tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Backblaze Inc

BLZE
Thêm vào danh sách theo dõi
13.720USD
+1.090+8.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
823.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

BLZE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Backblaze Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Backblaze Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
11.71%38.67M
11.77%37.76M
14.03%37.16M
16.02%36.30M
15.50%34.61M
17.57%33.79M
28.82%32.59M
27.23%31.29M
28.10%29.97M
25.35%28.74M
14.73%25.30M
18.86%24.59M
20.03%23.39M
22.62%22.93M
27.32%22.05M
28.10%20.69M
27.29%19.49M
28.17%18.70M
25.35%17.32M
24.03%16.15M
23.90%15.31M
--14.59M
--13.82M
--13.02M
--12.36M
Doanh thu
11.71%38.67M
11.77%37.76M
14.03%37.16M
16.02%36.30M
15.50%34.61M
17.57%33.79M
28.82%32.59M
27.23%31.29M
28.10%29.97M
25.35%28.74M
14.73%25.30M
18.86%24.59M
20.03%23.39M
22.62%22.93M
27.32%22.05M
28.10%20.69M
27.29%19.49M
28.17%18.70M
25.35%17.32M
24.03%16.15M
23.90%15.31M
--14.59M
--13.82M
--13.02M
--12.36M
Chi phí doanh thu
-2.98%14.90M
-6.19%14.34M
-4.72%14.09M
-5.68%13.26M
8.48%15.36M
11.94%15.28M
9.18%14.79M
12.11%14.06M
13.94%14.16M
21.70%13.65M
25.01%13.55M
31.21%12.54M
28.34%12.43M
26.58%11.22M
27.20%10.84M
20.57%9.56M
23.64%9.68M
26.15%8.86M
20.04%8.52M
27.22%7.93M
43.72%7.83M
--7.03M
--7.10M
--6.23M
--5.45M
Chi phí hoạt động
-3.92%41.83M
-7.57%39.89M
-10.52%40.08M
4.85%43.09M
7.55%43.53M
7.46%43.16M
9.63%44.79M
10.01%41.09M
7.26%40.48M
10.12%40.16M
19.76%40.85M
18.56%37.36M
21.03%37.74M
38.81%36.47M
55.15%34.11M
58.45%31.51M
71.98%31.18M
53.89%26.27M
47.83%21.99M
44.46%19.88M
53.54%18.13M
--17.07M
--14.87M
--13.76M
--11.81M
Chi phí R&D
-6.11%11.13M
3.63%11.14M
4.67%11.23M
23.87%11.88M
21.64%11.86M
16.48%10.75M
11.50%10.73M
9.24%9.59M
3.89%9.75M
7.15%9.23M
18.09%9.63M
4.50%8.78M
18.13%9.38M
38.44%8.61M
52.72%8.15M
78.46%8.40M
86.02%7.94M
58.04%6.22M
61.76%5.34M
48.39%4.71M
60.49%4.27M
--3.94M
--3.30M
--3.17M
--2.66M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-13.19%6.74M
-10.64%6.31M
-17.56%6.04M
-22.90%5.47M
12.33%7.76M
6.97%7.06M
12.78%7.33M
14.52%7.10M
21.26%6.91M
20.83%6.60M
20.37%6.50M
37.78%6.20M
16.33%5.70M
27.02%5.46M
33.04%5.40M
--4.50M
--4.90M
11.98%4.30M
20.73%4.06M
----
----
--3.84M
--3.36M
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---2.54M
---408.00K
--72.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
64.55%-3.16M
77.30%-2.13M
76.12%-2.91M
30.79%-6.79M
15.13%-8.92M
17.98%-9.37M
21.58%-12.20M
23.17%-9.81M
26.72%-10.51M
15.65%-11.43M
-28.97%-15.55M
-18.01%-12.77M
-22.71%-14.34M
-78.76%-13.54M
-158.47%-12.06M
-189.74%-10.82M
-314.94%-11.69M
-204.91%-7.58M
-342.27%-4.67M
-402.56%-3.73M
-611.25%-2.82M
---2.48M
---1.05M
---743.00K
--551.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-24.20%404.00K
55.10%563.00K
52.40%477.00K
38.12%500.00K
38.80%533.00K
-11.03%363.00K
-29.98%313.00K
-30.25%362.00K
-37.05%384.00K
-27.14%408.00K
112.86%447.00K
332.50%519.00K
713.33%610.00K
--560.00K
--210.00K
--120.00K
--75.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
41.74%1.21M
35.43%1.31M
7.60%934.00K
-2.33%880.00K
-7.38%853.00K
-2.32%968.00K
-7.26%868.00K
-4.35%901.00K
-0.22%921.00K
-32.95%991.00K
-1.47%936.00K
3.18%942.00K
-2.64%923.00K
49.14%1.48M
-1.86%950.00K
7.79%913.00K
8.84%948.00K
5.43%991.00K
22.07%968.00K
37.72%847.00K
61.90%871.00K
--940.00K
--793.00K
--615.00K
--538.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
---14.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---2.19M
42.33%-2.54M
---408.00K
--72.00K
----
-2100.50%-4.40M
----
----
----
---200.00K
---12.00K
---1.15M
---2.46M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--2.30M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--39.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
---1.08M
---359.00K
----
----
----
--0.00
----
----
Thu nhập trước thuế
33.78%-6.12M
62.35%-5.41M
