tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bausch + Lomb Corp

BLCO
Thêm vào danh sách theo dõi
16.910USD
-0.090-0.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.99BVốn hóa
LỗP/E TTM

BLCO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Bausch + Lomb Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
37.97%367.00M
32.67%268.00M
25.57%383.00M
-5.78%310.00M
-6.67%266.00M
-35.87%202.00M
-7.85%305.00M
-7.32%329.00M
-25.78%285.00M
-8.96%315.00M
-6.50%331.00M
23.69%355.00M
-12.13%384.00M
82.11%346.00M
103.45%354.00M
120.77%287.00M
--437.00M
--190.00M
--174.00M
--130.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
37.97%367.00M
32.67%268.00M
25.57%383.00M
-5.78%310.00M
-6.67%266.00M
-35.87%202.00M
-7.85%305.00M
-7.32%329.00M
-25.78%285.00M
-8.96%315.00M
-6.50%331.00M
23.69%355.00M
-12.13%384.00M
82.11%346.00M
103.45%354.00M
120.77%287.00M
--437.00M
--190.00M
--174.00M
--130.00M
Các khoản phải thu
7.01%1.16B
9.83%1.11B
19.01%1.22B
15.48%1.09B
9.94%1.08B
9.46%1.01B
22.29%1.03B
20.43%943.00M
24.65%986.00M
28.85%920.00M
15.88%839.00M
14.31%783.00M
17.36%791.00M
-3.12%714.00M
0.42%724.00M
4.58%685.00M
--674.00M
--737.00M
--721.00M
--655.00M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
7.01%1.16B
9.83%1.11B
19.01%1.22B
15.48%1.09B
9.94%1.08B
9.46%1.01B
22.29%1.03B
20.43%943.00M
24.65%986.00M
28.85%920.00M
15.88%839.00M
14.31%783.00M
17.36%791.00M
-3.12%714.00M
0.42%724.00M
4.58%685.00M
--674.00M
--737.00M
--721.00M
--655.00M
Hàng tồn kho
-4.95%999.00M
-5.24%977.00M
-5.79%976.00M
-10.19%1.00B
-1.68%1.05B
-3.91%1.03B
0.78%1.04B
48.41%1.12B
52.93%1.07B
53.95%1.07B
63.69%1.03B
24.63%754.00M
15.35%699.00M
16.56%697.00M
9.79%628.00M
-0.17%605.00M
--606.00M
--598.00M
--572.00M
--606.00M
Chi phí trả trước
-12.30%385.00M
-6.12%414.00M
-6.59%383.00M
3.13%429.00M
6.55%439.00M
3.76%441.00M
-24.21%410.00M
-26.63%416.00M
-4.85%412.00M
2.41%425.00M
33.58%541.00M
108.46%567.00M
57.45%433.00M
113.92%415.00M
145.45%405.00M
62.87%272.00M
--275.00M
--194.00M
--165.00M
--167.00M
Tài sản ngắn hạn khác
83.33%11.00M
-15.38%11.00M
27.27%14.00M
4.76%22.00M
-64.71%6.00M
30.00%13.00M
266.67%11.00M
320.00%21.00M
112.50%17.00M
-16.67%10.00M
-88.46%3.00M
-50.00%5.00M
-11.11%8.00M
--12.00M
766.67%26.00M
233.33%10.00M
--9.00M
--0.00
--3.00M
--3.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
2.67%2.92B
3.04%2.78B
6.78%2.98B
0.95%2.85B
2.78%2.85B
-1.79%2.69B
1.68%2.79B
14.77%2.83B
19.61%2.77B
25.60%2.74B
28.31%2.74B
32.54%2.46B
15.69%2.31B
27.05%2.18B
30.70%2.14B
19.09%1.86B
--2.00B
--1.72B
--1.64B
--1.56B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
7.08%1.80B
13.47%1.79B
18.65%1.76B
15.53%1.71B
17.48%1.68B
13.17%1.58B
6.83%1.49B
15.34%1.48B
10.51%1.43B
7.79%1.40B
6.92%1.39B
5.07%1.28B
4.10%1.29B
5.80%1.30B
6.12%1.30B
3.04%1.22B
--1.24B
--1.23B
--1.23B
--1.19B
-Tài sản cố định
----
----
--3.66B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
--1.90B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-1.69%7.89B
