tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Burke & Herbert Financial Services Corp

BHRB
Thêm vào danh sách theo dõi
73.250USD
+0.230+0.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.48BVốn hóa
9.44P/E TTM

Tình hình tài chính của BHRB

Theo dõi tình hình tài chính của Burke & Herbert Financial Services Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Burke & Herbert Financial Services Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/1.61
Doanh thu / Dự báo
--/112.87M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
330.35M
29.13%
EPS(YoY)
7.76
174.42%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
0.14%1.80
7.99%1.98
240.48%1.98
156.90%1.80
91.04%1.31
235.76%1.83
-273.36%-1.41
-30.79%0.70
49.19%0.68
--0.55
--0.81
--1.01
--0.46
--4.13
--2.63
--1.23
--4.87
----
----
----
Doanh thu
0.38%81.90M
-0.55%81.86M
25.35%84.74M
217.46%81.60M
202.74%80.22M
211.63%82.31M
147.63%67.60M
-9.20%25.70M
-15.76%26.50M
-12.70%26.41M
-6.82%27.30M
4.64%28.31M
13.58%31.45M
8.45%30.26M
5.78%29.30M
-0.28%27.05M
6.87%27.69M
6.21%27.90M
9.82%27.70M
-0.35%27.13M
Lợi nhuận ròng
0.55%27.12M
8.55%29.74M
273.08%29.67M
417.57%26.98M
285.35%19.57M
575.47%27.40M
-384.12%-17.14M
-30.73%5.21M
-61.97%5.08M
-63.58%4.06M
-41.96%6.03M
-17.55%7.52M
54.49%13.35M
20.65%11.14M
10.87%10.40M
2.39%9.13M
-4.73%8.64M
57.88%9.23M
100.38%9.38M
29.16%8.91M
Biên lợi nhuận ròng
0.17%33.39%
9.08%36.60%
240.97%35.28%
64.40%33.34%
28.75%24.67%
118.53%33.56%
-213.23%-25.03%
-23.71%20.28%
-54.86%19.16%
--15.36%
--22.10%
--26.58%
--42.45%
--35.40%
--34.65%
--33.74%
--32.75%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
46.70%7.80%
23.85%6.84%
87.21%9.54%
-45.96%5.32%
-19.33%6.15%
-34.62%5.52%
-27.74%5.10%
11.38%9.84%
-20.82%7.62%
--8.45%
--7.05%
--8.84%
--9.63%
--6.94%
--8.65%
--6.33%
--7.59%
----
----
----
Doanh thu
0.38%81.90M
-0.55%81.86M
25.35%84.74M
217.46%81.60M
202.74%80.22M
211.63%82.31M
147.63%67.60M
-9.20%25.70M
-15.76%26.50M
-12.70%26.41M
-6.82%27.30M
4.64%28.31M
13.58%31.45M
8.45%30.26M
5.78%29.30M
-0.28%27.05M
6.87%27.69M
6.21%27.90M
9.82%27.70M
-0.35%27.13M
Lợi nhuận hoạt động
4.56%34.70M
1.74%37.00M
564.18%37.18M
383.23%33.19M
321.48%31.91M
416.58%36.37M
-22.07%5.60M
-15.29%6.87M
-51.37%7.57M
-47.37%7.04M
-41.59%7.18M
-26.68%8.11M
59.10%15.57M
29.68%13.38M
17.37%12.30M
12.09%11.06M
-3.73%9.78M
69.77%10.31M
127.12%10.48M
30.02%9.87M
Lợi nhuận ròng
0.55%27.12M
8.55%29.74M
273.08%29.67M
417.57%26.98M
285.35%19.57M
575.47%27.40M
-384.12%-17.14M
-30.73%5.21M
-61.97%5.08M
-63.58%4.06M
-41.96%6.03M
-17.55%7.52M
54.49%13.35M
20.65%11.14M
10.87%10.40M
2.39%9.13M
-4.73%8.64M
57.88%9.23M
100.38%9.38M
29.16%8.91M
Tổng tài sản
1.14%7.93B
0.31%7.89B
3.11%8.05B
112.05%7.84B
115.95%7.81B
119.37%7.86B
118.82%7.81B
0.69%3.70B
1.53%3.62B
2.40%3.59B
-0.46%3.57B
3.36%3.67B
-1.62%3.56B
-1.33%3.50B
0.87%3.59B
1.56%3.55B
5.75%3.62B
5.71%3.55B
6.61%3.55B
11.94%3.50B
Tổng các khoản nợ
-0.24%7.06B
-0.84%7.07B
2.19%7.27B
109.65%7.08B
114.42%7.08B
115.03%7.13B
117.04%7.12B
-0.13%3.38B
0.41%3.30B
2.12%3.31B
-0.47%3.28B
4.99%3.38B
1.77%3.29B
2.70%3.25B
4.12%3.29B
3.19%3.22B
6.32%3.23B
5.96%3.16B
6.70%3.16B
12.76%3.12B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.05%864.50M
11.40%822.23M
12.54%780.02M
137.39%758.00M
131.98%730.16M
172.53%738.06M
138.95%693.13M
10.19%319.31M
15.10%314.75M
6.01%270.82M
-0.37%290.07M
-12.43%289.78M
-29.82%273.45M
-34.17%255.47M
-25.45%291.14M
-12.00%330.91M
1.23%389.63M
3.69%388.08M
5.92%390.53M
5.54%376.03M
Thu nhập hoạt động ròng
-170.46%-45.25M
573.86%60.29M
-92.55%-151.95M
1457.21%64.22M
-116.01%-4.24M
-24.44%-12.72M
-418.13%-78.92M
-103.85%-4.73M
--26.45M
---10.22M
---15.23M
--122.88M
----
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
-1166.05%-240.98M
-124.22%-15.40M
-106.48%-13.59M
132.01%22.61M
-1243.34%-79.10M
185.06%63.60M
276.53%209.67M
-127.82%-70.62M
--6.92M
---74.77M
--55.69M
---31.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
191.00%66.70M
-922.69%-238.32M
1161.93%341.84M
-186.30%-73.30M
-137.93%-73.12M
-37.11%28.97M
135.37%27.09M
436.52%84.93M
---30.73M
--46.06M
---76.59M
---25.24M
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, tổng doanh thu đạt 330.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 255.83M.

Tổng nghĩa vụ của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, tổng nghĩa vụ của Burke & Herbert Financial Services Corp là 7.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Burke & Herbert Financial Services Corp là 854.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Burke & Herbert Financial Services Corp là 145.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.73.

Giá trị đầu tư ròng của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, giá trị đầu tư ròng của Burke & Herbert Financial Services Corp là 136.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, giá trị huy động vốn ròng của Burke & Herbert Financial Services Corp là 21.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 174.42.

Thu nhập ròng của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, lợi nhuận ròng là 116.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 232.28.

Biên lợi nhuận ròng của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, biên lợi nhuận ròng là 35.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Burke & Herbert Financial Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Burke & Herbert Financial Services Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 145.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.