tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biodesix Inc

BDSX
Thêm vào danh sách theo dõi
22.000USD
-0.320-1.43%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
227.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

BDSX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Biodesix Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Biodesix Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
42.30%25.55M
40.76%28.75M
19.93%21.77M
11.68%20.02M
21.19%17.96M
39.28%20.43M
34.54%18.15M
50.99%17.93M
63.63%14.82M
52.68%14.67M
21.46%13.49M
8.42%11.87M
38.30%9.06M
32.99%9.61M
70.07%11.11M
-7.87%10.95M
-77.32%6.55M
-73.27%7.22M
-28.96%6.53M
--11.88M
--28.87M
--27.03M
--9.19M
Doanh thu
42.30%25.55M
40.76%28.75M
19.93%21.77M
11.68%20.02M
21.19%17.96M
39.28%20.43M
34.54%18.15M
50.99%17.93M
63.63%14.82M
52.68%14.67M
21.46%13.49M
8.42%11.87M
38.30%9.06M
32.99%9.61M
70.07%11.11M
-7.87%10.95M
-77.32%6.55M
-73.27%7.22M
-28.96%6.53M
--11.88M
--28.87M
--27.03M
--9.19M
Chi phí doanh thu
13.56%4.21M
12.37%4.88M
-1.75%4.11M
3.97%4.03M
16.63%3.70M
28.69%4.34M
29.42%4.18M
19.73%3.88M
0.19%3.17M
2.06%3.37M
-11.12%3.23M
-18.64%3.24M
-2.04%3.17M
32.61%3.31M
33.47%3.63M
-43.82%3.98M
-82.24%3.23M
-82.99%2.49M
-30.04%2.72M
--7.08M
--18.22M
--14.65M
--3.89M
Chi phí hoạt động
17.50%31.75M
13.89%30.72M
7.74%28.81M
13.86%29.71M
4.85%27.02M
25.38%26.98M
29.42%26.74M
14.46%26.09M
1.42%25.77M
-8.44%21.51M
-4.85%20.66M
0.99%22.80M
21.41%25.41M
24.30%23.50M
10.68%21.72M
3.40%22.58M
-37.46%20.93M
-36.61%18.90M
35.55%19.62M
--21.83M
--33.47M
--29.82M
--14.48M
Chi phí R&D
14.46%3.29M
18.89%2.87M
17.47%2.99M
27.80%3.27M
40.69%2.87M
27.79%2.41M
31.42%2.55M
-12.10%2.56M
-37.25%2.04M
-47.01%1.89M
-34.75%1.94M
-13.42%2.91M
1.40%3.25M
25.00%3.56M
-9.81%2.97M
1.14%3.36M
-3.46%3.21M
-8.15%2.85M
21.69%3.29M
--3.32M
--3.32M
--3.10M
--2.71M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-2.78%1.40M
-5.84%1.39M
-6.20%1.41M
1.70%1.44M
1.41%1.44M
50.77%1.47M
87.50%1.50M
76.50%1.41M
77.50%1.42M
8.80%977.00K
-11.11%800.00K
-11.11%800.00K
-11.89%800.00K
2.28%898.00K
12.50%900.00K
15.83%900.00K
13.50%908.00K
20.44%878.00K
2.17%800.00K
--777.00K
--800.00K
--729.00K
--783.00K
Chi phí hoạt động khác
---25.55M
----
---21.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
31.63%-6.20M
69.97%-1.97M
18.01%-7.04M
-18.64%-9.69M
17.26%-9.06M
4.38%-6.55M
-19.79%-8.59M
25.23%-8.17M
33.02%-10.95M
50.71%-6.85M
32.40%-7.17M
6.01%-10.93M
-13.72%-16.35M
-18.93%-13.89M
18.95%-10.61M
-16.87%-11.63M
-212.61%-14.38M
-318.30%-11.68M
-147.79%-13.09M
---9.95M
---4.60M
---2.79M
---5.28M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--18.00K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.33%1.98M
17.52%2.06M
1.62%2.07M
-1.96%1.90M
-33.37%1.69M
-24.77%1.75M
-14.46%2.04M
-20.33%1.94M
5.77%2.53M
-8.67%2.33M
-21.49%2.39M
80.53%2.43M
110.29%2.39M
70.45%2.55M
96.57%3.04M
65.15%1.35M
74.65%1.14M
112.20%1.50M
-41.84%1.55M
--815.00K
--651.00K
--705.00K
--2.66M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
98.89%-5.00K
99.03%-1.00K
---7.00K
122.86%72.00K
-563.24%-451.00K
-402.94%-103.00K
100.00%0.00
---315.00K
-265.85%-68.00K
100.87%34.00K
-2578.85%-1.39M
100.00%0.00
150.62%41.00K
-3913.40%-3.89M
-101.67%-52.00K
-361.97%-2.95M
95.27%-81.00K
91.28%-97.00K
426.33%3.12M
---639.00K
---1.71M
---1.11M
---957.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
190.82%285.00K
-69.33%46.00K
9.36%409.00K
113.18%51.00K
253.13%98.00K
7400.00%150.00K
18600.00%374.00K
-38800.00%-387.00K
-6500.00%-64.00K
