tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brookfield Wealth Solutions Ltd

BNT
Thêm vào danh sách theo dõi
43.190USD
+0.380+0.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.84BVốn hóa
19.06P/E TTM

BNT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Brookfield Wealth Solutions Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
23.82%10.23B
6.30%13.01B
-16.53%12.21B
-8.68%13.09B
220.94%8.26B
184.19%12.24B
324.22%14.63B
395.51%14.34B
9.35%2.57B
--4.31B
--3.45B
--2.89B
--2.35B
--406.00M
--851.00M
--80.06M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
4.83%282.00M
6.62%290.00M
-6.90%270.00M
-8.84%268.00M
-4.61%269.00M
-7.48%272.00M
76.83%290.00M
83.75%294.00M
46.11%282.00M
--294.00M
--164.00M
--160.00M
--193.00M
--3.00M
--3.00M
--2.06M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--205.00M
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.00M
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-4.18%2.38B
-2.63%2.41B
-2.59%2.44B
-2.49%2.46B
629.62%2.49B
594.66%2.47B
1970.25%2.50B
1989.26%2.53B
--341.00M
--356.00M
--121.00M
--121.00M
----
----
----
----
Tổng tài sản
10.20%156.06B
12.31%157.18B
11.46%152.82B
14.07%148.89B
124.38%141.61B
127.04%139.95B
167.92%137.11B
171.98%130.53B
40.40%63.11B
--61.64B
--51.18B
--47.99B
--44.95B
--4.87B
--2.64B
--1.39B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
25.57%5.69B
25.33%5.69B
-10.94%4.77B
-7.95%4.71B
21.50%4.53B
21.29%4.54B
84.21%5.36B
50.88%5.12B
0.11%3.73B
--3.74B
--2.91B
--3.39B
--3.73B
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
25.57%5.69B
25.33%5.69B
-10.94%4.77B
-7.95%4.71B
21.50%4.53B
21.29%4.54B
84.21%5.36B
50.88%5.12B
0.11%3.73B
--3.74B
--2.91B
--3.39B
--3.73B
----
----
----
Dự phòng tổn thất chưa thanh toán
9.16%15.92B
15.34%16.25B
39.02%15.37B
39.23%15.20B
42.35%14.58B
43.56%14.09B
28.91%11.06B
23.21%10.92B
22.70%10.24B
--9.81B
--8.58B
--8.86B
--8.35B
--3.47B
--1.34B
--1.26B
Phí bảo hiểm chưa được hưởng
-16.55%1.40B
-30.98%1.27B
-29.06%1.42B
-21.26%1.60B
-15.84%1.67B
-10.36%1.84B
72.52%2.00B
77.13%2.04B
77.75%1.99B
--2.06B
--1.16B
--1.15B
--1.12B
----
----
----
Tổng các khoản nợ
8.22%139.17B
9.76%139.26B
9.46%135.91B
12.03%133.05B
138.47%128.60B
140.32%126.88B
179.82%124.16B
173.35%118.77B
33.11%53.93B
--52.79B
--44.37B
--43.45B
--40.52B
--3.59B
--1.39B
--1.28B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
36.89%13.64B
36.89%13.64B
95.81%12.32B
93.28%12.17B
92.30%9.96B
92.28%9.97B
55.22%6.29B
226.95%6.30B
184.83%5.18B
--5.18B
--4.05B
--1.93B
--1.82B
--1.28B
--1.25B
--102.83M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
4.36%2.78B
4.40%2.75B
4.41%2.72B
--2.69B
--2.66B
--2.63B
--2.61B
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
27.95%2.21B
37.29%2.82B
85.98%2.81B
49.80%2.23B
38.02%1.73B
117.35%2.05B
188.00%1.51B
211.95%1.49B
--1.25B
--945.00M
--525.00M
--477.00M
----
----
----
--4.55M
Vốn dự trữ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--199.00K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
29.01%707.00M
449.51%1.12B
-24.23%1.15B
76.18%673.00M
572.41%548.00M
270.00%204.00M
441.35%1.52B
176.25%382.00M
---116.00M
---120.00M
---445.00M
---501.00M
----
----
----
--4.48M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-56.55%335.00M
-61.06%331.00M
-26.03%628.00M
-9.67%766.00M
431.72%771.00M
482.19%850.00M
10512.50%849.00M
9322.22%848.00M
1511.11%145.00M
--146.00M
--8.00M
--9.00M
--9.00M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
29.83%16.89B
37.02%17.92B
30.59%16.91B
34.62%15.84B
41.66%13.01B
47.77%13.08B
90.32%12.95B
158.82%11.77B
107.08%9.18B
--8.85B
--6.81B
--4.55B
--4.43B
--1.28B
--1.25B
--111.87M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BNT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Brookfield Wealth Solutions Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Brookfield Wealth Solutions Ltd có 10.23B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Brookfield Wealth Solutions Ltd là bao nhiêu?

Brookfield Wealth Solutions Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 17.92B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.