tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bausch + Lomb Corp

BLCO
Thêm vào danh sách theo dõi
16.910USD
-0.090-0.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.99BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BLCO

Theo dõi tình hình tài chính của Bausch + Lomb Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bausch + Lomb Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/0.15
Doanh thu / Dự báo
1.39B/1.37B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.10B
6.47%
EPS(YoY)
-1.02
-12.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
77.64%-0.04
66.74%-0.20
-1820.89%-0.16
-795.25%-0.08
59.16%-0.18
-26.33%-0.60
94.47%-0.01
104.75%0.01
-370.12%-0.43
-84.98%-0.48
-5282.17%-0.15
---0.24
---0.09
---0.26
--0.00
--0.02
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.08%1.39B
9.41%1.24B
9.77%1.41B
7.11%1.28B
5.10%1.28B
3.46%1.14B
9.12%1.28B
18.77%1.20B
17.49%1.22B
18.05%1.10B
17.77%1.17B
6.90%1.01B
9.99%1.03B
4.72%931.00M
-0.50%996.00M
--942.00M
--941.00M
--889.00M
6.04%1.00B
----
--944.00M
Lợi nhuận ròng
77.42%-14.00M
66.51%-71.00M
-1833.33%-58.00M
-800.00%-28.00M
58.94%-62.00M
-26.95%-212.00M
94.44%-3.00M
104.76%4.00M
-371.88%-151.00M
-85.56%-167.00M
-5300.00%-54.00M
-366.67%-84.00M
-740.00%-32.00M
-550.00%-90.00M
-101.96%-1.00M
---18.00M
--5.00M
--20.00M
124.40%51.00M
----
---209.00M
Biên lợi nhuận ròng
84.19%-0.72%
69.68%-5.63%
-2541.99%-4.13%
-391.76%-1.95%
62.71%-4.54%
-25.12%-18.56%
96.41%-0.16%
108.42%0.67%
-334.38%-12.17%
-56.91%-14.83%
---4.35%
---7.94%
---2.80%
---9.45%
--0.00%
--0.54%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.25%58.11%
9.43%56.59%
4.56%58.08%
-0.55%54.88%
-0.95%53.68%
-5.43%51.72%
3.10%55.55%
-2.17%55.18%
-0.19%54.19%
1.42%54.69%
3.20%53.88%
--56.41%
--54.30%
--53.92%
--52.21%
--53.57%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.94%36.91%
2.31%36.79%
2.04%36.24%
4.48%35.79%
2.55%35.85%
4.29%35.96%
4.66%35.52%
0.24%34.25%
50.46%34.96%
52.06%34.48%
55.26%33.94%
--34.17%
--23.23%
--22.68%
--21.86%
--22.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.08%1.39B
9.41%1.24B
9.77%1.41B
7.11%1.28B
5.10%1.28B
3.46%1.14B
9.12%1.28B
18.77%1.20B
17.49%1.22B
18.05%1.10B
17.77%1.17B
6.90%1.01B
9.99%1.03B
4.72%931.00M
-0.50%996.00M
--942.00M
--941.00M
--889.00M
6.04%1.00B
----
--944.00M
Lợi nhuận hoạt động
980.00%108.00M
196.72%59.00M
83.72%158.00M
23.08%80.00M
-72.97%10.00M
-506.67%-61.00M
19.44%86.00M
-9.72%65.00M
-40.32%37.00M
114.29%15.00M
28.57%72.00M
35.85%72.00M
12.73%62.00M
-87.50%7.00M
-39.78%56.00M
--53.00M
--55.00M
--56.00M
4.49%93.00M
----
--89.00M
Lợi nhuận ròng
77.42%-14.00M
66.51%-71.00M
-1833.33%-58.00M
-800.00%-28.00M
58.94%-62.00M
-26.95%-212.00M
94.44%-3.00M
104.76%4.00M
-371.88%-151.00M
-85.56%-167.00M
-5300.00%-54.00M
-366.67%-84.00M
-740.00%-32.00M
-550.00%-90.00M
-101.96%-1.00M
---18.00M
--5.00M
--20.00M
124.40%51.00M
----
---209.00M
Tài sản ngắn hạn
2.67%2.92B
3.04%2.78B
6.78%2.98B
0.95%2.85B
2.78%2.85B
-1.79%2.69B
1.68%2.79B
14.77%2.83B
19.61%2.77B
25.60%2.74B
28.31%2.74B
32.54%2.46B
15.69%2.31B
27.05%2.18B
30.70%2.14B
19.09%1.86B
--2.00B
--1.72B
--1.64B
--1.56B
----
Tổng nợ ngắn hạn
2.72%1.89B
5.45%1.82B
10.47%1.92B
5.27%1.90B
9.79%1.84B
6.74%1.73B
10.07%1.74B
29.94%1.80B
26.49%1.68B
28.95%1.62B
21.84%1.58B
15.60%1.39B
4.08%1.32B
14.84%1.25B
17.93%1.30B
6.67%1.20B
--1.27B
--1.09B
--1.10B
