tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Burning Rock Biotech Ltd

BNR
Thêm vào danh sách theo dõi
8.900USD
-0.050-0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
80.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

BNR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Burning Rock Biotech Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q1
FY2018Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-32.21%-4.33M
27.19%3.34M
155.26%2.30M
-8.53%-6.22M
41.00%-3.27M
218.49%2.63M
37.26%-4.17M
47.47%-5.73M
65.29%-5.55M
77.49%-2.22M
65.25%-6.64M
31.20%-10.91M
26.14%-15.98M
44.19%-9.85M
8.52%-19.12M
13.89%-15.86M
-22.59%-21.64M
-26.40%-17.65M
-270.08%-20.90M
-105.65%-18.42M
-148.19%-17.65M
-97.19%-13.96M
---5.65M
--325.99M
18.74%36.63M
-59.35%-7.08M
--30.85M
---4.44M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-214.07%-7.42M
-71.18%-13.43M
---2.36M
---7.85M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
3.89%1.09M
52.80%1.25M
--1.05M
--816.67K
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-19.78%38.14M
-2.61%379.48K
--47.54M
--389.64K
Thay đổi trong vốn lưu động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
130.08%4.71M
19.35%2.34M
---15.64M
--1.96M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
161.64%6.70M
-422.05%-1.17M
---10.86M
--362.88K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-20.69%-151.96K
77.51%-250.82K
---125.91K
---1.12M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-340.71%-343.61K
-105.79%-149.14K
--142.75K
--2.57M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-106.77%-8.19K
-49.44%-492.74K
--120.99K
---329.72K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
106.28%225.82K
1012.21%1.11M
---3.59M
---122.03K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-32.21%-4.33M
27.19%3.34M
155.26%2.30M
-8.53%-6.22M
41.00%-3.27M
218.49%2.63M
37.26%-4.17M
47.47%-5.73M
65.29%-5.55M
77.49%-2.22M
65.25%-6.64M
31.20%-10.91M
26.14%-15.98M
44.19%-9.85M
8.52%-19.12M
13.89%-15.86M
-22.59%-21.64M
-26.40%-17.65M
-270.08%-20.90M
-105.65%-18.42M
-148.19%-17.65M
-97.19%-13.96M
---5.65M
--325.99M
18.74%36.63M
-59.35%-7.08M
--30.85M
---4.44M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-46.81%510.25K
30.02%1.14M
--959.29K
--873.83K
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-46.87%510.25K
29.98%1.14M
--960.33K
--874.12K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-46.06%510.25K
29.73%1.13M
--945.88K
--873.83K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--2.54K
--13.41K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--4.28M
---25.08M
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
74.76%-53.75K
58.53%-46.40K
-184.08%-386.03K
191.13%29.04K
35.30%-212.98K
-146.51%-111.89K
51.15%-135.89K
92.10%-31.86K
42.59%-329.15K
93.80%-45.39K
90.22%-278.17K
-109.04%-403.41K
70.60%-573.37K
93.04%-732.13K
74.82%-2.84M
142.64%4.46M
-104.34%-1.95M
-87.52%-10.52M
79.72%-11.29M
-124.52%-10.46M
8915.45%44.98M
-278.44%-5.61M
---55.69M
--42.66M
98.04%-510.25K
459.80%3.14M
---26.04M
---873.83K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
-42.21%-14.50K
-100.00%0.00
--280.54K
--0.00
96.14%-10.20K
100.00%275.36
100.00%0.00
100.00%0.00
81.97%-264.18K
-1605.71%-6.43M
98.63%-138.19K
99.23%-4.52K
-37.59%-1.47M
92.71%-377.00K
-627.95%-10.10M
9.18%-589.67K
-110.10%-1.07M
-61.98%-5.17M
-100.52%-1.39M
-101.69%-649.30K
6738.26%10.55M
---3.19M
--265.94M
-56.30%38.45M
-94.68%154.22K
--87.98M
--2.90M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
