tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BullFrog AI Holdings, Inc.

BFRG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.586USD
-0.015-2.58%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.10MVốn hóa
LỗP/E TTM

BFRG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của BullFrog AI Holdings, Inc. tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
33.63%5.08M
-59.83%2.18M
-53.04%1.99M
-55.94%2.47M
-45.77%3.80M
107.11%5.44M
9.93%4.24M
2.83%5.61M
29.36%7.01M
4451.29%2.62M
9034.07%3.86M
2189.58%5.46M
--5.42M
--57.67K
--42.22K
--238.45K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
33.63%5.08M
-59.83%2.18M
-53.04%1.99M
-55.94%2.47M
-45.77%3.80M
107.11%5.44M
9.93%4.24M
2.83%5.61M
29.36%7.01M
4451.29%2.62M
9034.07%3.86M
2189.58%5.46M
--5.42M
--57.67K
--42.22K
--238.45K
Các khoản phải thu
----
----
--58.34K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
--58.34K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-16.24%234.64K
258.84%400.45K
35.83%487.02K
-49.97%228.84K
-55.72%280.13K
-23.50%111.60K
1.73%358.54K
-20.54%457.36K
-21.54%632.60K
872.55%145.88K
2249.55%352.43K
3737.37%575.61K
--806.30K
--15.00K
--15.00K
--15.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
30.21%5.32M
-53.42%2.58M
-44.84%2.54M
-55.49%2.70M
-46.59%4.08M
100.23%5.55M
9.24%4.60M
0.60%6.07M
22.77%7.64M
3712.59%2.77M
7255.41%4.21M
2281.18%6.04M
--6.23M
--72.67K
--57.22K
--253.45K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-45.15%2.09K
-40.59%2.52K
-36.85%2.96K
-33.74%3.39K
-31.12%3.82K
-28.86%4.25K
-26.93%4.68K
-25.23%5.11K
-23.73%5.54K
-22.41%5.97K
-21.30%6.41K
-20.32%6.84K
--7.27K
--7.70K
--8.14K
--8.58K
-Tài sản cố định
----
0.00%8.74K
----
----
----
0.00%8.74K
----
----
----
0.00%8.74K
----
----
----
--8.74K
--8.74K
--8.74K
-Khấu hao lũy kế
----
38.38%6.22K
----
----
----
62.24%4.49K
----
----
----
165.07%2.77K
----
----
----
--1.04K
--604.00
--163.00
Tài sản dài hạn khác
--105.00K
--105.00K
--105.00K
--105.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
5760.76%223.76K
5175.18%224.19K
3452.47%166.29K
3161.38%166.72K
-31.12%3.82K
-28.86%4.25K
-26.93%4.68K
-25.23%5.11K
-23.73%5.54K
-22.41%5.97K
-21.30%6.41K
-20.32%6.84K
--7.27K
--7.70K
--8.14K
--8.58K
Tổng tài sản
35.56%5.54M
-49.42%2.81M
-41.28%2.70M
-52.78%2.87M
-46.58%4.09M
99.95%5.55M
9.19%4.60M
0.57%6.08M
22.71%7.65M
3354.80%2.78M
6349.10%4.21M
2205.81%6.04M
--6.23M
--80.37K
--65.36K
--262.03K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-35.20%301.20K
231.15%503.87K
3.73%534.88K
35.57%363.92K
154.22%464.79K
88.56%152.16K
321.78%515.66K
37.03%268.44K
-41.19%182.83K
-91.79%80.69K
-85.48%122.26K
-71.96%195.90K
--310.89K
--982.99K
--841.97K
--698.68K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-18.40%133.89K
----
-67.67%55.61K
-67.66%110.29K
-67.65%164.07K
----
-19.36%172.00K
-19.39%341.04K
-19.43%507.15K
-100.00%0.00
-85.63%213.29K
-68.01%423.05K
--629.49K
--1.58M
--1.48M
--1.32M
-Nợ ngắn hạn
-18.40%133.89K
----
-67.67%55.61K
-67.66%110.29K
-67.65%164.07K
----
--172.00K
--341.04K
--507.15K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.58M
--1.48M
--1.32M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
--25.08K
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
0.00%32.00K
--32.00K
--32.00K
--32.00K
--32.00K
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
--25.08K
--0.00
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
0.00%32.00K
--32.00K
--32.00K
--32.00K
--32.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-22.32%652.07K
14.27%672.02K
-2.61%758.70K
-1.51%681.08K
-0.61%839.40K
219.01%588.09K
74.65%779.04K
-39.43%691.49K
-47.52%844.53K
-94.12%184.35K
-82.00%446.05K
-47.01%1.14M
--1.61M
--3.14M
--2.48M
--2.15M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Tổng các khoản nợ
-22.32%652.07K
14.27%672.02K
-2.61%758.70K
-1.51%681.08K
-0.61%839.40K
219.01%588.09K
74.65%779.04K
-39.43%691.49K
-47.52%844.53K
-94.12%184.35K
-82.00%446.05K
-47.01%1.14M
--1.61M
--3.14M
--2.48M
--2.15M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
49.81%33.04M
16.87%25.43M
25.86%23.76M
20.22%22.45M
19.36%22.06M
76.21%21.76M
54.36%18.87M
54.25%18.67M
78.58%18.48M
820.26%12.35M
847.68%12.23M
1056.68%12.11M
--10.35M
--1.34M
--1.29M
--1.05M
Lợi nhuận giữ lại
-32.29%-24.88M
-38.69%-23.29M
-44.92%-21.81M
-52.48%-20.26M
-61.12%-18.81M
-72.15%-16.79M
-77.95%-15.05M
-84.42%-13.29M
-103.95%-11.68M
-121.75%-9.75M
-128.38%-8.46M
-145.16%-7.21M
---5.72M
---4.40M
---3.70M
---2.94M
Vốn dự trữ
49.81%33.04M
16.87%25.43M
25.86%23.75M
20.22%22.45M
19.36%22.06M
76.21%21.76M
54.36%18.87M
54.25%18.67M
78.58%18.48M
820.28%12.35M
847.89%12.23M
1056.98%12.11M
--10.35M
--1.34M
--1.29M
--1.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
50.53%4.89M
-56.96%2.14M
-49.16%1.94M
-59.37%2.19M
-52.29%3.25M
91.48%4.96M
1.44%3.82M
9.89%5.39M
47.16%6.80M
184.79%2.59M
256.17%3.77M
358.96%4.90M
--4.62M
---3.06M
---2.41M
---1.89M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BFRG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

BullFrog AI Holdings, Inc. có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, BullFrog AI Holdings, Inc. có 5.08M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của BullFrog AI Holdings, Inc. là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BullFrog AI Holdings, Inc. là 2.81M, bao gồm 2.58M tài sản ngắn hạn và 224.19K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của BullFrog AI Holdings, Inc. là bao nhiêu?

BullFrog AI Holdings, Inc. báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.14M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.