tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Burning Rock Biotech Ltd

BNR
Thêm vào danh sách theo dõi
8.900USD
-0.050-0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
80.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

BNR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Burning Rock Biotech Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Burning Rock Biotech Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q1
FY2018Q4
Tổng doanh thu
-13.90%15.94M
5.48%18.32M
4.43%18.50M
9.53%20.84M
6.83%18.51M
3.64%17.37M
-0.92%17.71M
-5.60%19.02M
-13.92%17.33M
-19.01%16.76M
-18.09%17.88M
6.10%20.15M
-0.90%20.13M
-10.61%20.69M
10.02%21.83M
-3.59%18.99M
22.12%20.31M
14.10%23.15M
5.06%19.84M
27.84%19.70M
74.93%16.63M
61.99%20.29M
--18.88M
--15.41M
-38.91%9.51M
31.91%12.52M
--15.57M
--9.49M
Doanh thu
-13.90%15.94M
5.48%18.32M
4.43%18.50M
9.53%20.84M
6.83%18.51M
3.64%17.37M
-0.92%17.71M
-5.60%19.02M
-13.92%17.33M
--16.76M
-18.09%17.88M
6.10%20.15M
-0.90%20.13M
----
10.02%21.83M
-3.59%18.99M
22.12%20.31M
14.10%23.15M
5.06%19.84M
27.84%19.70M
74.93%16.63M
61.99%20.29M
--18.88M
--15.41M
-38.91%9.51M
31.91%12.52M
--15.57M
--9.49M
Chi phí doanh thu
-10.95%4.42M
-20.22%4.02M
-9.10%4.61M
0.82%5.67M
-9.89%4.96M
-15.19%5.04M
-13.19%5.07M
-10.90%5.63M
-10.86%5.51M
-0.23%5.95M
-10.19%5.84M
-9.80%6.32M
-14.01%6.18M
-9.59%5.96M
18.43%6.50M
22.12%7.00M
55.19%7.19M
31.43%6.59M
11.47%5.49M
39.31%5.73M
45.44%4.63M
5.39%5.02M
--4.92M
--4.12M
-18.92%3.18M
59.68%4.76M
--3.93M
--2.98M
Chi phí hoạt động
-9.23%18.72M
-15.76%20.06M
-9.82%20.76M
-35.18%22.45M
-40.54%20.62M
-40.12%23.81M
-46.37%23.02M
-10.85%34.63M
-25.81%34.69M
-23.98%39.77M
-21.86%42.93M
-32.46%38.85M
-21.71%46.75M
-16.62%52.32M
17.81%54.94M
12.86%57.53M
37.45%59.71M
41.92%62.75M
23.12%46.64M
96.55%50.97M
142.86%43.45M
70.00%44.21M
--37.88M
--25.93M
3.47%17.89M
57.53%26.01M
--17.29M
--16.51M
Chi phí R&D
-27.57%4.07M
-29.72%5.06M
-13.88%5.83M
-23.43%6.98M
-38.28%5.62M
-28.91%7.19M
-42.31%6.77M
-30.91%9.12M
-31.75%9.10M
-31.01%10.12M
-24.06%11.73M
-1.31%13.20M
-25.54%13.34M
-17.17%14.67M
41.54%15.45M
-20.07%13.37M
48.31%17.91M
37.83%17.71M
3.27%10.91M
63.14%16.73M
113.70%12.08M
74.14%12.85M
--10.57M
--10.25M
20.68%5.65M
56.91%7.38M
--4.68M
--4.70M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
3.89%1.09M
52.80%1.25M
--1.05M
--816.67K
Lợi nhuận hoạt động
-31.79%-2.78M
72.93%-1.75M
57.33%-2.27M
89.67%-1.61M
87.84%-2.11M
71.98%-6.45M
78.80%-5.31M
16.52%-15.61M
34.80%-17.36M
27.23%-23.02M
24.34%-25.06M
51.47%-18.70M
32.43%-26.62M
20.14%-31.63M
-23.58%-33.12M
-23.22%-38.53M
-46.95%-39.40M
-65.52%-39.61M
-41.06%-26.80M
-197.18%-31.27M
-219.92%-26.81M
-77.45%-23.93M
---19.00M
---10.52M
-386.12%-8.38M
-92.19%-13.48M
---1.72M
---7.02M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-48.14%186.20K
-12.87%217.80K
-43.90%245.08K
-30.20%312.24K
-35.55%359.04K
-67.39%249.97K
-22.41%436.86K
-38.21%447.34K
