tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biomea Fusion Inc

BMEA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.250USD
-0.010-0.79%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
90.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BMEA

Theo dõi tình hình tài chính của Biomea Fusion Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Biomea Fusion Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.17/-0.24
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.18
69.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
78.51%-0.17
107.98%0.06
69.71%-0.27
50.64%-0.51
26.59%-0.80
17.15%-0.81
-13.52%-0.91
-46.87%-1.03
-10.84%-1.09
-13.42%-0.98
---0.80
---0.70
---0.98
---0.86
---1.93
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
57.57%-12.41M
115.74%4.61M
49.96%-16.41M
44.36%-20.74M
25.09%-29.26M
16.00%-29.30M
-15.33%-32.79M
-49.76%-37.28M
-34.46%-39.06M
-37.81%-34.88M
-24.20%-28.43M
-44.23%-24.89M
-77.51%-29.05M
-72.09%-25.31M
-81.58%-22.89M
-105.48%-17.26M
-179.67%-16.37M
-320.53%-14.71M
-1010.66%-12.61M
-2766.55%-8.40M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
57.01%-12.77M
61.03%-11.72M
45.36%-18.60M
45.30%-21.28M
27.64%-29.71M
19.43%-30.07M
-9.38%-34.04M
-40.64%-38.90M
-36.72%-41.06M
-42.06%-37.33M
-32.51%-31.12M
-58.28%-27.66M
-83.12%-30.03M
-78.30%-26.28M
-85.82%-23.48M
-107.16%-17.47M
-180.01%-16.40M
-321.18%-14.74M
-1013.48%-12.64M
-2759.32%-8.44M
Lợi nhuận ròng
57.57%-12.41M
115.74%4.61M
49.96%-16.41M
44.36%-20.74M
25.09%-29.26M
16.00%-29.30M
-15.33%-32.79M
-49.76%-37.28M
-34.46%-39.06M
-37.81%-34.88M
-24.20%-28.43M
-44.23%-24.89M
-77.51%-29.05M
-72.09%-25.31M
-81.58%-22.89M
-105.48%-17.26M
-179.67%-16.37M
-320.53%-14.71M
-1010.66%-12.61M
-2766.55%-8.40M
Tài sản ngắn hạn
3.65%46.32M
-15.05%58.05M
-47.18%49.44M
-44.39%64.66M
-69.72%44.69M
-61.86%68.33M
-53.78%93.60M
-48.53%116.29M
65.93%147.57M
52.08%179.18M
45.83%202.50M
46.58%225.94M
-46.76%88.93M
-33.27%117.82M
-27.34%138.86M
-23.13%154.14M
251.46%167.02M
--176.56M
--191.10M
--200.52M
Tổng nợ ngắn hạn
-53.10%9.29M
-48.78%11.10M
-43.55%15.56M
-30.18%17.57M
-21.53%19.82M
-5.19%21.67M
70.09%27.57M
75.27%25.16M
34.52%25.25M
19.68%22.86M
28.76%16.21M
53.35%14.36M
135.80%18.77M
311.93%19.10M
123.17%12.59M
89.44%9.36M
103.16%7.96M
--4.64M
--5.64M
--4.94M
Tổng tài sản
-15.75%46.38M
-26.73%58.57M
-50.02%55.19M
-46.27%73.16M
-67.33%55.05M
-60.02%79.94M
-50.94%110.42M
-45.24%136.16M
49.59%168.49M
54.61%199.93M
55.18%225.09M
53.75%248.67M
-35.59%112.64M
-30.37%129.31M
-27.26%145.05M
-22.81%161.74M
192.05%174.86M
--185.71M
--199.40M
--209.53M
Tổng các khoản nợ
5.12%27.67M
2.31%29.02M
14.87%39.57M
41.71%45.65M
-20.68%26.32M
-7.58%28.36M
35.22%34.45M
32.20%32.22M
12.44%33.18M
47.78%30.69M
76.73%25.48M
114.78%24.37M
192.20%29.51M
200.03%20.77M
78.58%14.41M
50.94%11.35M
157.69%10.10M
--6.92M
--8.07M
--7.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-34.86%18.72M
-42.70%29.55M
-79.44%15.62M
-73.53%27.51M
-78.76%28.74M
-69.53%51.57M
-61.94%75.97M
-53.66%103.95M
62.78%135.31M
55.92%169.24M
52.80%199.61M
49.15%224.31M
-49.55%83.13M
-39.29%108.54M
-31.72%130.63M
-25.56%150.39M
194.45%164.76M
--178.78M
--191.33M
--202.02M
Thu nhập hoạt động ròng
54.54%-11.67M
53.53%-13.94M
54.20%-11.55M
41.15%-19.21M
19.87%-25.67M
-31.38%-30.00M
-5.51%-25.22M
-26.46%-32.64M
-33.21%-32.03M
-13.05%-22.84M
-42.30%-23.90M
-67.32%-25.81M
-140.58%-24.04M
-27.06%-20.20M
-86.86%-16.80M
-138.22%-15.43M
-145.25%-9.99M
-481.10%-15.90M
-715.61%-8.99M
-1655.01%-6.48M
Đầu tư ròng
--550.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-925.00%-82.00K
-376.92%-186.00K
85.85%-59.00K
98.01%-35.00K
98.86%-8.00K
-117.33%-39.00K
-105.65%-417.00K
-108.59%-1.76M
-115.41%-701.00K
400.00%225.00K
984.56%7.38M
153.08%20.44M
11766.67%4.55M
-525.00%-75.00K
--680.00K
Tài chính thuần
-100.00%0.00
5496.13%23.11M
2752.17%1.97M
3598.32%39.57M
2703.45%3.25M
-33.60%413.00K
-50.00%69.00K
-99.34%1.07M
-42.29%116.00K
26.94%622.00K
-65.50%138.00K
51106.60%162.84M
548.39%201.00K
99.19%490.00K
--400.00K
-99.79%318.00K
1133.33%31.00K
-99.56%246.00K
--0.00
1505.18%152.94M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, tài sản ngắn hạn là 58.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.05.

Tổng tài sản của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biomea Fusion Inc là 58.57M, bao gồm 58.05M tài sản ngắn hạn và 522.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, tổng nghĩa vụ của Biomea Fusion Inc là 29.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Biomea Fusion Inc là 29.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Biomea Fusion Inc là -81.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, giá trị huy động vốn ròng của Biomea Fusion Inc là 67.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3970.98.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.14.

Thu nhập ròng của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, lợi nhuận ròng là -61.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -152.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -89.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Biomea Fusion Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biomea Fusion Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -81.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.