tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bausch + Lomb Corp

BLCO
Thêm vào danh sách theo dõi
16.940USD
-0.380-2.19%
Giờ giao dịch 09/23, 14:19ET
6.05BVốn hóa
LỗP/E TTM

BLCO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bausch + Lomb Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bausch + Lomb Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
Tổng doanh thu
9.08%1.39B
9.41%1.24B
9.77%1.41B
7.11%1.28B
5.10%1.28B
3.46%1.14B
9.12%1.28B
18.77%1.20B
17.49%1.22B
18.05%1.10B
17.77%1.17B
6.90%1.01B
9.99%1.03B
4.72%931.00M
-0.50%996.00M
--942.00M
--941.00M
--889.00M
6.04%1.00B
--944.00M
Doanh thu
9.20%1.39B
9.36%1.24B
9.65%1.40B
7.13%1.28B
4.86%1.27B
3.56%1.13B
9.16%1.27B
18.73%1.19B
17.65%1.21B
17.89%1.09B
17.86%1.17B
7.15%1.00B
10.27%1.03B
5.10%928.00M
-0.30%991.00M
--937.00M
--935.00M
--883.00M
6.08%994.00M
--937.00M
Chi phí doanh thu
-1.35%584.00M
-1.64%540.00M
3.51%589.00M
7.84%578.00M
6.28%592.00M
10.24%549.00M
5.18%569.00M
22.10%536.00M
17.76%557.00M
16.08%498.00M
13.66%541.00M
1.86%439.00M
6.77%473.00M
3.87%429.00M
1.28%476.00M
--431.00M
--443.00M
--413.00M
5.38%470.00M
--446.00M
Chi phí hoạt động
1.50%1.29B
-1.09%1.19B
4.44%1.25B
6.19%1.20B
7.55%1.27B
10.52%1.20B
8.45%1.19B
20.96%1.13B
21.17%1.18B
17.32%1.08B
17.13%1.10B
5.17%935.00M
9.82%973.00M
10.92%924.00M
3.52%940.00M
--889.00M
--886.00M
--833.00M
6.20%908.00M
--855.00M
Chi phí R&D
18.75%114.00M
17.44%101.00M
1.08%94.00M
13.10%95.00M
14.29%96.00M
4.88%86.00M
16.25%93.00M
2.44%84.00M
-1.18%84.00M
6.49%82.00M
2.56%80.00M
6.49%82.00M
13.33%85.00M
0.00%77.00M
11.43%78.00M
--77.00M
--75.00M
--77.00M
6.06%70.00M
--66.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.67%102.00M
-4.72%101.00M
-6.60%99.00M
-0.91%109.00M
-2.73%107.00M
-3.64%106.00M
-8.62%106.00M
34.15%110.00M
18.28%110.00M
20.88%110.00M
24.73%116.00M
-11.83%82.00M
-5.10%93.00M
-4.21%91.00M
-7.00%93.00M
--93.00M
--98.00M
--95.00M
-5.66%100.00M
--106.00M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
-66.67%1.00M
----
----
----
--3.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-75.00%3.00M
--12.00M
Lợi nhuận hoạt động
881.82%108.00M
196.72%59.00M
83.72%158.00M
23.08%80.00M
-72.97%10.00M
-506.67%-61.00M
19.44%86.00M
-9.72%65.00M
-40.32%37.00M
114.29%15.00M
28.57%72.00M
35.85%72.00M
12.73%62.00M
-87.50%7.00M
-39.78%56.00M
--53.00M
--55.00M
--56.00M
4.49%93.00M
--89.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
33.33%4.00M
33.33%4.00M
-40.00%3.00M
-25.00%3.00M
0.00%3.00M
0.00%3.00M
66.67%5.00M
0.00%4.00M
-40.00%3.00M
0.00%3.00M
0.00%3.00M
100.00%4.00M
400.00%5.00M
--3.00M
--3.00M
--2.00M
--1.00M
----
-100.00%0.00
--1.00M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-27.34%93.00M
3.19%97.00M
0.00%98.00M
1.00%101.00M
25.49%128.00M
-5.05%94.00M
-1.01%98.00M
31.58%100.00M
75.86%102.00M
98.00%99.00M
110.64%99.00M
117.14%76.00M
31.82%58.00M
150.00%50.00M
--47.00M
--35.00M
--44.00M
--20.00M
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-150.00%-5.00M
50.00%-3.00M
0.00%-4.00M
40.00%-3.00M
33.33%-2.00M
---6.00M
60.00%-4.00M
-66.67%-5.00M
66.67%-3.00M
100.00%0.00
-11.11%-10.00M
-150.00%-3.00M
-164.29%-9.00M
-20.00%-6.00M
-50.00%-9.00M
--6.00M
--14.00M
---5.00M
-131.58%-6.00M
--19.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
19.35%-25.00M
-36.36%-30.00M
-4700.00%-46.00M
154.55%12.00M
-150.00%-30.00M
-69.23%-22.00M
104.35%1.00M
31.25%-22.00M
36.84%-12.00M
-44.44%-13.00M
-360.00%-23.00M
-357.14%-32.00M
-2000.00%-19.00M
-350.00%-9.00M
-400.00%-5.00M
---7.00M
--1.00M
---2.00M
83.33%-1.00M
---6.00M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
--3.00M
--0.00
--6.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.00M
--4.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
