tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Allbirds Inc

BIRD
Thêm vào danh sách theo dõi
2.220USD
+0.010+0.45%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
19.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

BIRD Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Allbirds Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Allbirds Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
-30.50%22.32M
-14.63%47.68M
-23.27%32.99M
-23.06%39.69M
-18.34%32.11M
-22.42%55.85M
-24.89%43.00M
-26.81%51.58M
-27.64%39.33M
-14.48%71.99M
-21.21%57.24M
-9.84%70.48M
-13.40%54.35M
-13.41%84.18M
15.85%72.65M
15.12%78.17M
26.44%62.76M
22.64%97.22M
32.74%62.71M
34.22%67.91M
17.67%49.64M
16.97%79.28M
5.62%47.24M
--50.59M
--42.19M
--67.77M
--44.73M
Doanh thu
-30.50%22.32M
-14.63%47.68M
-23.27%32.99M
-23.06%39.69M
-18.34%32.11M
-22.42%55.85M
-24.89%43.00M
-26.81%51.58M
-27.64%39.33M
-14.48%71.99M
-21.21%57.24M
-9.84%70.48M
-13.40%54.35M
-13.41%84.18M
15.85%72.65M
15.12%78.17M
26.44%62.76M
22.64%97.22M
32.74%62.71M
34.22%67.91M
17.67%49.64M
16.97%79.28M
5.62%47.24M
--50.59M
--42.19M
--67.77M
--44.73M
Chi phí doanh thu
-9.05%16.11M
-22.02%29.92M
-21.63%18.75M
-7.82%23.53M
-15.13%17.71M
-13.99%38.37M
-26.06%23.92M
-36.71%25.53M
-35.85%20.87M
-6.81%44.62M
-19.36%32.35M
-19.31%40.33M
7.87%32.53M
-1.17%47.88M
39.42%40.12M
67.82%49.98M
26.66%30.16M
21.55%48.44M
29.39%28.78M
28.41%29.78M
11.95%23.81M
17.05%39.85M
4.47%22.24M
--23.19M
--21.27M
--34.05M
--21.29M
Chi phí hoạt động
-23.50%42.03M
-19.38%64.34M
-19.46%52.15M
-20.62%56.21M
-20.07%54.94M
-20.97%79.81M
-24.78%64.74M
-28.51%70.82M
-20.80%68.74M
-4.34%100.99M
-12.32%86.07M
-7.85%99.06M
4.89%86.79M
1.88%105.57M
31.61%98.17M
49.16%107.50M
37.75%82.74M
16.52%103.62M
36.93%74.59M
34.28%72.07M
16.76%60.06M
22.86%88.93M
13.48%54.47M
--53.67M
--51.44M
--72.38M
--48.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-26.43%1.40M
6.04%2.30M
-33.75%1.92M
-26.18%1.90M
-60.73%1.90M
-62.99%2.17M
-43.98%2.89M
-48.48%2.57M
-5.18%4.85M
25.90%5.86M
21.98%5.16M
33.16%5.00M
43.61%5.11M
49.21%4.66M
75.46%4.23M
50.80%3.75M
97.07%3.56M
20.92%3.12M
41.80%2.41M
56.28%2.49M
46.00%1.81M
126.80%2.58M
84.09%1.70M
--1.59M
--1.24M
--1.14M
--924.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
13.65%-19.71M
30.46%-16.66M
11.91%-19.16M
14.08%-16.53M
22.37%-22.83M
17.39%-23.96M
24.56%-21.75M
32.70%-19.24M
9.34%-29.41M
-35.56%-29.00M
-12.99%-28.83M
2.54%-28.58M
-62.37%-32.44M
-234.14%-21.39M
-114.84%-25.51M
-603.50%-29.33M
-91.59%-19.98M
33.70%-6.40M
-64.26%-11.88M
-35.40%-4.17M
-12.65%-10.43M
-109.50%-9.66M
-120.97%-7.23M
---3.08M
---9.26M
---4.61M
---3.27M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-387.37%-842.00K
---1.08M
---370.00K
--86.00K
--293.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---2.30M
-123.70%-4.06M
-169.00%-729.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
93.76%-1.81M
92.43%-271.00K
-10.28%-1.15M
75.30%-800.00K
-614.11%-29.05M
---3.58M
---1.04M
---3.24M
---4.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
203.16%2.21M
303.21%2.39M
-98.36%3.00K
77.57%1.02M
-65.30%728.00K
528.99%592.00K
219.61%183.00K
909.86%575.00K
2935.14%2.10M
45.67%-138.00K
-198.71%-153.00K
-121.01%-71.00K
26.00%-74.00K
92.72%-254.00K
107.60%155.00K
110.28%338.00K
96.28%-100.00K
-120.06%-3.49M
-293.63%-2.04M
-450.00%-3.29M
-219.65%-2.69M
-40.02%-1.58M
-134.39%-518.00K
---598.00K
--2.25M
---1.13M
---221.00K
Thu nhập trước thuế
5.34%-20.64M
21.37%-19.41M
3.98%-20.25M
17.01%-15.42M
19.50%-21.81M
56.75%-24.68M
32.92%-21.09M
35.17%-18.58M
22.47%-27.09M
-123.03%-57.08M
-23.81%-31.44M
1.26%-28.66M
-73.72%-34.95M
-157.77%-25.59M
-81.80%-25.39M
-287.32%-29.03M
-52.74%-20.12M
11.44%-9.93M
-77.69%-13.97M
-96.69%-7.49M
-85.73%-13.17M
-93.06%-11.21M
-124.09%-7.86M
---3.81M
---7.09M
---5.81M
---3.51M
Thuế thu nhập
