tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BJ's Wholesale Club Holdings Inc

BJ
Thêm vào danh sách theo dõi
93.190USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
11.89BVốn hóa
21.27P/E TTM

Tình hình tài chính của BJ

Theo dõi tình hình tài chính của BJ's Wholesale Club Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BJ's Wholesale Club Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 21, 2026
EPS / Dự báo
1.37/1.16
Doanh thu / Dự báo
6.23B/5.94B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
21.46B
4.66%
EPS(YoY)
4.41
9.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.53%1.37
-2.54%1.11
3.77%0.97
-1.71%1.16
4.44%1.14
35.75%1.14
-15.40%0.93
20.27%1.18
11.14%1.09
-3.70%0.84
13.50%1.10
1.18%0.98
--0.99
--0.87
--0.97
--0.97
----
----
----
----
Doanh thu
15.73%6.23B
9.86%5.66B
5.62%5.58B
4.88%5.35B
3.36%5.38B
4.78%5.15B
-1.47%5.28B
3.55%5.10B
4.87%5.21B
4.14%4.92B
8.68%5.36B
2.91%4.92B
-2.75%4.96B
5.04%4.72B
13.12%4.93B
12.22%4.79B
22.18%5.10B
16.24%4.50B
10.42%4.36B
14.27%4.26B
Lợi nhuận ròng
15.37%173.87M
-4.70%142.73M
2.60%125.85M
-2.37%152.05M
3.94%150.71M
34.90%149.77M
-15.91%122.66M
19.38%155.75M
10.40%144.99M
-4.36%111.02M
12.40%145.87M
0.40%130.47M
-6.87%131.32M
3.23%116.08M
20.65%129.78M
2.71%129.94M
27.05%141.01M
37.84%112.45M
12.19%107.57M
3.03%126.52M
Biên lợi nhuận ròng
-0.31%2.79%
-13.25%2.52%
-2.86%2.26%
-6.92%2.84%
0.57%2.80%
28.75%2.91%
-14.66%2.32%
15.29%3.05%
5.27%2.79%
-8.09%2.26%
3.73%2.72%
-3.52%2.65%
--2.65%
--2.46%
--2.62%
--2.75%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.68%17.83%
-3.49%18.16%
0.72%18.11%
-0.85%18.97%
1.77%18.70%
4.74%18.81%
-0.01%17.98%
4.39%19.13%
1.71%18.38%
-3.60%17.96%
-1.86%17.98%
-0.02%18.33%
--18.07%
--18.63%
--18.32%
--18.33%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.99%7.87%
27.32%9.76%
-14.90%6.91%
-11.00%7.94%
-21.55%6.97%
-21.71%7.67%
-24.41%8.12%
-26.73%8.92%
-31.72%8.88%
-24.98%9.80%
-20.01%10.74%
-11.89%12.17%
--13.01%
--13.06%
--13.43%
--13.82%
----
----
----
----
Doanh thu
15.73%6.23B
9.86%5.66B
5.62%5.58B
4.88%5.35B
3.36%5.38B
4.78%5.15B
-1.47%5.28B
3.55%5.10B
4.87%5.21B
4.14%4.92B
8.68%5.36B
2.91%4.92B
-2.75%4.96B
5.04%4.72B
13.12%4.93B
12.22%4.79B
22.18%5.10B
16.24%4.50B
10.42%4.36B
14.27%4.26B
Lợi nhuận hoạt động
15.99%252.36M
1.33%207.91M
-0.82%178.08M
-5.02%219.85M
5.85%217.57M
25.06%205.18M
-16.10%179.54M
16.10%231.47M
2.64%205.55M
-12.16%164.06M
6.79%214.00M
0.33%199.38M
-3.30%200.27M
17.62%186.77M
24.76%200.40M
16.79%198.72M
26.45%207.10M
23.52%158.79M
11.02%160.63M
-10.61%170.16M
Lợi nhuận ròng
15.37%173.87M
-4.70%142.73M
2.60%125.85M
-2.37%152.05M
3.94%150.71M
34.90%149.77M
-15.91%122.66M
19.38%155.75M
10.40%144.99M
-4.36%111.02M
12.40%145.87M
0.40%130.47M
-6.87%131.32M
3.23%116.08M
20.65%129.78M
2.71%129.94M
27.05%141.01M
37.84%112.45M
12.19%107.57M
3.03%126.52M
Tài sản ngắn hạn
12.53%2.17B
14.84%2.21B
5.91%1.99B
1.50%2.13B
0.72%1.93B
2.67%1.93B
4.74%1.88B
4.83%2.10B
3.89%1.92B
1.97%1.88B
5.33%1.79B
7.36%2.00B
2.26%1.84B
4.13%1.84B
12.27%1.70B
16.51%1.86B
39.56%1.80B
23.25%1.77B
3.16%1.52B
0.21%1.60B
Tổng nợ ngắn hạn
22.11%2.97B
21.29%3.04B
5.37%2.67B
-1.54%2.70B
-3.55%2.43B
-0.61%2.51B
2.68%2.53B
0.11%2.74B
-2.60%2.52B
-3.57%2.53B
-3.04%2.47B
5.35%2.74B
4.31%2.59B
18.57%2.62B
27.11%2.55B
23.57%2.60B
35.07%2.48B
8.50%2.21B
