tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bioharvest Sciences Inc

BHST
Thêm vào danh sách theo dõi
2.160USD
+0.020+0.93%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
48.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

BHST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bioharvest Sciences Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bioharvest Sciences Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
8.23%8.51M
24.57%9.07M
38.66%9.07M
41.28%8.52M
47.08%7.86M
61.02%7.28M
101.88%6.54M
119.16%6.03M
147.06%5.34M
84.94%4.52M
113.51%3.24M
228.16%2.75M
209.44%2.16M
234.79%2.44M
135.56%1.52M
101.93%838.00K
123.32%699.00K
178.63%730.00K
1115.09%644.00K
964.10%415.00K
645.24%313.00K
--262.00K
--53.00K
--39.00K
--42.00K
----
----
Doanh thu
8.23%8.51M
24.57%9.07M
38.66%9.07M
41.28%8.52M
47.08%7.86M
61.02%7.28M
101.88%6.54M
119.16%6.03M
147.06%5.34M
84.94%4.52M
113.51%3.24M
228.16%2.75M
209.44%2.16M
234.79%2.44M
135.56%1.52M
101.93%838.00K
123.32%699.00K
178.63%730.00K
1115.09%644.00K
964.10%415.00K
645.24%313.00K
--262.00K
--53.00K
--39.00K
--42.00K
----
----
Chi phí doanh thu
6.28%3.47M
21.74%3.84M
23.79%3.50M
17.23%3.43M
39.47%3.27M
41.67%3.15M
57.21%2.83M
77.92%2.92M
70.75%2.34M
25.25%2.23M
44.57%1.80M
122.76%1.64M
163.65%1.37M
288.21%1.78M
178.70%1.24M
145.18%738.00K
129.07%520.00K
177.58%458.00K
1174.29%446.00K
1014.81%301.00K
632.26%227.00K
--165.00K
--35.00K
--27.00K
--31.00K
----
----
Chi phí hoạt động
7.95%10.34M
13.63%10.19M
15.58%9.99M
32.38%10.33M
41.53%9.58M
26.82%8.96M
64.72%8.64M
38.72%7.80M
44.06%6.77M
41.89%7.07M
16.73%5.25M
69.53%5.63M
19.03%4.70M
160.29%4.98M
44.59%4.49M
-53.92%3.32M
296.37%3.95M
-39.62%1.91M
90.21%3.11M
704.58%7.20M
-354.11%-2.01M
252.18%3.17M
36.85%1.63M
--895.00K
--791.00K
---2.08M
--1.19M
Chi phí R&D
11.97%1.39M
-7.09%1.30M
12.05%1.43M
22.89%1.34M
20.41%1.25M
32.79%1.40M
42.95%1.28M
33.99%1.09M
69.23%1.03M
85.21%1.05M
61.37%894.00K
95.66%812.00K
-20.75%611.00K
-70.74%568.00K
-31.94%554.00K
-42.68%415.00K
18.62%771.00K
423.18%1.94M
131.91%814.00K
156.74%724.00K
150.00%650.00K
-66.27%371.00K
-56.77%351.00K
--282.00K
--260.00K
--1.10M
--812.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
7.27%428.00K
26.98%433.00K
9.69%385.00K
14.01%407.00K
97.52%399.00K
57.87%341.00K
61.75%351.00K
70.81%357.00K
2.02%202.00K
12.50%216.00K
11.86%217.00K
10.00%209.00K
45.59%198.00K
39.13%192.00K
67.24%194.00K
153.33%190.00K
126.67%136.00K
112.31%138.00K
26.09%116.00K
8.70%75.00K
-3.23%60.00K
--65.00K
--92.00K
--69.00K
--62.00K
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00K
100.00%0.00
-99.66%15.00K
113.50%615.00K
----
---219.00K
--4.39M
---4.55M
114.22%527.00K
----
----
----
---3.71M
----
Lợi nhuận hoạt động
-6.69%-1.83M
33.55%-1.12M
56.23%-920.00K
-2.20%-1.81M
-20.72%-1.72M
33.82%-1.69M
-4.73%-2.10M
38.23%-1.78M
43.83%-1.42M
-0.43%-2.55M
32.58%-2.01M
-15.93%-2.88M
21.95%-2.54M
-114.36%-2.54M
-20.82%-2.98M
63.45%-2.48M
-239.82%-3.25M
59.28%-1.18M
-55.85%-2.46M
-692.76%-6.79M
410.15%2.32M
-239.60%-2.91M
-32.41%-1.58M
---856.00K
---749.00K
--2.08M
---1.19M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--114.00K
--54.00K
----
----
----
----
----
697.28%1.47M
----
----
10775.00%435.00K
-23.01%184.00K
195.85%1.93M
----
-94.87%4.00K
-94.58%239.00K
385.82%651.00K
--59.00K
100.00%78.00K
11513.16%4.41M
-85.95%134.00K
----
--39.00K
--38.00K
--954.00K
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
50.60%875.00K
-4.76%1.20M
160.65%1.53M
488.89%2.23M
-88.73%581.00K
-41.81%1.26M
278.71%587.00K
137.74%378.00K
3506.29%5.16M
818.22%2.17M
-83.70%155.00K
6.00%159.00K
-3.38%143.00K
-62.42%236.00K
116.63%951.00K
-38.02%150.00K
-96.86%148.00K
278.31%628.00K
48.81%439.00K
-42.38%242.00K
10855.81%4.71M
--166.00K
-14.99%295.00K
--420.00K
--43.00K
----
--347.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-7533.33%-2.52M
----
----
----
---33.00K
----
----
----
----
----
----
----
---525.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00K
100.00%0.00
-99.66%15.00K
113.50%615.00K
-100.00%0.00
