tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biomea Fusion Inc

BMEA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.250USD
-0.010-0.79%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
90.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

BMEA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Biomea Fusion Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
54.54%-11.67M
53.53%-13.94M
54.20%-11.55M
41.15%-19.21M
19.87%-25.67M
-31.38%-30.00M
-5.51%-25.22M
-26.46%-32.64M
-33.21%-32.03M
-13.05%-22.84M
-42.30%-23.90M
-67.32%-25.81M
-140.58%-24.04M
-27.06%-20.20M
-86.86%-16.80M
-138.22%-15.43M
-145.25%-9.99M
-481.10%-15.90M
-715.61%-8.99M
-1655.01%-6.48M
-1517.06%-4.08M
---2.74M
---1.10M
---369.00K
---252.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
57.57%-12.41M
115.74%4.61M
49.96%-16.41M
44.36%-20.74M
25.09%-29.26M
16.00%-29.30M
-15.33%-32.79M
-49.76%-37.28M
-34.46%-39.06M
-37.81%-34.88M
-24.20%-28.43M
-44.23%-24.89M
-77.51%-29.05M
-72.09%-25.31M
-81.58%-22.89M
-105.48%-17.26M
-179.67%-16.37M
-320.53%-14.71M
-1010.66%-12.61M
-2766.55%-8.40M
-1370.35%-5.85M
---3.50M
---1.14M
---293.00K
---398.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-90.17%46.00K
-89.98%47.00K
503.67%2.63M
10.40%467.00K
11.43%468.00K
11.67%469.00K
4.06%436.00K
10.44%423.00K
43.34%420.00K
132.04%420.00K
140.80%419.00K
125.29%383.00K
76.51%293.00K
20.67%181.00K
167.69%174.00K
639.13%170.00K
1409.09%166.00K
2400.00%150.00K
3150.00%65.00K
--23.00K
--11.00K
--6.00K
--2.00K
--0.00
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.00%1.00K
-94.84%8.00K
-93.63%10.00K
-87.25%26.00K
--100.00K
--155.00K
--157.00K
--204.00K
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-17.95%-953.00K
24.19%-4.85M
141.63%4.04M
-106.16%-2.08M
-236.95%-808.00K
-190.78%-6.40M
1039.33%1.67M
81.40%-1.01M
-32.03%590.00K
241.88%7.05M
-105.86%-178.00K
-407.79%-5.41M
-76.13%868.00K
157.90%2.06M
135.35%3.04M
-1491.04%-1.07M
374.67%3.64M
-1112.22%-3.56M
11827.27%1.29M
11.84%-67.00K
424.66%766.00K
--352.00K
---11.00K
---76.00K
--146.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-20.29%982.00K
112.71%560.00K
313.35%5.64M
207.91%382.00K
469.97%1.23M
-492.78%-4.41M
-584.97%-2.64M
41.29%-354.00K
-114.20%-333.00K
77.25%1.12M
57.02%-386.00K
73.65%-603.00K
183.21%2.34M
146.99%633.00K
-457.77%-898.00K
-102.66%-2.29M
383.56%828.00K
-314.46%-1.35M
264.05%251.00K
-10163.64%-1.13M
-1817.65%-292.00K
---325.00K
---153.00K
---11.00K
--17.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.81%4.00K
7762.50%613.00K
100.16%2.00K
694.96%4.01M
329.47%2.12M
52.94%-8.00K
-66.13%-1.24M
74.68%-674.00K
-180.89%-923.00K
32.00%-17.00K
-101.63%-744.00K
-120.55%-2.66M
5060.87%1.14M
---25.00K
-3175.00%-369.00K
-9958.33%-1.21M
---23.00K
--0.00
--12.00K
---12.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
54.54%-11.67M
53.53%-13.94M
54.20%-11.55M
41.15%-19.21M
19.87%-25.67M
-31.38%-30.00M
-5.51%-25.22M
-26.46%-32.64M
-33.21%-32.03M
-13.05%-22.84M
-42.30%-23.90M
-67.32%-25.81M
-140.58%-24.04M
-27.06%-20.20M
-86.86%-16.80M
-138.22%-15.43M
-145.25%-9.99M
-481.10%-15.90M
-715.61%-8.99M
-1655.01%-6.48M
-1517.06%-4.08M
---2.74M
---1.10M
---369.00K
---252.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
---550.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
925.00%82.00K
376.92%186.00K
-85.85%59.00K
-98.80%35.00K
-98.88%8.00K
178.00%39.00K
52.75%417.00K
2958.95%2.91M
143.00%712.00K
-102.45%-50.00K
-64.59%273.00K
41.79%95.00K
651.28%293.00K
16900.00%2.04M
--771.00K
--67.00K
--39.00K
--12.00K
--0.00
--0.00
Chi phí vốn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
925.00%82.00K
376.92%186.00K
-85.85%59.00K
-98.80%35.00K
-98.88%8.00K
--39.00K
52.75%417.00K
2958.95%2.91M
143.00%712.00K
----
-64.59%273.00K
41.79%95.00K
651.28%293.00K
16900.00%2.04M
--771.00K
--67.00K
--39.00K
--12.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
---550.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
925.00%82.00K
376.92%186.00K
-85.85%59.00K
-98.80%35.00K
-98.88%8.00K
178.00%39.00K
52.75%417.00K
2958.95%2.91M
143.00%712.00K
-102.45%-50.00K
-64.59%273.00K
41.79%95.00K
651.28%293.00K
16900.00%2.04M
--771.00K
--67.00K
--39.00K