--1.12B
----
Tổng tài sản
0.20%13.86B
2.62%13.78B
4.11%14.02B
2.35%13.83B
4.39%13.83B
1.02%13.43B
0.20%13.47B
3.42%13.52B
17.10%13.25B
19.02%13.29B
20.62%13.44B
22.18%13.07B
2.84%11.31B
2.40%11.17B
2.97%11.14B
-3.09%10.70B
--11.00B
--10.91B
--10.82B
--11.04B
----
Tổng các khoản nợ
1.24%7.42B
4.76%7.33B
8.35%7.50B
6.97%7.33B
9.81%7.32B
6.57%7.00B
6.18%6.92B
10.82%6.85B
55.66%6.67B
59.44%6.56B
61.32%6.52B
58.55%6.18B
6.30%4.29B
11.54%4.12B
184.52%4.04B
137.43%3.90B
--4.03B
--3.69B
--1.42B
--1.64B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.98%6.44B
0.30%6.45B
-0.38%6.52B
-2.42%6.50B
-1.09%6.51B
-4.40%6.43B
-5.43%6.54B
-3.23%6.66B
-6.40%6.58B
-4.58%6.73B
-2.55%6.92B
1.30%6.88B
0.85%7.03B
-2.27%7.05B
-24.47%7.10B
-27.67%6.79B
--6.97B
--7.22B
--9.40B
--9.39B
----
Thu nhập hoạt động ròng
337.14%153.00M
228.00%32.00M
518.18%136.00M
-11.04%137.00M
133.33%35.00M
-160.98%-25.00M
46.67%22.00M
220.83%154.00M
162.50%15.00M
173.21%41.00M
-90.57%15.00M
77.78%48.00M
-115.38%-24.00M
-1966.67%-56.00M
-1.85%159.00M
--27.00M
--156.00M
--3.00M
20.90%162.00M
----
--134.00M
Đầu tư ròng
3.33%-87.00M
-12.07%-130.00M
-1.62%-188.00M
36.46%-61.00M
-21.62%-90.00M
-103.51%-116.00M
-37.04%-185.00M
94.90%-96.00M
-164.29%-74.00M
10.94%-57.00M
-50.00%-135.00M
-3740.82%-1.88B
20.00%-28.00M
-56.10%-64.00M
-11.11%-90.00M
---49.00M
---35.00M
---41.00M
-2.53%-81.00M
----
---79.00M
Tài chính thuần
-62.22%34.00M
-164.52%-20.00M
-20.55%116.00M
40.00%-12.00M
125.00%90.00M
158.33%31.00M
69.77%146.00M
-101.10%-20.00M
-55.56%40.00M
-86.81%12.00M
1328.57%86.00M
1761.47%1.81B
-37.93%90.00M
75.00%91.00M
81.08%-7.00M
---109.00M
--145.00M
--52.00M
-640.00%-37.00M
----
---5.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, tổng doanh thu đạt 5.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.79B.

Tài sản ngắn hạn của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, tài sản ngắn hạn là 2.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.78.

Tổng tài sản của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bausch + Lomb Corp là 14.02B, bao gồm 2.98B tài sản ngắn hạn và 11.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, tổng nghĩa vụ của Bausch + Lomb Corp là 7.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Bausch + Lomb Corp là 6.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bausch + Lomb Corp là 188.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.74.

Giá trị đầu tư ròng của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, giá trị đầu tư ròng của Bausch + Lomb Corp là -455.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, giá trị huy động vốn ròng của Bausch + Lomb Corp là 225.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.92.

Thu nhập ròng của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, lợi nhuận ròng là -360.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.56.

Biên lợi nhuận ròng của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, biên lợi nhuận ròng là -6.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.40.

Biên lợi nhuận gộp của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, biên lợi nhuận gộp là 54.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.97.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch + Lomb Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 188.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.