tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

bioAffinity Technologies Inc

BIAF
Thêm vào danh sách theo dõi
0.638USD
-0.006-0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

BIAF Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của bioAffinity Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của bioAffinity Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-27.09%1.35M
-27.85%1.59M
-38.48%1.45M
-47.05%1.27M
-22.97%1.85M
-0.26%2.21M
687.44%2.35M
12047.39%2.40M
261180.24%2.41M
94245.95%2.21M
25855.13%298.48K
1411.33%19.74K
--921.00
--2.35K
--1.15K
--1.31K
----
----
----
Doanh thu
-27.09%1.35M
-27.85%1.59M
-38.48%1.45M
-47.05%1.27M
-22.97%1.85M
-0.26%2.21M
687.44%2.35M
12047.39%2.40M
261180.24%2.41M
94245.95%2.21M
25855.13%298.48K
1411.33%19.74K
--921.00
--2.35K
--1.15K
--1.31K
----
----
----
Chi phí doanh thu
-31.48%1.04M
-40.33%1.02M
-33.67%1.06M
-27.52%1.13M
-11.64%1.52M
-5.40%1.72M
1103.16%1.59M
126219.29%1.56M
1980449.43%1.72M
1036269.14%1.81M
90497.95%132.27K
745.21%1.23K
--87.00
--175.00
--146.00
--146.00
----
----
----
Chi phí hoạt động
10.89%4.97M
-8.23%4.73M
-13.54%3.74M
-15.62%3.79M
2.97%4.48M
13.13%5.15M
66.77%4.32M
149.46%4.49M
179.15%4.35M
180.17%4.56M
165.32%2.59M
162.33%1.80M
114.42%1.56M
--1.63M
--977.31K
29.43%685.43K
48.01%727.04K
--529.57K
--491.21K
Chi phí R&D
35.20%683.75K
29.07%668.81K
28.71%473.90K
-2.92%440.65K
14.27%505.74K
-1.89%518.19K
-15.70%368.20K
22.55%453.89K
13.71%442.60K
167.76%528.17K
14.74%436.80K
10.28%370.38K
3.93%389.25K
--197.25K
--380.69K
17.05%335.87K
23.11%374.52K
--286.95K
--304.22K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-25.92%114.52K
-19.51%123.66K
-25.08%113.36K
-25.05%113.23K
14.46%154.59K
-7.60%153.63K
162.81%151.30K
600.99%151.07K
522.80%135.05K
2168.27%166.26K
7347.48%57.57K
1972.21%21.55K
1987.10%21.68K
--7.33K
--773.00
-12.61%1.04K
-36.72%1.04K
--1.19K
--1.64K
Chi phí hoạt động khác
----
--123.66K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-37.68%-3.62M
-6.46%-3.14M
-16.16%-2.29M
-20.49%-2.52M
-35.06%-2.63M
-25.79%-2.95M
13.97%-1.97M
-17.40%-2.09M
-24.86%-1.95M
-44.26%-2.34M
-135.06%-2.29M
-159.95%-1.78M
-114.29%-1.56M
---1.62M
---976.16K
-29.18%-684.12K
-48.01%-727.04K
---529.57K
---491.21K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1749.82%10.03K
384.89%19.73K
-51.17%1.09K
-60.95%2.02K
-91.15%542.00
-66.54%4.07K
-91.81%2.23K
-88.25%5.19K
--6.13K
-73.48%12.16K
906333.33%27.19K
15829.24%44.12K
----
--45.86K
--3.00
--277.00
11320.00%571.00
--0.00
--5.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-4.93%14.72K
-47.82%13.07K
-75.23%5.36K
-52.99%10.46K
-34.25%15.48K
-1.10%25.05K
146.23%21.63K
1535.96%22.25K
--23.55K
-73.81%25.32K
-99.01%8.79K
-99.66%1.36K
----
--96.70K
--889.09K
241.48%399.26K
928.81%1.15M
--116.92K
--111.55K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
---2.75M
---1.06M
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---3.05M
-53.22%995.06K
462.57%404.19K
--2.13M
---111.48K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.28%-8.94K
-730.22%-3.98K
33.67%-3.33K
-44499100.00%-444.99K
-313.75%-9.64K
104.13%632.00
59.87%-5.01K
--1.00
--4.51K
---15.30K
---12.49K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-36.92%-3.63M
-5.64%-3.13M
-152.61%-5.05M
-91.55%-4.03M
-35.42%-2.65M
-25.14%-2.97M
12.69%-2.00M
