tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bioharvest Sciences Inc

BHST
Thêm vào danh sách theo dõi
2.160USD
+0.020+0.93%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
48.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BHST

Theo dõi tình hình tài chính của Bioharvest Sciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bioharvest Sciences Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.12
Doanh thu / Dự báo
--/8.99M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
34.51M
37.00%
EPS(YoY)
-0.60
24.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.65%-0.12
39.55%-0.10
6.99%-0.14
-460.33%-0.24
71.82%-0.13
66.90%-0.17
-20.39%-0.16
80.22%-0.04
-749.69%-0.48
-133.65%-0.52
---0.13
---0.21
---0.06
---0.22
---0.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.23%8.51M
24.57%9.07M
38.66%9.07M
41.28%8.52M
47.08%7.86M
61.02%7.28M
101.88%6.54M
119.16%6.03M
147.06%5.34M
84.94%4.52M
113.51%3.24M
228.16%2.75M
209.44%2.16M
234.79%2.44M
135.56%1.52M
101.93%838.00K
123.32%699.00K
178.63%730.00K
1115.09%644.00K
964.10%415.00K
Lợi nhuận ròng
-12.96%-2.64M
25.44%-2.20M
6.55%-2.51M
-493.89%-4.08M
64.47%-2.34M
59.14%-2.96M
-55.70%-2.69M
75.89%-687.00K
-775.13%-6.58M
-157.84%-7.24M
55.99%-1.73M
-19.95%-2.85M
64.69%-752.00K
-60.07%-2.81M
-28.91%-3.92M
-233.56%-2.38M
68.72%-2.13M
43.42%-1.75M
-65.08%-3.04M
229.85%1.78M
Biên lợi nhuận ròng
-4.37%-31.05%
40.14%-24.31%
32.60%-27.72%
-320.36%-47.92%
75.85%-29.75%
74.63%-40.62%
22.87%-41.12%
89.00%-11.40%
-254.21%-123.15%
-39.42%-160.07%
---53.32%
---103.64%
---34.77%
---114.81%
---276.03%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.28%59.21%
1.73%57.63%
8.16%61.43%
16.05%59.73%
4.03%58.46%
11.67%56.65%
27.58%56.80%
27.97%51.47%
53.47%56.19%
86.16%50.73%
--44.52%
--40.22%
--36.62%
--27.25%
--18.11%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-52.04%30.82%
-46.46%29.59%
19.11%49.34%
97.32%75.88%
-4.70%64.26%
-62.24%55.27%
-61.61%41.42%
-62.06%38.45%
-25.26%67.43%
34.54%146.37%
--107.91%
--101.36%
--90.22%
--108.79%
--81.81%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.23%8.51M
24.57%9.07M
38.66%9.07M
41.28%8.52M
47.08%7.86M
61.02%7.28M
101.88%6.54M
119.16%6.03M
147.06%5.34M
84.94%4.52M
113.51%3.24M
228.16%2.75M
209.44%2.16M
234.79%2.44M
135.56%1.52M
101.93%838.00K
123.32%699.00K
178.63%730.00K
1115.09%644.00K
964.10%415.00K
Lợi nhuận hoạt động
-6.69%-1.83M
33.55%-1.12M
56.23%-920.00K
-2.20%-1.81M
-20.72%-1.72M
33.82%-1.69M
-4.73%-2.10M
38.23%-1.78M
43.83%-1.42M
-0.43%-2.55M
32.58%-2.01M
-15.93%-2.88M
21.95%-2.54M
-114.36%-2.54M
-20.82%-2.98M
63.45%-2.48M
-239.82%-3.25M
59.28%-1.18M
-55.85%-2.46M
-692.76%-6.79M
Lợi nhuận ròng
-12.96%-2.64M
25.44%-2.20M
6.55%-2.51M
-493.89%-4.08M
64.47%-2.34M
59.14%-2.96M
-55.70%-2.69M
75.89%-687.00K
-775.13%-6.58M
-157.84%-7.24M
55.99%-1.73M
-19.95%-2.85M
64.69%-752.00K
-60.07%-2.81M
-28.91%-3.92M
-233.56%-2.38M
68.72%-2.13M
43.42%-1.75M
-65.08%-3.04M
229.85%1.78M
Tài sản ngắn hạn
193.68%28.32M
288.24%30.50M
123.49%17.84M
11.57%10.33M
27.62%9.64M
-13.21%7.86M
69.00%7.98M
89.23%9.26M
135.17%7.56M
109.44%9.05M
2.81%4.72M
40.42%4.89M
-1.17%3.21M
-23.71%4.32M
-43.09%4.59M
-22.82%3.48M
-50.40%3.25M
153.24%5.67M
146.50%8.07M
78.80%4.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-49.41%9.58M
-46.11%7.68M
32.84%13.19M
91.37%17.11M
42.18%18.93M
-46.13%14.26M
-31.97%9.93M
-30.66%8.94M
33.55%13.32M
129.77%26.47M
59.40%14.60M
153.39%12.89M
329.23%9.97M
294.08%11.52M
295.85%9.16M
109.00%5.09M
-66.58%2.32M
54.33%2.92M
79.02%2.31M
3.49%2.43M
Tổng tài sản
71.33%45.56M
