36.03%119.27M
-37.85%130.67M
-13.69%159.22M
-22.11%171.79M
-37.72%186.45M
-48.07%210.26M
-61.68%184.48M
24.73%220.55M
--299.37M
--404.93M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.08%72.99M
-31.98%80.84M
-32.16%86.60M
-37.37%93.08M
-34.42%96.13M
-26.95%118.84M
-22.74%127.64M
-13.98%148.62M
-23.45%146.59M
-8.76%162.68M
-10.53%165.20M
-10.38%172.76M
-2.73%191.50M
-15.21%178.29M
-21.84%184.64M
-30.57%192.78M
-26.27%196.87M
-13.36%210.28M
--236.23M
--277.67M
Tổng tài sản
-6.43%136.51M
-6.17%143.13M
-15.77%147.03M
-35.06%146.41M
-40.44%145.89M
-42.01%152.54M
-36.95%174.56M
-35.09%225.47M
-37.37%244.96M
-36.74%263.02M
-37.56%276.84M
-30.34%347.32M
-20.19%391.12M
-23.60%415.77M
-30.46%443.39M
-41.94%498.61M
-46.50%490.04M
46.56%544.19M
--637.61M
--858.82M
Tổng các khoản nợ
-21.01%99.32M
-15.35%108.78M
-20.95%115.72M
-27.15%121.72M
-29.44%125.74M
-32.47%128.50M
-24.57%146.39M
-18.99%167.09M
-20.43%178.20M
-15.89%190.28M
-16.29%194.08M
-16.25%206.25M
6.70%223.95M
0.11%226.22M
-8.08%231.85M
-26.09%246.27M
-41.29%209.88M
-24.54%225.97M
--252.23M
--333.19M
Tổng vốn chủ sở hữu
84.49%37.19M
42.92%34.35M
11.18%31.32M
-57.70%24.69M
-69.80%20.16M
-66.96%24.04M
-65.96%28.17M
-58.62%58.38M
-60.07%66.76M
-61.63%72.74M
-60.88%82.76M
-44.09%141.07M
-40.33%167.18M
-40.43%189.56M
-45.11%211.54M
-51.99%252.33M
-49.83%280.16M
342.76%318.23M
--385.38M
--525.63M
Thu nhập hoạt động ròng
-176.52%-3.24M
-144.36%-1.04M
174.05%4.98M
841.50%10.19M
558.16%4.24M
-74.36%2.34M
15.40%-6.73M
600.93%1.08M
85.76%-925.00K
216.08%9.13M
22.25%-7.95M
94.14%-216.00K
-5750.43%-6.50M
76.42%-7.87M
86.54%-10.23M
96.76%-3.69M
100.69%115.00K
-275.80%-33.37M
---75.99M
---113.77M
Đầu tư ròng
58.17%-760.00K
1.44%-684.00K
-23.42%-701.00K
-15.35%-1.19M
-45.83%-1.82M
-117.79%-694.00K
47.26%-568.00K
78.19%-1.03M
22.75%-1.25M
214.16%3.90M
66.93%-1.08M
-17.56%-4.72M
76.35%-1.61M
72.45%-3.42M
80.67%-3.26M
88.15%-4.01M
87.86%-6.82M
32.22%-12.40M
---16.85M
---33.87M
Tài chính thuần
-100.71%-32.00K
83.70%-608.00K
112.79%519.00K
10.46%-274.00K
205.34%4.51M
48.34%-3.73M
-201.20%-4.06M
98.00%-306.00K
-10551.22%-4.29M
-195.74%-7.22M
655.40%4.01M
-133.59%-15.33M
-94.44%41.00K
-226.94%-2.44M
-455.67%-722.00K
6679.05%45.62M
-99.80%737.00K
-89.17%1.92M
--203.00K
--673.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, tổng doanh thu đạt 251.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 418.80M.

Tài sản ngắn hạn của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, tài sản ngắn hạn là 63.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.87.

Tổng tài sản của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Beachbody Company Inc là 147.03M, bao gồm 63.84M tài sản ngắn hạn và 83.20M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, tổng nghĩa vụ của Beachbody Company Inc là 115.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Beachbody Company Inc là 31.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Beachbody Company Inc là 8.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.88.

Giá trị đầu tư ròng của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, giá trị đầu tư ròng của Beachbody Company Inc là -4.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -515.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, giá trị huy động vốn ròng của Beachbody Company Inc là 1.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.10.

Thu nhập ròng của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, lợi nhuận ròng là -2.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.01.

Biên lợi nhuận ròng của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, biên lợi nhuận ròng là -1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.36.

Biên lợi nhuận gộp của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, biên lợi nhuận gộp là 73.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Beachbody Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beachbody Company Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.