tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Burke & Herbert Financial Services Corp

BHRB
Thêm vào danh sách theo dõi
73.250USD
+0.230+0.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.48BVốn hóa
9.44P/E TTM

BHRB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Burke & Herbert Financial Services Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-170.46%-45.25M
573.86%60.29M
-92.55%-151.95M
1457.21%64.22M
-116.01%-4.24M
-24.44%-12.72M
-418.13%-78.92M
-103.85%-4.73M
--26.45M
---10.22M
---15.23M
--122.88M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.54%27.35M
8.48%29.96M
276.71%29.90M
421.89%27.20M
289.78%19.79M
581.02%27.62M
-380.39%-16.92M
-30.73%5.21M
--5.08M
--4.06M
--6.03M
--7.52M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-6.95%5.58M
-10.79%5.49M
30.48%5.69M
631.59%6.00M
638.81%6.07M
784.20%6.15M
550.75%4.36M
19.88%820.00K
--822.00K
--696.00K
--670.00K
--684.00K
Thuế hoãn lại
236.45%2.04M
61.02%-1.01M
132.77%12.85M
-301.75%-1.50M
6002.62%39.55M
-378.93%-2.59M
-11925.15%-39.20M
160.05%741.00K
--648.00K
---541.00K
---326.00K
---1.23M
Các mục phi tiền mặt khác
6.65%-6.71M
86.92%-4.65M
-167.86%-11.13M
-426.23%-7.19M
-336.99%-4.21M
-1994.94%-35.55M
421.26%16.40M
-27.79%2.20M
--1.78M
--1.88M
--3.15M
--3.05M
Thay đổi trong vốn lưu động
-296.99%-74.60M
396.07%29.12M
-178.74%-190.98M
373.37%37.87M
-474.01%-67.92M
42.51%-9.83M
-168.32%-68.52M
-112.39%-13.85M
--18.16M
---17.11M
---25.54M
--111.80M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
123.86%5.93M
281.50%6.94M
23.95%-31.00M
-2569.48%-24.84M
1052.48%10.91M
-2584.42%-3.83M
-1122.96%-40.77M
181.46%1.01M
--947.00K
--154.00K
--3.98M
---1.23M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-170.46%-45.25M
573.86%60.29M
-92.55%-151.95M
1457.21%64.22M
-116.01%-4.24M
-24.44%-12.72M
-418.13%-78.92M
-103.85%-4.73M
--26.45M
---10.22M
---15.23M
--122.88M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
5.40%1.87M
121.37%3.87M
235.88%3.43M
18.30%1.78M
-96.26%294.00K
-13.67%1.75M
-39.86%1.02M
-43.73%1.50M
--7.86M
--2.03M
--1.70M
--2.67M
Chi phí vốn
5.40%1.87M
121.37%3.87M
235.88%3.43M
18.30%1.78M
-96.26%294.00K
-13.67%1.75M
-39.86%1.02M
-43.73%1.50M
--7.86M
--2.03M
--1.70M
--2.67M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--1.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
5.40%1.87M
121.37%3.87M
235.88%3.43M
18.30%1.78M
-96.26%294.00K
-13.67%1.75M
-39.86%1.02M
-43.73%1.50M
--7.86M
--2.03M
--1.70M
--2.67M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---1.30M
----
----
----
--53.36M
--0.00
---750.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-81901.44%-227.41M
-582.26%-51.12M
-314.86%-93.90M
100.70%278.00K
-224.70%-34.11M
441.90%10.60M
-59.01%43.70M
-210.01%-39.82M
--27.35M
---3.10M
--106.61M
--36.20M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-143.14%-10.40M
-27.70%39.59M
-50.08%83.73M
182.28%24.11M
-679.42%-98.05M
178.61%54.75M
440.71%167.74M
54.60%-29.30M
---12.58M
---69.65M
---49.23M
---64.52M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-1166.05%-240.98M
-124.22%-15.40M
-106.48%-13.59M
132.01%22.61M
-1243.34%-79.10M
185.06%63.60M
276.53%209.67M
-127.82%-70.62M
--6.92M
---74.77M
--55.69M
---31.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
191.00%66.70M
-922.69%-238.32M
1161.93%341.84M
-186.30%-73.30M
-137.93%-73.12M
-37.11%28.97M
135.37%27.09M
436.52%84.93M
---30.73M
--46.06M
---76.59M
---25.24M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
215.38%75.00M
-731.50%-230.00M
927.48%350.00M
-173.86%-65.00M
-142.54%-65.48M
-27.16%36.42M
146.86%34.06M
511.21%88.00M
---27.00M
--50.00M
---72.70M
---21.40M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
16.27%193.00K
-75.61%169.00K
-71.13%323.00K
-80.85%166.00K
299.03%822.00K
--693.00K
2564.29%1.12M
775.76%867.00K
--206.00K
--0.00
--42.00K
--99.00K
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
0.40%8.50M
4.19%8.49M
4.76%8.48M
114.83%8.46M
114.75%8.46M
106.91%8.15M
105.64%8.09M
0.08%3.94M
--3.94M
--3.94M
--3.94M
--3.94M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
191.00%66.70M
-922.69%-238.32M
1161.93%341.84M
-186.30%-73.30M
-137.93%-73.12M
-37.11%28.97M
135.37%27.09M
436.52%84.93M
---30.73M
--46.06M
---76.59M
---25.24M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
113.67%289.13M
53.43%325.15M
175.25%148.85M
204.09%135.31M
596.94%291.76M
162.28%211.92M
-53.76%54.08M
-11.53%44.50M
--41.86M
--80.80M
--116.94M
--50.30M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-1722.34%-219.53M
-342.26%-193.43M
11.69%176.30M
41.27%13.53M
-6039.67%-156.45M
305.07%79.84M
536.75%157.84M
-85.63%9.58M
--2.63M
---38.94M
---36.14M
--66.64M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-53.25%69.59M
-54.86%131.71M
53.43%325.15M
175.25%148.85M
204.09%135.31M
596.94%291.76M
162.28%211.92M
-53.76%54.08M
--44.50M
--41.86M
--80.80M
--116.94M
Dòng tiền tự do
-175.47%-47.13M
489.79%56.41M
-94.38%-155.38M
1101.52%62.45M
-124.36%-4.53M
-18.14%-14.47M
-372.24%-79.94M
-105.19%-6.24M
--18.59M
---12.25M
---16.93M
--120.21M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Burke & Herbert Financial Services Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Burke & Herbert Financial Services Corp đã tạo ra -4.70M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Burke & Herbert Financial Services Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Burke & Herbert Financial Services Corp đã tăng 95.33% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Burke & Herbert Financial Services Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Burke & Herbert Financial Services Corp đã chi 11.71M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Burke & Herbert Financial Services Corp đã thay đổi như thế nào?

Burke & Herbert Financial Services Corp đã sử dụng 21.79M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BHRB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Burke & Herbert Financial Services Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -16.40M, phản ánh sự thay đổi 84.40% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.