90.65%47.66M
36.27%35.19M
2.90%27.80M
105.92%26.59M
66.65%25.00M
143.77%25.82M
156.74%27.01M
52.67%12.91M
59.71%15.00M
10.41%10.59M
25.28%10.52M
5.11%8.46M
-7.98%9.39M
-22.59%9.59M
0.53%8.40M
-18.67%8.05M
92.46%10.21M
215.61%12.39M
162.82%8.36M
Tổng các khoản nợ
-17.96%22.54M
-6.14%22.22M
26.60%27.45M
57.65%32.02M
70.63%27.47M
-20.71%23.67M
18.21%21.68M
21.78%20.31M
18.17%16.10M
94.85%29.86M
39.64%18.34M
83.12%16.68M
102.44%13.62M
108.38%15.32M
53.96%13.14M
9.20%9.11M
-46.98%6.73M
-3.24%7.35M
109.43%8.53M
68.17%8.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
2728.20%23.02M
1813.38%25.45M
86.88%7.74M
-163.01%-4.22M
72.49%-876.00K
108.95%1.33M
153.41%4.14M
208.85%6.70M
38.34%-3.18M
-150.51%-14.85M
-118.80%-7.75M
-768.41%-6.16M
-491.81%-5.16M
-307.67%-5.93M
-191.71%-3.54M
-5164.29%-709.00K
147.11%1.32M
224.40%2.85M
2727.21%3.86M
100.79%14.00K
Thu nhập hoạt động ròng
3.36%-1.38M
5.73%-2.25M
-18.87%-2.09M
-51.98%-1.46M
9.57%-1.43M
20.21%-2.39M
-76.78%-1.76M
66.71%-958.00K
4.65%-1.58M
-19.57%-2.99M
60.17%-995.00K
-65.78%-2.88M
33.88%-1.66M
-9.54%-2.50M
-74.81%-2.50M
7.46%-1.74M
-108.06%-2.50M
-83.47%-2.29M
23.30%-1.43M
-1757.43%-1.88M
Đầu tư ròng
-134.26%-1.59M
-67.00%-668.00K
9.96%-425.00K
69.37%-592.00K
-206.31%-680.00K
-37.46%-400.00K
-7.27%-472.00K
-426.70%-1.93M
40.96%-222.00K
-10.65%-291.00K
-57.71%-440.00K
-13.62%-367.00K
3.84%-376.00K
25.71%-263.00K
44.86%-279.00K
38.24%-323.00K
-52.14%-391.00K
-128.39%-354.00K
-4500.00%-506.00K
-8616.67%-523.00K
Tài chính thuần
-126.91%-840.00K
508.92%14.94M
6036.59%9.74M
-48.20%2.39M
2791.38%3.12M
-64.99%2.45M
-113.86%-164.00K
-2.97%4.61M
-118.80%-116.00K
214.16%7.01M
-69.15%1.18M
133.96%4.75M
1334.88%617.00K
4309.43%2.23M
-26.85%3.83M
4158.00%2.03M
-99.24%43.00K
-114.60%-53.00K
93.25%5.24M
-118.80%-50.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, tổng doanh thu đạt 34.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.19M.

Tài sản ngắn hạn của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, tài sản ngắn hạn là 30.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 288.24.

Tổng tài sản của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bioharvest Sciences Inc là 47.66M, bao gồm 30.50M tài sản ngắn hạn và 17.16M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, tổng nghĩa vụ của Bioharvest Sciences Inc là 22.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Bioharvest Sciences Inc là 25.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1813.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bioharvest Sciences Inc là -5.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.23.

Giá trị đầu tư ròng của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Bioharvest Sciences Inc là -2.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Bioharvest Sciences Inc là 30.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 345.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.15.

Thu nhập ròng của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, lợi nhuận ròng là -11.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.77.

Biên lợi nhuận ròng của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -32.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.06.

Biên lợi nhuận gộp của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, biên lợi nhuận gộp là 59.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -30.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bioharvest Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bioharvest Sciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.