92.52%-11.00M
64.44%-64.00M
230.00%13.00M
94.83%-3.00M
-93.42%-147.00M
-100.00%-180.00M
82.46%-10.00M
-65.71%-58.00M
-300.00%-76.00M
-63.64%-90.00M
-2750.00%-57.00M
-284.21%-35.00M
-170.37%-19.00M
-289.66%-55.00M
-102.33%-2.00M
--19.00M
--27.00M
--29.00M
-16.50%86.00M
--103.00M
Thuế thu nhập
98.88%-1.00M
-80.65%6.00M
987.50%71.00M
133.33%22.00M
-223.61%-89.00M
-57.53%31.00M
-33.33%-8.00M
-246.67%-66.00M
620.00%72.00M
121.21%73.00M
-200.00%-6.00M
32.35%45.00M
-50.00%10.00M
450.00%33.00M
-106.25%-2.00M
--34.00M
--20.00M
--6.00M
-89.71%32.00M
--311.00M
Doanh thu sau thuế
82.76%-10.00M
66.82%-70.00M
-2800.00%-58.00M
-412.50%-25.00M
60.81%-58.00M
-29.45%-211.00M
96.08%-2.00M
110.00%8.00M
-410.34%-148.00M
-85.23%-163.00M
---51.00M
-433.33%-80.00M
-514.29%-29.00M
-482.61%-88.00M
-100.00%0.00
---15.00M
--7.00M
--23.00M
125.96%54.00M
---208.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
82.76%-10.00M
66.82%-70.00M
-2800.00%-58.00M
-412.50%-25.00M
60.81%-58.00M
-29.45%-211.00M
96.08%-2.00M
110.00%8.00M
-410.34%-148.00M
-85.23%-163.00M
---51.00M
-433.33%-80.00M
-514.29%-29.00M
-482.61%-88.00M
-100.00%0.00
---15.00M
--7.00M
--23.00M
125.96%54.00M
---208.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
0.00%4.00M
0.00%1.00M
-100.00%0.00
-25.00%3.00M
33.33%4.00M
-75.00%1.00M
-66.67%1.00M
0.00%4.00M
0.00%3.00M
100.00%4.00M
200.00%3.00M
33.33%4.00M
50.00%3.00M
-33.33%2.00M
-66.67%1.00M
--3.00M
--2.00M
--3.00M
200.00%3.00M
--1.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
77.42%-14.00M
66.51%-71.00M
-1833.33%-58.00M
-800.00%-28.00M
58.94%-62.00M
-26.95%-212.00M
94.44%-3.00M
104.76%4.00M
-371.88%-151.00M
-85.56%-167.00M
-5300.00%-54.00M
-366.67%-84.00M
-740.00%-32.00M
-550.00%-90.00M
-101.96%-1.00M
---18.00M
--5.00M
--20.00M
124.40%51.00M
---209.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
77.42%-14.00M
66.51%-71.00M
-1833.33%-58.00M
-800.00%-28.00M
58.94%-62.00M
-26.95%-212.00M
94.44%-3.00M
104.76%4.00M
-371.88%-151.00M
-85.56%-167.00M
-5300.00%-54.00M
-366.67%-84.00M
-740.00%-32.00M
-550.00%-90.00M
-101.96%-1.00M
---18.00M
--5.00M
--20.00M
124.40%51.00M
---209.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
77.64%-0.04
66.74%-0.20
-1820.89%-0.16
-795.25%-0.08
59.16%-0.18
-26.33%-0.60
94.47%-0.01
104.75%0.01
-370.12%-0.43
-84.98%-0.48
-5282.17%-0.15
-365.58%-0.24
-738.91%-0.09
-550.02%-0.26
-101.96%0.00
---0.05
--0.01
--0.06
124.40%0.15
---0.60
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
77.64%-0.04
66.74%-0.20
-1820.89%-0.16
-799.56%-0.08
59.16%-0.18
-26.33%-0.60
94.47%-0.01
104.72%0.01
-370.12%-0.43
-84.98%-0.48
-5282.17%-0.15
-365.58%-0.24
-738.91%-0.09
-550.02%-0.26
-101.96%0.00
---0.05
--0.01
--0.06
124.40%0.15
---0.60
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bausch + Lomb Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BLCO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bausch + Lomb Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Bausch + Lomb Corp báo cáo doanh thu là 5.10B cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.79B của năm trước.

Doanh thu mà Bausch + Lomb Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bausch + Lomb Corp báo cáo doanh thu là 1.39B cho quý gần nhất, tăng 9.08% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bausch + Lomb Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Bausch + Lomb Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -360.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bausch + Lomb Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Bausch + Lomb Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -14.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bausch + Lomb Corp là 188.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.