25.43%557.05K
85.67%766.52K
98.17%563.06K
85.76%724.01K
51.87%444.12K
154.91%412.83K
89.29%284.13K
269.74%389.75K
138.19%292.44K
-21.58%161.95K
41.09%150.10K
-63.10%105.41K
--122.78K
--206.52K
--106.39K
--285.68K
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.21K
--2.18K
--2.11K
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
-95.19%4.21K
----
-85.29%14.77K
-51.38%57.50K
--87.46K
--79.56K
--100.41K
--118.28K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
365.37%9.60K
-1794.17%-574.24K
-1601.93%-302.28K
-318.94%-80.51K
-101.68%-3.62K
57.63%-30.32K
-129.96%-17.76K
227.10%36.78K
89.06%-1.79K
-234.75%-71.55K
-68.59%59.28K
-131.94%-28.93K
85.93%-16.39K
146.24%53.09K
216.96%188.71K
204.50%90.58K
-1409.73%-116.47K
32.95%-114.83K
117.53%59.54K
-409.90%-86.68K
-89.69%8.89K
-241.59%-171.26K
---339.59K
---17.00K
673.37%86.29K
-399.58%-50.14K
---15.05K
---10.04K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
----
----
----
---4.84M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
5087.74%494.72K
---162.83K
--9.54K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
147.86%43.41K
-99.98%145.01
614.48%983.70
571.63%54.28K
-251.49%-90.70K
2609.12%599.84K
100.63%137.68
29.20%-11.51K
-29.24%59.87K
281.21%22.14K
17.53%-22.00K
-188.19%-16.26K
89.43%84.61K
79.09%-12.22K
-951.30%-26.68K
-72.49%18.44K
142.64%44.67K
44.36%-58.44K
111.68%3.13K
281.34%67.02K
186.32%18.41K
-118.10%-105.03K
---26.83K
--17.58K
18.68%-21.33K
-49.15%-48.16K
---26.22K
---32.29K
Thu nhập trước thuế
-37.84%-2.55M
79.90%-2.10M
52.49%-2.33M
91.24%-1.33M
88.97%-1.85M
53.05%-10.47M
79.99%-4.89M
16.00%-15.14M
35.87%-16.74M
28.47%-22.30M
25.14%-24.46M
52.63%-18.02M
33.36%-26.11M
21.33%-31.18M
-22.63%-32.67M
-21.63%-38.04M
-46.51%-39.18M
-64.46%-39.63M
-37.50%-26.64M
-205.51%-31.27M
-260.17%-26.74M
-79.44%-24.10M
---19.38M
---10.24M
-214.07%-7.42M
-71.18%-13.43M
---2.36M
---7.85M
Thuế thu nhập
9.94%34.26K
-82.65%127.03K
7.65%29.79K
28.33%34.23K
25.49%31.16K
394.07%732.27K
-56.12%27.67K
-56.50%26.67K
-58.34%24.83K
-46.40%148.21K
--63.06K
402.81%61.31K
--59.61K
252.94%276.53K
-100.00%0.00
-95.16%12.19K
--0.00
---180.80K
--66.43K
--251.69K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-37.38%-2.58M
80.08%-2.23M
52.15%-2.35M
91.03%-1.36M
88.80%-1.88M
50.10%-11.20M
79.93%-4.92M
16.13%-15.16M
35.92%-16.77M
28.63%-22.45M
24.95%-24.52M
52.48%-18.08M
33.21%-26.17M
20.27%-31.45M
-22.32%-32.67M
-20.70%-38.05M
-46.51%-39.18M
-63.70%-39.45M
-37.84%-26.71M
-207.97%-31.53M
-260.17%-26.74M
-79.44%-24.10M
---19.38M
---10.24M
-214.07%-7.42M
-71.18%-13.43M
---2.36M
---7.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-37.38%-2.58M
80.08%-2.23M
52.15%-2.35M
91.03%-1.36M
88.80%-1.88M
50.10%-11.20M
79.93%-4.92M
16.13%-15.16M
35.92%-16.77M
28.63%-22.45M
24.95%-24.52M
52.48%-18.08M
33.21%-26.17M
20.27%-31.45M
-22.32%-32.67M
-20.70%-38.05M
-46.51%-39.18M
-63.70%-39.45M
-37.84%-26.71M
-207.97%-31.53M