-0.39%7.96B
0.27%8.04B
0.25%7.99B
0.66%8.03B
-0.84%7.99B
-1.80%8.02B
-2.72%7.96B
21.55%7.97B
23.03%8.06B
24.36%8.16B
26.30%8.19B
-0.95%6.56B
-2.90%6.55B
-4.16%6.57B
-6.42%6.48B
--6.62B
--6.75B
--6.85B
--6.93B
Tài sản dài hạn khác
-2.50%1.25B
7.59%1.25B
5.51%1.24B
3.22%1.28B
18.77%1.28B
6.23%1.16B
2.88%1.18B
9.63%1.24B
-6.03%1.08B
-3.96%1.09B
0.35%1.15B
0.00%1.13B
0.97%1.15B
-6.43%1.14B
2.61%1.14B
-16.89%1.13B
--1.13B
--1.21B
--1.11B
--1.36B
Tổng tài sản dài hạn
-0.45%10.94B
2.52%11.00B
3.41%11.04B
2.71%10.98B
4.82%10.99B
1.74%10.73B
-0.18%10.68B
0.78%10.69B
16.46%10.48B
17.42%10.55B
18.80%10.70B
20.00%10.60B
-0.01%9.00B
-2.21%8.98B
-1.97%9.01B
-6.74%8.84B
--9.00B
--9.19B
--9.19B
--9.48B
Tổng tài sản
0.20%13.86B
2.62%13.78B
4.11%14.02B
2.35%13.83B
4.39%13.83B
1.02%13.43B
0.20%13.47B
3.42%13.52B
17.10%13.25B
19.02%13.29B
20.62%13.44B
22.18%13.07B
2.84%11.31B
2.40%11.17B
2.97%11.14B
-3.09%10.70B
--11.00B
--10.91B
--10.82B
--11.04B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
31.62%537.00M
101.60%631.00M
20.84%487.00M
45.55%572.00M
11.78%408.00M
-16.98%313.00M
0.75%403.00M
-7.75%393.00M
-8.98%365.00M
17.08%377.00M
-1.96%400.00M
6.77%426.00M
2.56%401.00M
6.27%322.00M
18.60%408.00M
39.51%399.00M
--391.00M
--303.00M
--344.00M
--286.00M
Chi phí trích trước
-7.43%884.00M
-21.46%743.00M
11.04%1.01B
-2.38%901.00M
9.02%955.00M
20.66%946.00M
44.50%906.00M
63.07%923.00M
58.98%876.00M
51.35%784.00M
27.18%627.00M
17.92%566.00M
10.20%551.00M
-3.72%518.00M
-4.46%493.00M
-18.09%480.00M
--500.00M
--538.00M
--516.00M
--586.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
53.57%43.00M
-2.50%39.00M
-2.50%39.00M
-6.67%28.00M
-6.67%28.00M
33.33%40.00M
33.33%40.00M
0.00%30.00M
20.00%30.00M
20.00%30.00M
20.00%30.00M
20.00%30.00M
0.00%25.00M
--25.00M
--25.00M
--25.00M
--25.00M
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
31.62%537.00M
101.60%631.00M
20.84%487.00M
45.55%572.00M
11.78%408.00M
-16.98%313.00M
0.75%403.00M
-7.75%393.00M
-8.98%365.00M
17.08%377.00M
-1.96%400.00M
6.77%426.00M
2.56%401.00M
6.27%322.00M
18.60%408.00M
39.51%399.00M
--391.00M
--303.00M
--344.00M
--286.00M
Tổng nợ ngắn hạn
2.72%1.89B
5.45%1.82B
10.47%1.92B
5.27%1.90B
9.79%1.84B
6.74%1.73B
10.07%1.74B
29.94%1.80B
26.49%1.68B
28.95%1.62B
21.84%1.58B
15.60%1.39B
4.08%1.32B
14.84%1.25B
17.93%1.30B
6.67%1.20B
--1.27B
--1.09B
--1.10B
--1.12B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
2.86%5.07B
5.05%5.03B
6.30%5.04B
7.02%4.92B
7.15%4.93B
5.16%4.79B
4.68%4.74B
3.70%4.60B
76.73%4.60B
81.58%4.55B
87.97%4.53B
83.80%4.43B
7.74%2.60B
12.97%2.51B
--2.41B
--2.41B
--2.42B
--2.22B
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
2.86%5.07B
5.05%5.03B
6.30%5.04B
7.02%4.92B
7.15%4.93B
5.16%4.79B
4.68%4.74B
3.70%4.60B
76.73%4.60B
81.58%4.55B
87.97%4.53B
83.80%4.43B
7.74%2.60B
12.97%2.51B
--2.41B
--2.41B
--2.42B
--2.22B
----
----
Nợ dài hạn khác
-19.29%435.00M
-1.93%458.00M
21.16%521.00M
13.12%500.00M
42.59%539.00M
23.22%467.00M
8.31%430.00M
25.21%442.00M