137.62%318.75K
-103.89%-121.17K
---847.39K
--3.12M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---513.50K
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-57.08%38.13M
917.98%1.78M
--88.83M
---218.17K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---995.65K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
-42.21%-14.50K
-100.00%0.00
--280.54K
--0.00
96.14%-10.20K
100.00%275.36
100.00%0.00
100.00%0.00
81.97%-264.18K
-1605.71%-6.43M
98.63%-138.19K
99.23%-4.52K
-37.59%-1.47M
92.71%-377.00K
-627.95%-10.10M
9.18%-589.67K
-110.10%-1.07M
-61.98%-5.17M
-100.52%-1.39M
-101.69%-649.30K
6738.26%10.55M
---3.19M
--265.94M
-56.30%38.45M
-94.68%154.22K
--87.98M
--2.90M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-2.20%71.04M
-1.37%67.72M
-12.87%63.94M
-13.20%69.77M
-14.41%72.64M
-22.08%68.66M
-28.58%73.39M
-27.36%80.38M
-35.07%84.87M
-40.26%88.12M
-36.86%102.76M
-40.21%110.65M
-39.41%130.70M
-43.08%147.50M
-44.84%162.75M
-43.42%185.06M
-28.18%215.71M
-18.39%259.14M
-24.56%295.07M
522.74%327.05M
2064.69%300.34M
1694.65%317.54M
--391.15M
--52.52M
-2.33%13.87M
10.19%17.69M
--14.21M
--16.06M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-38.74%-4.78M
-37.92%2.05M
135.06%1.68M
-6.88%-5.94M
41.32%-3.44M
210.59%3.30M
64.58%-4.79M
42.21%-5.56M
65.98%-5.87M
76.92%-2.98M
31.07%-13.53M
45.57%-9.63M
29.92%-17.25M
60.98%-12.91M
46.37%-19.63M
50.25%-17.68M
-184.08%-24.62M
-57.23%-33.08M
52.40%-36.59M
-111.21%-35.54M
-22.15%29.28M
-450.99%-21.04M
---76.88M
--317.19M
-19.24%37.61M
-74.28%-3.82M
--46.57M
---2.19M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-1045.50%-397.21K
-256.04%-1.23M
51.17%-237.77K
-116.70%-33.66K
474.59%42.01K
274.39%790.83K
-180.47%-486.98K
-88.98%201.56K
101.06%7.31K
47.37%-453.49K
-106.39%-173.63K
-52.07%1.83M
-57.29%-691.04K
77.61%-861.59K
252.39%2.72M
172.30%3.81M
-116.91%-439.33K
67.97%-3.85M
106.24%770.71K
-2362.83%-5.28M
296.49%2.60M
-32873.94%-12.01M
---12.35M
---214.23K
84.74%655.43K
-115.96%-36.44K
--354.78K
--228.35K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-4.24%66.26M
-3.05%69.76M
-4.34%65.62M
-14.69%63.83M
-12.41%69.19M
-15.48%71.95M
-23.12%68.60M
-25.94%74.82M
-30.37%79.00M
-36.75%85.14M
-37.65%89.23M
-39.64%101.03M
-40.63%113.45M
-40.46%134.59M
-44.63%143.12M
-42.58%167.38M
-42.03%191.09M
-23.76%226.06M
-17.75%258.48M
-21.15%291.51M
540.25%329.62M
2036.95%296.50M
--314.26M
--369.71M
-15.29%51.48M
0.06%13.87M
--60.77M
--13.87M
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
20.85%36.12M
-54.52%-8.22M
--29.89M
---5.32M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Burning Rock Biotech Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Burning Rock Biotech Ltd đã tạo ra -4.12M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Burning Rock Biotech Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Burning Rock Biotech Ltd đã tăng 67.56% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Burning Rock Biotech Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Burning Rock Biotech Ltd đã chi 761.15K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Burning Rock Biotech Ltd đã thay đổi như thế nào?

Burning Rock Biotech Ltd đã sử dụng 275.52K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BNR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Burning Rock Biotech Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -4.89M, phản ánh sự thay đổi 63.91% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.