70.38%-3.78M
31.42%-7.10M
16.36%-9.24M
-17.77%-14.38M
20.57%-12.75M
27.82%-10.35M
35.45%-11.05M
15.59%-12.21M
-25.43%-16.05M
-23.47%-14.34M
-36.23%-17.11M
-49.95%-14.46M
-113.58%-12.80M
-408.85%-11.61M
-240.62%-12.56M
-181.61%-9.64M
-224.30%-5.99M
-68.04%-2.28M
-28469.23%-3.69M
---3.42M
---1.85M
---1.36M
--13.00K
Thuế thu nhập
-66.67%28.00K
--0.00
--0.00
--0.00
1300.00%84.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--6.00K
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
175.00%30.00K
--0.00
-127.21%-37.00K
---32.00K
-471.43%-40.00K
-100.00%0.00
--136.00K
--0.00
---7.00K
--12.00K
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
34.07%-6.15M
62.35%-5.41M
70.38%-3.78M
31.42%-7.10M
15.64%-9.32M
-17.77%-14.38M
20.57%-12.75M
27.82%-10.35M
35.41%-11.05M
15.77%-12.21M
-25.43%-16.05M
-23.86%-14.34M
-36.58%-17.11M
-50.89%-14.49M
-113.58%-12.80M
-378.70%-11.57M
-239.75%-12.53M
-181.01%-9.61M
-222.20%-5.99M
-78.06%-2.42M
-28469.23%-3.69M
---3.42M
---1.86M
---1.36M
--13.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
34.07%-6.15M
62.35%-5.41M
70.38%-3.78M
31.42%-7.10M
15.64%-9.32M
-17.77%-14.38M
20.57%-12.75M
27.82%-10.35M
35.41%-11.05M
15.77%-12.21M
-25.43%-16.05M
-23.86%-14.34M
-36.58%-17.11M
-50.89%-14.49M
-113.58%-12.80M
-378.70%-11.57M
-239.75%-12.53M
-181.01%-9.61M
-222.20%-5.99M
-78.06%-2.42M
-28469.23%-3.69M
---3.42M
---1.86M
---1.36M
--13.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
34.07%-6.15M
62.35%-5.41M
70.38%-3.78M
31.42%-7.10M
15.64%-9.32M
-17.77%-14.38M
20.57%-12.75M
27.82%-10.35M
35.41%-11.05M
15.77%-12.21M
-25.43%-16.05M
-23.86%-14.34M
-36.58%-17.11M
-50.89%-14.49M
-113.58%-12.80M
-378.70%-11.57M
-239.75%-12.53M
-181.01%-9.61M
-222.20%-5.99M
-78.06%-2.42M
-28469.23%-3.69M
---3.42M
---1.86M
---1.36M
--13.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
34.07%-6.15M
62.35%-5.41M
70.38%-3.78M
31.42%-7.10M
15.64%-9.32M
-17.77%-14.38M
20.57%-12.75M
27.82%-10.35M
35.41%-11.05M
15.77%-12.21M
-25.43%-16.05M
-23.86%-14.34M
-36.58%-17.11M
-50.89%-14.49M
-113.58%-12.80M
-378.70%-11.57M
-239.75%-12.53M
-181.01%-9.61M
-222.20%-5.99M
-78.06%-2.42M
-28469.23%-3.69M
---3.42M
---1.86M
---1.36M
--13.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
39.89%-0.10
68.77%-0.09
77.37%-0.07
48.03%-0.13
37.23%-0.17
6.57%-0.30
33.07%-0.29
39.81%-0.25
45.53%-0.27
27.57%-0.32
-9.45%-0.44
-9.88%-0.41
-22.96%-0.50
-54.58%-0.44
-95.41%-0.40
-349.39%-0.37
-225.63%-0.41
-143.96%-0.28
-222.21%-0.20
-78.06%-0.08
-28734.09%-0.13
---0.12
---0.06
---0.05
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
39.89%-0.10
68.77%-0.09
77.37%-0.07
48.03%-0.13
37.23%-0.17
6.57%-0.30
33.07%-0.29
39.81%-0.25
45.53%-0.27
27.57%-0.32
-9.45%-0.44
-9.88%-0.41
-22.96%-0.50
-54.58%-0.44
-95.41%-0.40
-349.39%-0.37
-225.63%-0.41
-143.96%-0.28
-222.21%-0.20
-78.06%-0.08
-28734.09%-0.13
---0.12
---0.06
---0.05
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Backblaze Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BLZE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Backblaze Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Backblaze Inc báo cáo doanh thu là 145.84M cho năm tài chính 2025, tăng từ 127.63M của năm trước.

Doanh thu mà Backblaze Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Backblaze Inc báo cáo doanh thu là 38.67M cho quý gần nhất, tăng 11.71% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Backblaze Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Backblaze Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -25.61M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Backblaze Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Backblaze Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.15M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Backblaze Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Backblaze Inc là -20.61M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.