10.53%378.00M
11.14%379.00M
20.67%397.00M
26.52%353.00M
3.32%342.00M
23.55%341.00M
10.40%329.00M
-18.66%279.00M
--331.00M
--276.00M
--298.00M
--343.00M
Tổng nợ dài hạn
0.75%5.53B
4.54%5.51B
7.63%5.58B
7.58%5.44B
9.81%5.48B
6.51%5.27B
4.94%5.19B
5.29%5.05B
68.72%4.99B
72.79%4.95B
79.94%4.94B
77.61%4.80B
7.32%2.96B
10.16%2.86B
753.11%2.75B
420.62%2.70B
--2.76B
--2.60B
--322.00M
--519.00M
Tổng các khoản nợ
1.24%7.42B
4.76%7.33B
8.35%7.50B
6.97%7.33B
9.81%7.32B
6.57%7.00B
6.18%6.92B
10.82%6.85B
55.66%6.67B
59.44%6.56B
61.32%6.52B
58.55%6.18B
6.30%4.29B
11.54%4.12B
184.52%4.04B
137.43%3.90B
--4.03B
--3.69B
--1.42B
--1.64B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.58%8.61B
1.56%8.58B
1.59%8.56B
1.13%8.50B
1.12%8.48B
1.02%8.45B
0.96%8.43B
0.85%8.40B
0.73%8.38B
0.70%8.36B
0.77%8.35B
2.79%8.33B
2.88%8.32B
1.05%8.30B
-20.06%8.29B
-21.62%8.11B
--8.09B
--8.22B
--10.36B
--10.35B
Lợi nhuận giữ lại
-20.24%-1.02B
-27.97%-1.00B
-63.05%-931.00M
-53.70%-873.00M
-47.73%-845.00M
-85.99%-783.00M
-124.80%-571.00M
-184.00%-568.00M
-393.10%-572.00M
-401.19%-421.00M
-4333.33%-254.00M
-2957.14%-200.00M
-564.00%-116.00M
-520.00%-84.00M
--6.00M
--7.00M
--25.00M
--20.00M
----
----
Vốn dự trữ
1.58%8.61B
1.56%8.58B
1.59%8.56B
1.13%8.50B
1.12%8.48B
1.02%8.45B
0.96%8.43B
0.85%8.40B
0.73%8.38B
0.70%8.36B
0.77%8.35B
2.79%8.33B
2.88%8.32B
1.05%8.30B
--8.29B
--8.11B
--8.09B
--8.22B
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-2.27%-1.22B
8.05%-1.20B
14.51%-1.18B
4.01%-1.20B
8.81%-1.19B
-1.64%-1.30B
-11.24%-1.39B
5.24%-1.25B
-4.73%-1.31B
-3.63%-1.28B
1.03%-1.25B
4.98%-1.32B
-2.47%-1.25B
-12.65%-1.24B
-21.55%-1.26B
-35.88%-1.39B
---1.22B
---1.10B
---1.03B
---1.02B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.00%68.00M
1.39%73.00M
0.00%71.00M
-1.39%71.00M
-10.53%68.00M
2.86%72.00M
1.43%71.00M
9.09%72.00M
5.56%76.00M
1.45%70.00M
2.94%70.00M
0.00%66.00M
-4.00%72.00M
-9.21%69.00M
-6.85%68.00M
-4.35%66.00M
--75.00M
--76.00M
--73.00M
--69.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.98%6.44B
0.30%6.45B
-0.38%6.52B
-2.42%6.50B
-1.09%6.51B
-4.40%6.43B
-5.43%6.54B
-3.23%6.66B
-6.40%6.58B
-4.58%6.73B
-2.55%6.92B
1.30%6.88B
0.85%7.03B
-2.27%7.05B
-24.47%7.10B
-27.67%6.79B
--6.97B
--7.22B
--9.40B
--9.39B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BLCO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Bausch + Lomb Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Bausch + Lomb Corp có 367.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Bausch + Lomb Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 7.50B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.92B nợ ngắn hạ và 5.58B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bausch + Lomb Corp là 14.02B, bao gồm 2.98B tài sản ngắn hạn và 11.04B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Bausch + Lomb Corp là bao nhiêu?

Bausch + Lomb Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.52B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.