140.00%2.00K
0.00%2.00K
-99.00%1.00K
-91.67%1.00K
50.00%-5.00K
--2.00K
--100.00K
1100.00%12.00K
-116.95%-10.00K
-100.00%0.00
--0.00
--1.00K
--59.00K
--53.00K
Thu nhập trước thuế
29.80%-7.79M
51.76%-3.98M
15.03%-8.72M
-6.11%-11.47M
18.46%-11.10M
9.72%-8.25M
6.31%-10.26M
19.08%-10.81M
27.21%-13.61M
55.06%-9.14M
20.07%-10.95M
15.60%-13.36M
-19.99%-18.70M
-53.12%-20.34M
-18.98%-13.70M
-38.78%-15.82M
-123.90%-15.59M
-193.01%-13.28M
-30.18%-11.51M
---11.40M
---6.96M
---4.53M
---8.85M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
29.80%-7.79M
51.76%-3.98M
15.03%-8.72M
-6.11%-11.47M
18.46%-11.10M
9.72%-8.25M
6.31%-10.26M
19.08%-10.81M
27.21%-13.61M
55.06%-9.14M
20.07%-10.95M
15.60%-13.36M
-19.99%-18.70M
-53.12%-20.34M
-18.98%-13.70M
-38.78%-15.82M
-123.90%-15.59M
-193.01%-13.28M
-30.18%-11.51M
---11.40M
---6.96M
---4.53M
---8.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
29.80%-7.79M
51.76%-3.98M
15.03%-8.72M
-6.11%-11.47M
18.46%-11.10M
9.72%-8.25M
6.31%-10.26M
19.08%-10.81M
27.21%-13.61M
55.06%-9.14M
20.07%-10.95M
15.60%-13.36M
-19.99%-18.70M
-53.12%-20.34M
-18.98%-13.70M
-38.78%-15.82M
-123.90%-15.59M
-193.01%-13.28M
-30.18%-11.51M
---11.40M
---6.96M
---4.53M
---8.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
29.80%-7.79M
51.76%-3.98M
15.03%-8.72M
-6.11%-11.47M
18.46%-11.10M
9.72%-8.25M
6.31%-10.26M
19.08%-10.81M
27.21%-13.61M
55.06%-9.14M
20.07%-10.95M
15.60%-13.36M
-19.99%-18.70M
-53.12%-20.34M
-18.98%-13.70M
-38.78%-15.82M
-123.90%-15.59M
-193.01%-13.28M
-30.18%-11.51M
---11.40M
---6.96M
---4.53M
---8.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
29.80%-7.79M
51.76%-3.98M
15.03%-8.72M
-6.11%-11.47M
18.46%-11.10M
9.72%-8.25M
6.31%-10.26M
19.08%-10.81M
27.21%-13.61M
55.06%-9.14M
20.07%-10.95M
15.60%-13.36M
-19.99%-18.70M
-53.12%-20.34M
-18.98%-13.70M
-38.78%-15.82M
-123.90%-15.59M
-193.01%-13.28M
-30.18%-11.51M
---11.40M
---6.96M
---4.53M
---8.85M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-965.43%-0.81
-783.36%-0.49
-1557.34%-1.16
-1740.22%-1.56
45.94%-0.08
43.53%-0.06
48.95%-0.07
50.04%-0.08
41.74%-0.14
72.02%-0.10
59.44%-0.14
57.81%-0.17
52.06%-0.24
28.01%-0.35
17.49%-0.34
1.92%-0.40
-91.72%-0.50
-187.62%-0.49
-21.84%-0.41
---0.41
---0.26
---0.17
---0.34
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-965.43%-0.81
-783.36%-0.49
-1557.34%-1.16
-1740.22%-1.56
45.94%-0.08
43.53%-0.06
48.95%-0.07
50.04%-0.08
41.74%-0.14
72.02%-0.10
59.44%-0.14
57.81%-0.17
52.06%-0.24
28.01%-0.35
17.49%-0.34
1.92%-0.40
-91.72%-0.50
-187.62%-0.49
-21.84%-0.41
---0.41
---0.26
---0.17
---0.34
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Biodesix Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BDSX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Biodesix Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Biodesix Inc báo cáo doanh thu là 88.50M cho năm tài chính 2025, tăng từ 71.32M của năm trước.

Doanh thu mà Biodesix Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Biodesix Inc báo cáo doanh thu là 25.55M cho quý gần nhất, tăng 42.30% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Biodesix Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Biodesix Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -35.27M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Biodesix Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Biodesix Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.79M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Biodesix Inc là -27.77M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.