-21.28%-2.10M
-28.74%-1.96M
-41.58%-2.37M
53.48%-2.29M
-1871.09%-1.74M
-3.48%-1.52M
---1.67M
---4.92M
-105.95%-88.05K
-105.80%-1.47M
--1.48M
---714.23K
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
--3.18K
24.35%3.18K
434.86%28.98K
136.79%8.70K
-100.00%0.00
11.55%2.56K
18.14%5.42K
-68.93%3.67K
--2.29K
664.67%2.29K
--4.59K
447.43%11.82K
--0.00
--300.00
--0.00
10.72%2.16K
--0.00
--1.95K
Doanh thu sau thuế
-36.47%-3.63M
-5.75%-3.14M
-152.45%-5.05M
-92.43%-4.06M
-35.61%-2.66M
-25.02%-2.97M
12.66%-2.00M
-21.27%-2.11M
-27.99%-1.96M
-41.72%-2.37M
53.43%-2.29M
-1876.30%-1.74M
-4.13%-1.53M
---1.67M
---4.92M
-105.95%-88.05K
-105.54%-1.47M
--1.48M
---716.18K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-36.47%-3.63M
-5.75%-3.14M
-152.45%-5.05M
-92.43%-4.06M
-35.61%-2.66M
-25.02%-2.97M
12.66%-2.00M
-21.27%-2.11M
-27.99%-1.96M
-41.72%-2.37M
53.43%-2.29M
-1876.30%-1.74M
-4.13%-1.53M
---1.67M
---4.92M
-105.95%-88.05K
-105.54%-1.47M
--1.48M
---716.18K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--44.04K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-36.47%-3.63M
-5.75%-3.14M
-152.45%-5.05M
-92.43%-4.06M
-35.61%-2.66M
-25.02%-2.97M
12.66%-2.00M
-21.27%-2.11M
-27.99%-1.96M
-41.72%-2.37M
53.43%-2.29M
-1876.30%-1.74M
-4.13%-1.53M
---1.67M
---4.92M
-105.95%-88.05K
-105.54%-1.47M
--1.48M
---716.18K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-36.47%-3.63M
-5.75%-3.14M
-152.45%-5.05M
-92.43%-4.06M
-35.61%-2.66M
-25.02%-2.97M
12.66%-2.00M
-21.27%-2.11M
-27.99%-1.96M
-41.72%-2.37M
53.43%-2.29M
-1876.30%-1.74M
-4.13%-1.53M
---1.67M
---4.92M
-105.95%-88.05K
-105.54%-1.47M
--1.48M
---716.18K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-393.61%-0.81
-249.80%-0.70
-2833.73%-4.74
8.76%-0.17
17.29%-0.16
21.07%-0.20
38.71%-0.16
9.27%-0.19
-8.86%-0.20
31.71%-0.25
55.18%-0.26
-532.68%-0.20
66.32%-0.18
---0.37
---0.59
-105.95%-0.03
-105.54%-0.54
--0.54
---0.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-393.61%-0.81
-249.80%-0.70
-2833.73%-4.74
8.76%-0.17
17.29%-0.16
21.07%-0.20
38.71%-0.16
9.27%-0.19
-8.86%-0.20
31.71%-0.25
55.18%-0.26
-532.68%-0.20
66.32%-0.18
---0.37
---0.59
-105.95%-0.03
-105.54%-0.54
--0.54
---0.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của bioAffinity Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BIAF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của bioAffinity Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

bioAffinity Technologies Inc báo cáo doanh thu là 6.16M cho năm tài chính 2025, tăng từ 9.36M của năm trước.

Doanh thu mà bioAffinity Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

bioAffinity Technologies Inc báo cáo doanh thu là 1.35M cho quý gần nhất, tăng -27.09% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của bioAffinity Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

bioAffinity Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.91M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của bioAffinity Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

bioAffinity Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.63M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của bioAffinity Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của bioAffinity Technologies Inc là -10.57M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.