tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Burning Rock Biotech Ltd

BNR
Thêm vào danh sách theo dõi
8.900USD
-0.050-0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
80.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BNR

Theo dõi tình hình tài chính của Burning Rock Biotech Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Burning Rock Biotech Ltd

Mới phát hành
Th06 9, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
78.24M
10.08%
EPS(YoY)
-0.74
83.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-39.28%-0.24
80.03%-0.22
55.72%-0.22
91.32%-0.13
98.95%-0.17
95.17%-1.08
97.89%-0.49
91.80%-1.45
37.69%-16.42
27.12%-22.32
25.21%-23.42
---17.66
---26.35
---30.62
---31.32
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.90%15.94M
5.48%18.32M
4.43%18.50M
9.53%20.84M
6.83%18.51M
3.64%17.37M
-0.92%17.71M
-5.60%19.02M
-13.92%17.33M
-19.01%16.76M
-18.09%17.88M
6.10%20.15M
-0.90%20.13M
-10.61%20.69M
10.02%21.83M
-3.59%18.99M
22.12%20.31M
14.10%23.15M
5.06%19.84M
27.84%19.70M
Lợi nhuận ròng
-37.38%-2.58M
80.08%-2.23M
52.15%-2.35M
91.03%-1.36M
88.80%-1.88M
50.10%-11.20M
79.93%-4.92M
16.13%-15.16M
35.92%-16.77M
28.63%-22.45M
24.95%-24.52M
52.48%-18.08M
33.21%-26.17M
20.27%-31.45M
-22.32%-32.67M
-20.70%-38.05M
-46.51%-39.18M
-63.70%-39.45M
-37.84%-26.71M
-99.92%-31.53M
Biên lợi nhuận ròng
-59.56%-16.19%
81.12%-12.18%
54.18%-12.73%
91.81%-6.53%
89.52%-10.14%
51.85%-64.51%
79.74%-27.79%
11.16%-79.71%
25.56%-96.76%
11.87%-133.97%
8.37%-137.17%
---89.73%
---129.99%
---152.02%
---149.70%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.26%72.27%
9.97%78.03%
5.19%75.10%
3.34%72.77%
7.29%73.19%
9.99%70.96%
6.00%71.40%
2.56%70.42%
-1.57%68.22%
-9.39%64.51%
-4.09%67.35%
--68.66%
--69.31%
--71.19%
--70.23%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.24%
--0.23%
--0.25%
--0.24%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.90%15.94M
5.48%18.32M
4.43%18.50M
9.53%20.84M
6.83%18.51M
3.64%17.37M
-0.92%17.71M
-5.60%19.02M
-13.92%17.33M
-19.01%16.76M
-18.09%17.88M
6.10%20.15M
-0.90%20.13M
-10.61%20.69M
10.02%21.83M
-3.59%18.99M
22.12%20.31M
14.10%23.15M
5.06%19.84M
27.84%19.70M
Lợi nhuận hoạt động
-31.79%-2.78M
72.93%-1.75M
57.33%-2.27M
89.67%-1.61M
87.84%-2.11M
71.98%-6.45M
78.80%-5.31M
16.52%-15.61M
34.80%-17.36M
27.23%-23.02M
24.34%-25.06M
51.47%-18.70M
32.43%-26.62M
20.14%-31.63M
-23.58%-33.12M
-23.22%-38.53M
-46.95%-39.40M
-65.52%-39.61M
-41.06%-26.80M
-197.18%-31.27M
Lợi nhuận ròng
-37.38%-2.58M
80.08%-2.23M
52.15%-2.35M
91.03%-1.36M
88.80%-1.88M
50.10%-11.20M
79.93%-4.92M
16.13%-15.16M
35.92%-16.77M
28.63%-22.45M
24.95%-24.52M
52.48%-18.08M
33.21%-26.17M
20.27%-31.45M
-22.32%-32.67M
-20.70%-38.05M
-46.51%-39.18M
-63.70%-39.45M
-37.84%-26.71M
-99.92%-31.53M
Tài sản ngắn hạn
-2.29%103.51M
0.08%107.10M
-3.86%103.90M
-8.18%103.91M
-8.67%105.94M
-12.53%107.02M
-20.26%108.06M
-24.64%113.17M
-27.89%116.00M
-33.18%122.35M
-29.12%135.51M
-29.29%150.18M
-36.33%160.85M
-35.99%183.11M
-38.78%191.20M
-38.10%212.38M
-32.81%252.63M
-26.40%286.04M
-22.60%312.29M
-14.75%343.09M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.37%33.94M
-2.40%35.81M
-7.16%33.04M
-11.43%32.28M
-0.33%35.12M
0.69%36.70M
-13.96%35.59M
-25.07%36.44M
-30.35%35.23M
-39.11%36.45M
-19.36%41.36M
-6.79%48.64M
-15.58%50.59M
2.37%59.85M
6.51%51.29M
11.34%52.18M
39.63%59.92M
57.17%58.46M
17.50%48.16M
45.11%46.86M
Tổng tài sản
-2.16%116.33M
-2.49%118.96M
-15.82%114.13M
-19.45%115.71M
-12.49%118.90M
-15.23%121.99M
-17.07%135.59M
-21.65%143.64M
-32.14%135.87M
-37.68%143.92M