-3028.57%-219.00K
3428.79%4.39M
-949.54%-4.55M
118.34%501.00K
86.00%-7.00K
---132.00K
---434.00K
---2.73M
---50.00K
Thu nhập trước thuế
-12.83%-2.60M
23.07%-2.27M
8.89%-2.45M
-488.21%-4.04M
65.05%-2.30M
59.25%-2.95M
-55.70%-2.69M
75.89%-687.00K
-775.13%-6.58M
-157.84%-7.24M
55.99%-1.73M
-19.95%-2.85M
64.69%-752.00K
-60.07%-2.81M
-28.91%-3.92M
-233.56%-2.38M
68.72%-2.13M
43.42%-1.75M
-65.08%-3.04M
229.85%1.78M
-2403.31%-6.81M
-377.37%-3.10M
-15.90%-1.84M
---1.37M
---272.00K
---648.97K
---1.59M
Thuế thu nhập
21.05%46.00K
-900.00%-64.00K
--63.00K
--39.00K
--38.00K
--8.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-12.96%-2.64M
25.44%-2.20M
6.55%-2.51M
-493.89%-4.08M
64.47%-2.34M
59.14%-2.96M
-55.70%-2.69M
75.89%-687.00K
-775.13%-6.58M
-157.84%-7.24M
55.99%-1.73M
-19.95%-2.85M
64.69%-752.00K
-60.07%-2.81M
-28.91%-3.92M
-233.56%-2.38M
68.72%-2.13M
43.42%-1.75M
-65.08%-3.04M
229.85%1.78M
-2403.31%-6.81M
-377.37%-3.10M
-15.90%-1.84M
---1.37M
---272.00K
---648.97K
---1.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.96%-2.64M
25.44%-2.20M
6.55%-2.51M
-493.89%-4.08M
64.47%-2.34M
59.14%-2.96M
-55.70%-2.69M
75.89%-687.00K
-775.13%-6.58M
-157.84%-7.24M
55.99%-1.73M
-19.95%-2.85M
64.69%-752.00K
-60.07%-2.81M
-28.91%-3.92M
-233.56%-2.38M
68.72%-2.13M
43.42%-1.75M
-65.08%-3.04M
229.85%1.78M
-2403.31%-6.81M
-377.37%-3.10M
-15.90%-1.84M
---1.37M
---272.00K
---648.97K
---1.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-12.96%-2.64M
25.44%-2.20M
6.55%-2.51M
-493.89%-4.08M
64.47%-2.34M
59.14%-2.96M
-55.70%-2.69M
75.89%-687.00K
-775.13%-6.58M
-157.84%-7.24M
55.99%-1.73M
-19.95%-2.85M
64.69%-752.00K
-60.07%-2.81M
-28.91%-3.92M
-233.56%-2.38M
68.72%-2.13M
43.42%-1.75M
-65.08%-3.04M
229.85%1.78M
-2403.31%-6.81M
-377.37%-3.10M
-15.90%-1.84M
---1.37M
---272.00K
---648.97K
---1.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-12.96%-2.64M
25.44%-2.20M
6.55%-2.51M
-493.89%-4.08M
64.47%-2.34M
59.14%-2.96M
-55.70%-2.69M
75.89%-687.00K
-775.13%-6.58M
-157.84%-7.24M
55.99%-1.73M
-19.95%-2.85M
64.69%-752.00K
-60.07%-2.81M
-28.91%-3.92M
-233.56%-2.38M
68.72%-2.13M
43.42%-1.75M
-65.08%-3.04M
229.85%1.78M
-2403.31%-6.81M
-377.37%-3.10M
-15.90%-1.84M
---1.37M
---272.00K
---648.97K
---1.59M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
13.65%-0.12
39.55%-0.10
6.99%-0.14
-460.33%-0.24
71.82%-0.13
66.90%-0.17
-20.39%-0.16
80.22%-0.04
-749.69%-0.48
-133.65%-0.52
57.06%-0.13
-16.06%-0.21
65.67%-0.06
-63.21%-0.22
-22.25%-0.30
-226.94%-0.18
70.87%-0.16
47.27%-0.14
-59.68%-0.25
209.28%0.14
-512.17%-0.56
-7.49%-0.26
73.35%-0.15
---0.13
---0.09
---0.24
---0.58
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
13.65%-0.12
39.55%-0.10
6.99%-0.14
-460.33%-0.24
71.82%-0.13
66.90%-0.17
-20.39%-0.16
80.22%-0.04
-749.69%-0.48
-133.65%-0.52
57.06%-0.13
-16.06%-0.21
65.67%-0.06
-63.21%-0.22
-22.25%-0.30
-226.94%-0.18
70.87%-0.16
47.27%-0.14
-59.68%-0.25
209.28%0.14
-512.17%-0.56
-7.49%-0.26
73.35%-0.15
---0.13
---0.09
---0.24
---0.58
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bioharvest Sciences Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BHST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bioharvest Sciences Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Bioharvest Sciences Inc báo cáo doanh thu là 34.51M cho năm tài chính 2025, tăng từ 25.19M của năm trước.

Doanh thu mà Bioharvest Sciences Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bioharvest Sciences Inc báo cáo doanh thu là 8.51M cho quý gần nhất, tăng 8.23% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bioharvest Sciences Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Bioharvest Sciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -11.13M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bioharvest Sciences Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Bioharvest Sciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.64M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bioharvest Sciences Inc là -5.58M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.