-260.17%-26.74M
-79.44%-24.10M
---19.38M
---10.24M
-214.07%-7.42M
-71.18%-13.43M
---2.36M
---7.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-37.38%-2.58M
80.08%-2.23M
52.15%-2.35M
91.03%-1.36M
88.80%-1.88M
50.10%-11.20M
79.93%-4.92M
16.13%-15.16M
35.92%-16.77M
28.63%-22.45M
24.95%-24.52M
52.48%-18.08M
33.21%-26.17M
20.27%-31.45M
-22.32%-32.67M
-20.70%-38.05M
-46.51%-39.18M
-63.70%-39.45M
-37.84%-26.71M
-99.92%-31.53M
-140.11%-26.74M
-27.09%-24.10M
---19.38M
---15.77M
-12.97%-11.14M
-91.39%-18.96M
---9.86M
---9.91M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--5.53M
-50.46%3.71M
168.25%5.53M
--7.49M
--2.06M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-37.38%-2.58M
80.08%-2.23M
52.15%-2.35M
91.03%-1.36M
88.80%-1.88M
50.10%-11.20M
79.93%-4.92M
16.13%-15.16M
35.92%-16.77M
28.63%-22.45M
24.95%-24.52M
52.48%-18.08M
33.21%-26.17M
20.27%-31.45M
-22.32%-32.67M
-20.70%-38.05M
-46.51%-39.18M
-63.70%-39.45M
-37.84%-26.71M
-99.92%-31.53M
-140.11%-26.74M
-27.09%-24.10M
---19.38M
---15.77M
-12.97%-11.14M
-91.39%-18.96M
---9.86M
---9.91M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-40.54%-0.02
79.87%-0.02
54.15%-0.02
91.45%-0.01
98.93%-0.02
95.06%-0.11
98.01%-0.05
91.62%-0.15
36.02%-1.64
28.65%-2.19
23.79%-2.40
51.38%-1.76
31.83%-2.56
18.64%-3.07
-22.70%-3.14
-19.82%-3.63
-45.87%-3.75
-63.33%-3.78
-37.28%-2.56
-95.49%-3.03
-134.88%-2.57
-24.11%-2.31
---1.87
---1.55
-12.97%-1.09
-91.39%-1.86
---0.97
---0.97
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-40.54%-0.02
79.87%-0.02
54.15%-0.02
91.45%-0.01
98.93%-0.02
95.06%-0.11
98.01%-0.05
91.62%-0.15
36.02%-1.64
28.65%-2.19
23.79%-2.40
51.38%-1.76
31.83%-2.56
18.64%-3.07
-22.70%-3.14
-19.82%-3.63
-45.87%-3.75
-63.33%-3.78
-37.28%-2.56
-95.49%-3.03
-134.88%-2.57
-24.11%-2.31
---1.87
---1.55
-12.97%-1.09
-91.39%-1.86
---0.97
---0.97
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Burning Rock Biotech Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BNR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Burning Rock Biotech Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Burning Rock Biotech Ltd báo cáo doanh thu là 78.24M cho năm tài chính 2025, tăng từ 71.08M của năm trước.

Doanh thu mà Burning Rock Biotech Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Burning Rock Biotech Ltd báo cáo doanh thu là 15.94M cho quý gần nhất, tăng -13.90% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Burning Rock Biotech Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Burning Rock Biotech Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -8.03M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Burning Rock Biotech Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Burning Rock Biotech Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -2.58M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Burning Rock Biotech Ltd là -7.95M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.