19.70%79.00K
-82.49%174.00K
-16.28%72.00K
-85.33%81.00K
-72.38%66.00K
434.68%994.00K
-35.82%86.00K
100.00%552.00K
8.14%239.00K
59.09%-297.00K
187.58%134.00K
-19.30%276.00K
-87.46%221.00K
-241.80%-726.00K
8.38%-153.00K
205.36%342.00K
400.57%1.76M
127.56%512.00K
80.65%-167.00K
128.28%112.00K
135.34%352.00K
-194.46%-1.86M
-172.64%-863.00K
---396.00K
---996.00K
--1.97M
--1.19M
Doanh thu sau thuế
5.26%-20.72M
23.74%-19.58M
4.03%-20.32M
18.98%-15.50M
19.96%-21.88M
54.78%-25.68M
32.93%-21.18M
33.88%-19.13M
22.28%-27.33M
-128.35%-56.78M
-25.09%-31.57M
1.47%-28.94M
-60.74%-35.17M
-138.17%-24.86M
-82.89%-25.24M
-286.12%-29.37M
-61.80%-21.88M
-11.62%-10.44M
-97.21%-13.80M
-122.79%-7.61M
-121.85%-13.52M
-20.31%-9.35M
-49.02%-7.00M
---3.41M
---6.09M
---7.77M
---4.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.26%-20.72M
23.74%-19.58M
4.03%-20.32M
18.98%-15.50M
19.96%-21.88M
54.78%-25.68M
32.93%-21.18M
33.88%-19.13M
22.28%-27.33M
-128.35%-56.78M
-25.09%-31.57M
1.47%-28.94M
-60.74%-35.17M
-138.17%-24.86M
-82.88%-25.24M
-286.12%-29.37M
-61.80%-21.88M
-11.62%-10.44M
-97.23%-13.80M
-122.79%-7.61M
-121.85%-13.52M
-20.31%-9.35M
-49.02%-7.00M
---3.41M
---6.09M
---7.77M
---4.70M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
5.26%-20.72M
23.74%-19.58M
4.03%-20.32M
18.98%-15.50M
19.96%-21.88M
54.78%-25.68M
32.93%-21.18M
33.88%-19.13M
22.28%-27.33M
-128.35%-56.78M
-25.09%-31.57M
1.47%-28.94M
-60.74%-35.17M
-138.17%-24.86M
-82.88%-25.24M
-286.12%-29.37M
-61.80%-21.88M
-11.62%-10.44M
-97.23%-13.80M
-122.79%-7.61M
-121.85%-13.52M
-20.31%-9.35M
-49.02%-7.00M
---3.41M
---6.09M
---7.77M
---4.70M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
5.26%-20.72M
23.74%-19.58M
4.03%-20.32M
18.98%-15.50M
19.96%-21.88M
54.78%-25.68M
32.93%-21.18M
33.88%-19.13M
22.28%-27.33M
-128.35%-56.78M
-25.09%-31.57M
1.47%-28.94M
-60.74%-35.17M
-138.17%-24.86M
-82.88%-25.24M
-286.12%-29.37M
-61.80%-21.88M
-11.62%-10.44M
-97.23%-13.80M
-122.79%-7.61M
-121.85%-13.52M
-20.31%-9.35M
-49.02%-7.00M
---3.41M
---6.09M
---7.77M
---4.70M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
13.03%-2.37
27.39%-2.34
7.17%-2.49
21.65%-1.92
22.47%-2.73
56.33%-3.23
35.44%-2.68
36.27%-2.45
24.93%-3.52
-122.26%-7.39
-22.76%-4.15
2.90%-3.84
-58.00%-4.69
-134.14%-3.32
-79.91%-3.38
-281.41%-3.95
-61.06%-2.97
-11.48%-1.42
-97.21%-1.88
-122.80%-1.04
-121.83%-1.84
-20.31%-1.27
-49.03%-0.95
---0.47
---0.83
---1.06
---0.64
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
13.03%-2.37
27.39%-2.34
7.17%-2.49
21.65%-1.92
22.47%-2.73
56.33%-3.23
35.44%-2.68
36.27%-2.45
24.93%-3.52
-122.26%-7.39
-22.76%-4.15
2.90%-3.84
-58.00%-4.69
-134.14%-3.32
-79.91%-3.38
-281.41%-3.95
-61.06%-2.97
-11.48%-1.42
-97.21%-1.88
-122.80%-1.04
-121.83%-1.84
-20.31%-1.27
-49.03%-0.95
---0.47
---0.83
---1.06
---0.64
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Allbirds Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BIRD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Allbirds Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Allbirds Inc báo cáo doanh thu là 152.47M cho năm tài chính 2025, tăng từ 189.76M của năm trước.

Doanh thu mà Allbirds Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Allbirds Inc báo cáo doanh thu là 22.32M cho quý gần nhất, tăng -30.50% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Allbirds Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Allbirds Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -77.28M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Allbirds Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Allbirds Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.72M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Allbirds Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Allbirds Inc là -75.17M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.