--12.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-94.40%1.15M
-99.77%11.00K
-94.95%175.00K
427.08%7.65M
153.42%20.54M
--4.84M
--3.46M
--1.45M
---38.44M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.50M
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--550.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-925.00%-82.00K
-376.92%-186.00K
85.85%-59.00K
98.01%-35.00K
98.86%-8.00K
-117.33%-39.00K
-105.65%-417.00K
-108.59%-1.76M
-115.41%-701.00K
400.00%225.00K
984.56%7.38M
153.08%20.44M
11766.67%4.55M
-525.00%-75.00K
--680.00K
---38.51M
---39.00K
---12.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.00%0.00
5496.13%23.11M
2752.17%1.97M
3598.32%39.57M
2703.45%3.25M
-33.60%413.00K
-50.00%69.00K
-99.34%1.07M
-42.29%116.00K
26.94%622.00K
-65.50%138.00K
51106.60%162.84M
548.39%201.00K
99.19%490.00K
--400.00K
-99.79%318.00K
1133.33%31.00K
-99.56%246.00K
--0.00
1505.18%152.94M
-106.00%-3.00K
--56.39M
--0.00
--9.53M
--50.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.38%-36.00K
---3.00K
----
----
--9.53M
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
--22.32M
--2.60M
--39.58M
--3.26M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--161.80M
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--152.75M
-100.00%0.00
----
----
----
--50.00K
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--56.39M
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
-89.83%42.00K
-100.00%0.00
-89.07%117.00K
-100.00%0.00
-33.60%413.00K
-50.00%69.00K
3.48%1.07M
-42.29%116.00K
26.94%622.00K
-65.50%138.00K
225.16%1.03M
548.39%201.00K
101.65%490.00K
--400.00K
41.33%318.00K
--31.00K
--243.00K
--0.00
--225.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
--753.00K
---628.00K
---120.00K
---5.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.00%0.00
5496.13%23.11M
2752.17%1.97M
3598.32%39.57M
2703.45%3.25M
-33.60%413.00K
-50.00%69.00K
-99.34%1.07M
-42.29%116.00K
26.94%622.00K
-65.50%138.00K
51106.60%162.84M
548.39%201.00K
99.19%490.00K
--400.00K
-99.79%318.00K
1133.33%31.00K
-99.56%246.00K
--0.00
1505.18%152.94M
-106.00%-3.00K
--56.39M
--0.00
--9.53M
--50.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-4.21%56.18M
-46.77%47.01M
-50.21%56.59M
-75.06%36.23M
-66.91%58.65M
-55.72%88.32M
-49.09%113.66M
67.67%145.29M
57.89%177.24M
50.35%199.46M
50.01%223.26M
-44.66%86.65M
-23.16%112.25M
-15.60%132.66M
-10.48%148.83M
719.42%156.57M
136.79%146.09M
1844.94%157.19M
1707.88%166.25M
51540.54%19.11M
25713.81%61.70M
--8.08M
--9.20M
--37.00K
--239.00K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
50.39%-11.12M
130.90%9.17M
62.18%-9.58M
164.37%20.36M
29.84%-22.41M
-33.52%-29.67M
-6.45%-25.33M
-123.16%-31.63M
-24.81%-31.95M
-8.87%-22.22M
-47.19%-23.80M
1866.33%136.61M
-344.29%-25.60M
-83.84%-20.41M
-78.42%-16.17M
-105.26%-7.73M
124.61%10.48M
-120.71%-11.10M
-713.55%-9.06M
1506.57%147.15M
-20983.17%-42.59M
--53.61M
---1.11M
--9.16M
---202.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
24.37%45.06M
-4.21%56.18M
-46.77%47.01M
-50.21%56.59M
-75.06%36.23M
-66.91%58.65M
-55.72%88.32M
-49.09%113.66M
67.67%145.29M
57.89%177.24M
50.35%199.46M
50.01%223.26M
-44.66%86.65M
-23.16%112.25M
-15.60%132.66M
-10.48%148.83M
719.42%156.57M
136.79%146.09M
1844.94%157.19M
1707.88%166.25M
51540.54%19.11M
--61.70M
--8.08M
--9.20M
--37.00K
Dòng tiền tự do
54.54%-11.67M
----
54.53%-11.55M
41.25%-19.21M
19.95%-25.67M
-31.70%-30.09M
-6.12%-25.40M
-24.68%-32.70M
-18.98%-32.06M
-9.24%-22.84M
-42.53%-23.94M
-67.06%-26.23M
-167.12%-26.95M
-29.16%-20.91M
-52.29%-16.80M
-116.64%-15.70M
-143.58%-10.09M
-483.50%-16.19M
-889.95%-11.03M
-1863.96%-7.25M
-1543.65%-4.14M
---2.77M
---1.11M
---369.00K
---252.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Biomea Fusion Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Biomea Fusion Inc đã tạo ra -70.37M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Biomea Fusion Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Biomea Fusion Inc đã tăng 41.31% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Biomea Fusion Inc đã thay đổi như thế nào?

Biomea Fusion Inc đã sử dụng 67.90M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BMEA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.