-1.41%2.00B
-4.81%2.10B
Tổng tài sản
10.51%7.99B
10.78%7.93B
6.30%7.51B
4.57%7.55B
4.36%7.23B
4.88%7.16B
5.81%7.07B
5.54%7.22B
4.94%6.93B
5.08%6.82B
5.16%6.68B
5.53%6.84B
3.39%6.60B
8.06%6.49B
12.01%6.35B
13.46%6.48B
19.44%6.39B
10.29%6.01B
4.76%5.67B
4.16%5.71B
Tổng các khoản nợ
12.89%5.79B
11.89%5.80B
1.82%5.31B
-1.47%5.37B
-2.70%5.13B
-2.10%5.19B
-0.02%5.22B
-0.54%5.45B
-1.82%5.27B
-1.22%5.30B
-1.59%5.22B
-0.95%5.48B
-2.91%5.37B
1.40%5.36B
5.62%5.30B
7.65%5.54B
13.88%5.53B
5.02%5.29B
-1.40%5.02B
-2.32%5.14B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.68%2.20B
7.85%2.13B
18.96%2.20B
23.25%2.17B
26.84%2.10B
29.08%1.97B
26.64%1.85B
30.17%1.76B
34.40%1.65B
34.96%1.53B
39.36%1.46B
43.57%1.35B
44.25%1.23B
56.89%1.13B
61.52%1.05B
66.08%942.88M
74.79%853.59M
74.44%721.34M
102.96%648.11M
161.17%567.74M
Thu nhập hoạt động ròng
60.68%401.48M
-32.74%139.96M
43.78%390.95M
-12.39%181.14M
12.88%249.86M
3.61%208.09M
-0.89%271.92M
18.13%206.76M
47.21%221.35M
68.59%200.85M
56.50%274.35M
3.08%175.03M
-62.29%150.37M
168.87%119.13M
78.01%175.31M
-2.33%169.81M
28.48%398.74M
-82.20%44.31M
47.93%98.48M
154.63%173.86M
Đầu tư ròng
16.33%-137.10M
-29.76%-184.63M
-24.16%-201.16M
-3.78%-195.03M
-22.40%-163.87M
-34.57%-142.29M
-36.00%-162.01M
-47.53%-187.93M
-15.25%-133.88M
-14.83%-105.74M
-36.42%-119.12M
-35.01%-127.39M
75.54%-116.17M
-1.71%-92.08M
13.62%-87.32M
-26.33%-94.36M
-571.94%-474.85M
-55.93%-90.53M
-54.26%-101.09M
-55.58%-74.69M
Tài chính thuần
-235.28%-262.22M
148.10%26.26M
-63.34%-188.67M
150.98%11.73M
7.45%-78.21M
43.17%-54.59M
24.37%-115.50M
42.91%-23.01M
-169.33%-84.51M
-155.64%-96.06M
-72.16%-152.73M
80.29%-40.30M
-115.55%-31.38M
-196.99%-37.58M
-142.12%-88.72M
-259.41%-204.49M
177.56%201.83M
122.59%38.74M
-906.92%-36.64M
60.20%-56.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 21.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.50B.

Tài sản ngắn hạn của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.91.

Tổng tài sản của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là 7.51B, bao gồm 1.99B tài sản ngắn hạn và 5.52B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là 5.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là 2.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.96.

Thu nhập hoạt động thuần của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là 820.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.13.

Giá trị đầu tư ròng của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là -702.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.13.

Giá trị huy động vốn ròng của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là -309.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.02.

Thu nhập ròng của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 578.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.23.

Biên lợi nhuận ròng của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.41.

Biên lợi nhuận gộp của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 18.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 28.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BJ's Wholesale Club Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của BJ's Wholesale Club Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 820.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.