tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BETA Technologies Inc

BETA
Thêm vào danh sách theo dõi
18.210USD
-0.160-0.87%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.18BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BETA

Theo dõi tình hình tài chính của BETA Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BETA Technologies Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.55
Doanh thu / Dự báo
--/9.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
35.62M
135.99%
EPS(YoY)
-12.85
-838.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.53
---10.01
---2.02
Doanh thu
--10.13M
--11.13M
--8.92M
Lợi nhuận ròng
---122.31M
---328.18M
---451.81M
Biên lợi nhuận ròng
---1207.04%
---1346.98%
---4902.60%
Biên lợi nhuận gộp
--57.55%
--62.00%
--69.26%
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--9.18%
--8.81%
--17.28%
Doanh thu
--10.13M
--11.13M
--8.92M
Lợi nhuận hoạt động
---132.45M
---134.76M
---80.57M
Lợi nhuận ròng
---122.31M
---328.18M
---451.81M
Tài sản ngắn hạn
--1.62B
--1.74B
--712.51M
Tổng nợ ngắn hạn
--75.86M
--76.39M
--68.31M
Tổng tài sản
--2.01B
--2.11B
--1.07B
Tổng các khoản nợ
--287.85M
--288.43M
--279.45M
Tổng vốn chủ sở hữu
--1.73B
--1.82B
--789.89M
Thu nhập hoạt động ròng
---95.36M
---84.41M
---68.84M
Đầu tư ròng
---24.18M
---19.71M
---12.59M
Tài chính thuần
---1.25M
--1.13B
--596.05M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 35.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.09M.

Tài sản ngắn hạn của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 431.40.

Tổng tài sản của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BETA Technologies Inc là 2.11B, bao gồm 1.74B tài sản ngắn hạn và 366.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của BETA Technologies Inc là 288.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BETA Technologies Inc là 1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 316.99.

Thu nhập hoạt động thuần của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BETA Technologies Inc là -367.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.82.

Giá trị đầu tư ròng của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của BETA Technologies Inc là -44.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.94.

Giá trị huy động vốn ròng của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của BETA Technologies Inc là 1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 408.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -12.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -838.63.

Thu nhập ròng của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, lợi nhuận ròng là -963.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -214.42.

Biên lợi nhuận ròng của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là -2094.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.66.

Biên lợi nhuận gộp của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 72.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -53.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BETA Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BETA Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -367.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.