-33.09%163.50M
-32.14%183.35M
-36.63%200.22M
-35.48%230.92M
-35.72%244.36M
-31.27%270.18M
-24.50%315.94M
-12.73%357.93M
-11.00%380.15M
-7.24%393.10M
Tổng các khoản nợ
1.80%40.06M
-1.46%41.34M
-20.38%36.90M
-24.60%36.57M
6.41%39.36M
11.63%41.96M
8.89%46.35M
-3.06%48.50M
-29.58%36.98M
-39.79%37.58M
-30.25%42.57M
-19.66%50.03M
-22.69%52.52M
-8.28%62.42M
6.67%61.02M
9.90%62.28M
24.86%67.93M
82.60%68.06M
39.04%57.21M
52.00%56.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.13%76.26M
-3.02%77.62M
-13.46%77.23M
-16.82%79.14M
-19.56%79.54M
-24.73%80.04M
-26.21%89.24M
-28.63%95.14M
-33.05%98.89M
-36.89%106.34M
-34.04%120.93M
-35.88%133.31M
-40.45%147.70M
-41.87%168.50M
-43.23%183.34M
-38.20%207.90M
-31.88%248.01M
-22.26%289.87M
-16.34%322.95M
-12.96%336.42M
Thu nhập hoạt động ròng
-32.21%-4.33M
27.19%3.34M
155.26%2.30M
-8.53%-6.22M
41.00%-3.27M
218.49%2.63M
37.26%-4.17M
47.47%-5.73M
65.29%-5.55M
77.49%-2.22M
65.25%-6.64M
31.20%-10.91M
26.14%-15.98M
44.19%-9.85M
8.52%-19.12M
13.89%-15.86M
-22.59%-21.64M
-26.40%-17.65M
-270.08%-20.90M
-105.65%-18.42M
Đầu tư ròng
74.76%-53.75K
58.53%-46.40K
-184.08%-386.03K
191.13%29.04K
35.30%-212.98K
-146.51%-111.89K
51.15%-135.89K
92.10%-31.86K
42.59%-329.15K
93.80%-45.39K
90.22%-278.17K
-109.04%-403.41K
70.60%-573.37K
93.04%-732.13K
74.82%-2.84M
142.64%4.46M
-104.34%-1.95M
-87.52%-10.52M
79.72%-11.29M
-124.52%-10.46M
Tài chính thuần
----
-42.21%-14.50K
-100.00%0.00
--280.54K
--0.00
96.14%-10.20K
100.00%275.36
100.00%0.00
100.00%0.00
81.97%-264.18K
-1605.71%-6.43M
98.63%-138.19K
99.23%-4.52K
-37.59%-1.47M
92.71%-377.00K
-627.95%-10.10M
9.18%-589.67K
-110.10%-1.07M
-61.98%-5.17M
-100.52%-1.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, tổng doanh thu đạt 78.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.08M.

Tài sản ngắn hạn của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, tài sản ngắn hạn là 107.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.08.

Tổng tài sản của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Burning Rock Biotech Ltd là 118.96M, bao gồm 107.10M tài sản ngắn hạn và 11.86M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, tổng nghĩa vụ của Burning Rock Biotech Ltd là 41.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Burning Rock Biotech Ltd là 77.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Burning Rock Biotech Ltd là -7.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.10.

Giá trị đầu tư ròng của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, giá trị đầu tư ròng của Burning Rock Biotech Ltd là -636.74K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.73.

Giá trị huy động vốn ròng của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Burning Rock Biotech Ltd là 275.52K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2876.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.86.

Thu nhập ròng của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, lợi nhuận ròng là -8.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.20.

Biên lợi nhuận ròng của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, biên lợi nhuận ròng là -10.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.74.

Biên lợi nhuận gộp của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, biên lợi nhuận gộp là 74.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -6.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Burning Rock Biotech Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burning Rock Biotech Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.