tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BullFrog AI Holdings, Inc.

BFRG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.586USD
-0.015-2.58%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.10MVốn hóa
LỗP/E TTM

BFRG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của BullFrog AI Holdings, Inc. nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.79%-1.69M
6.84%-1.18M
8.20%-1.11M
-16.37%-1.43M
5.44%-1.80M
-24.95%-1.27M
13.47%-1.21M
-0.19%-1.23M
19.47%-1.90M
-2467.77%-1.02M
-437.64%-1.39M
---1.23M
---2.36M
54.90%-39.65K
1.78%-259.24K
---87.91K
---263.94K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
21.03%-1.59M
13.68%-1.48M
12.01%-1.55M
10.11%-1.45M
-5.98%-2.02M
-32.21%-1.71M
-40.74%-1.76M
-8.87%-1.61M
-43.62%-1.90M
-86.47%-1.30M
-63.85%-1.25M
---1.48M
---1.33M
-331.84%-695.52K
-314.54%-764.69K
---161.06K
---184.47K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
0.00%431.00
0.00%431.00
0.00%431.00
0.23%432.00
0.00%431.00
-0.23%431.00
0.00%431.00
0.00%431.00
0.00%431.00
-2.04%432.00
-2.27%431.00
--431.00
--431.00
--441.00
--441.00
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
----
---116.67K
---25.08K
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--20.00K
--142.96K
368.52%39.43K
6693.86%288.67K
--8.42K
--4.25K
Thay đổi trong vốn lưu động
-180.49%-228.01K
12.81%257.21K
-81.49%65.78K
-185.80%-161.58K
75.64%-81.29K
44.17%228.00K
235.29%355.40K
717.94%188.32K
74.46%-333.69K
-71.98%158.14K
-261.59%-262.68K
---30.48K
---1.31M
1382.53%564.47K
286.45%162.56K
--38.08K
---87.19K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
--58.34K
---58.34K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
75.27%-41.68K
-27.47%179.11K
-151.29%-50.69K
-70.73%51.29K
65.37%-168.53K
19.55%246.94K
-55.72%98.82K
-24.04%175.24K
38.49%-486.71K
--206.55K
--223.17K
--230.69K
---791.30K
--0.00
--0.00
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
--58.34K
--0.00
---58.34K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
---25.08K
--25.08K
----
----
----
----
----
--0.00
---32.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--10.00K
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
5.79%-1.69M
6.84%-1.18M
8.20%-1.11M
-16.37%-1.43M
5.44%-1.80M
-24.95%-1.27M
13.47%-1.21M
-0.19%-1.23M
19.47%-1.90M
-2467.77%-1.02M
-437.64%-1.39M
---1.23M
---2.36M
54.90%-39.65K
1.78%-259.24K
---87.91K
---263.94K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
2698.10%4.59M
-44.19%1.38M
469.30%624.25K
225.62%208.68K
-97.39%164.07K
1257.59%2.47M
19.42%-169.03K
-113.10%-166.11K
-18.59%6.29M
-487.10%-213.29K
-432.95%-209.76K
--1.27M
--7.72M
-15.10%55.10K
-78.16%63.00K
--64.90K
--288.50K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-18.40%133.89K
67.67%-55.61K
67.65%-54.69K
67.63%-53.78K
-67.65%164.07K
19.36%-172.00K
19.42%-169.03K
26.64%-166.11K
18.07%507.15K
-487.10%-213.29K
-432.95%-209.76K
---226.44K
--429.54K
-15.10%55.10K
-78.16%63.00K
--64.90K
--288.40K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--4.46M
-42.21%1.53M
--678.93K
--262.46K
----
--2.64M
--0.00
--0.00
-22.20%5.67M
--0.00
--0.00
--0.00
--7.29M
--0.00
----
--0.00
--100.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--105.82K
--0.00
--0.00
--1.49M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
---92.55K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
2698.10%4.59M
-44.19%1.38M
469.30%624.25K
225.62%208.68K
-97.39%164.07K
1257.59%2.47M
19.42%-169.03K
-113.10%-166.11K
-18.59%6.29M
-487.10%-213.29K
-432.95%-209.76K
--1.27M
--7.72M
-15.10%55.10K
-78.16%63.00K
--64.90K
--288.50K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-57.90%2.29M
-50.56%2.10M
-54.07%2.58M
-45.77%3.80M
107.11%5.44M
9.93%4.24M
2.83%5.61M
29.36%7.01M
4451.29%2.62M
9034.07%3.86M
--5.46M
--5.42M
--57.67K
--42.22K
--0.00
--0.00
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
277.27%2.90M
-83.88%192.99K
64.88%-482.92K
12.41%-1.22M
-137.26%-1.63M
197.21%1.20M
14.25%-1.38M
-3587.39%-1.40M
-18.20%4.39M
-8067.56%-1.23M
-717.14%-1.60M
--40.05K
--5.36M
167.15%15.45K
-899.14%-196.24K
---23.01K
--24.56K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
36.39%5.19M
-57.90%2.29M
-50.56%2.10M
-54.07%2.58M
-45.77%3.80M
107.11%5.44M
9.93%4.24M
2.83%5.61M
29.36%7.01M
4451.29%2.62M
2064.99%3.86M
--5.46M
--5.42M
350.60%57.67K
-899.14%-196.24K
---23.01K
--24.56K
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
----
-0.19%-1.23M
19.47%-1.90M
----
-437.64%-1.39M
---1.23M
---2.36M
---39.65K
---259.24K
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

BullFrog AI Holdings, Inc. đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

BullFrog AI Holdings, Inc. đã tạo ra -5.52M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của BullFrog AI Holdings, Inc. thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của BullFrog AI Holdings, Inc. đã tăng 1.57% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của BullFrog AI Holdings, Inc. đã thay đổi như thế nào?

BullFrog AI Holdings, Inc. đã sử dụng 2.37M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BFRG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.