tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biodesix Inc

BDSX
Thêm vào danh sách theo dõi
27.400USD
+0.435+1.61%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
285.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BDSX

Theo dõi tình hình tài chính của Biodesix Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
285.74M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-6.84
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.96
Doanh thu
88.50M
Lợi nhuận ròng
-42.93M
ROE
-316.53%
ROA
-35.34%

Ngày công bố lợi nhuận của Biodesix Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.71/-0.90
Doanh thu / Dự báo
26.86M/26.03M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
54.83%-0.71
-965.43%-0.81
-783.36%-0.49
-1557.34%-1.16
-1740.22%-1.56
45.94%-0.08
43.53%-0.06
48.95%-0.07
50.04%-0.08
41.74%-0.14
72.02%-0.10
---0.14
---0.17
---0.24
---0.35
---1.22
----
----
----
----
Doanh thu
34.18%26.86M
42.30%25.55M
40.76%28.75M
19.93%21.77M
11.68%20.02M
21.19%17.96M
39.28%20.43M
34.54%18.15M
50.99%17.93M
63.63%14.82M
52.68%14.67M
21.46%13.49M
8.42%11.87M
38.30%9.06M
32.99%9.61M
70.07%11.11M
-7.87%10.95M
-77.32%6.55M
-73.27%7.22M
-28.96%6.53M
Lợi nhuận ròng
36.58%-7.27M
29.80%-7.79M
51.76%-3.98M
15.03%-8.72M
-6.11%-11.47M
18.46%-11.10M
9.72%-8.25M
6.31%-10.26M
19.08%-10.81M
27.21%-13.61M
55.06%-9.14M
20.07%-10.95M
15.60%-13.36M
-19.99%-18.70M
-53.12%-20.34M
-18.98%-13.70M
-38.78%-15.82M
-123.90%-15.59M
-193.01%-13.28M
-30.18%-11.51M
Biên lợi nhuận ròng
52.74%-27.08%
50.67%-30.50%
65.73%-13.84%
29.15%-40.04%
4.99%-57.29%
32.72%-61.82%
35.18%-40.39%
30.36%-56.51%
46.40%-60.30%
55.51%-91.87%
70.57%-62.31%
---81.16%
---112.50%
---206.52%
---211.70%
---157.70%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.75%82.06%
5.25%83.55%
5.44%83.03%
5.41%81.14%
1.90%79.86%
1.03%79.38%
2.27%78.75%
1.20%76.98%
7.76%78.37%
20.87%78.57%
17.40%77.00%
--76.07%
--72.73%
--65.01%
--65.59%
--62.08%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.92%49.11%
15.40%49.12%
44.80%54.24%
50.99%53.11%
72.38%53.34%
4.40%42.57%
5.24%37.46%
22.11%35.18%
-2.79%30.94%
31.07%40.77%
32.01%35.60%
--28.81%
--31.83%
--31.11%
--26.97%
--30.40%
----
----
----
----
Doanh thu
34.18%26.86M
42.30%25.55M
40.76%28.75M
19.93%21.77M
11.68%20.02M
21.19%17.96M
39.28%20.43M
34.54%18.15M
50.99%17.93M
63.63%14.82M
52.68%14.67M
21.46%13.49M
8.42%11.87M
38.30%9.06M
32.99%9.61M
70.07%11.11M
-7.87%10.95M
-77.32%6.55M
-73.27%7.22M
-28.96%6.53M
Lợi nhuận hoạt động
44.54%-5.38M
31.63%-6.20M
69.97%-1.97M
18.01%-7.04M
-18.64%-9.69M
17.26%-9.06M
4.38%-6.55M
-19.79%-8.59M
25.23%-8.17M
33.02%-10.95M
50.71%-6.85M
32.40%-7.17M
6.01%-10.93M
-13.72%-16.35M
-18.93%-13.89M
18.95%-10.61M
-16.87%-11.63M
-212.61%-14.38M
-318.30%-11.68M
-147.79%-13.09M
Lợi nhuận ròng
36.58%-7.27M
29.80%-7.79M
51.76%-3.98M
15.03%-8.72M
-6.11%-11.47M
18.46%-11.10M
9.72%-8.25M
6.31%-10.26M
19.08%-10.81M
27.21%-13.61M
55.06%-9.14M
20.07%-10.95M
15.60%-13.36M
-19.99%-18.70M
-53.12%-20.34M
-18.98%-13.70M
-38.78%-15.82M
-123.90%-15.59M
-193.01%-13.28M
-30.18%-11.51M
Tài sản ngắn hạn
34.27%43.56M
38.11%40.91M
-17.64%32.52M
-24.12%33.40M
-43.65%32.45M
4.01%29.62M
-0.50%39.48M
52.38%44.02M
128.08%57.58M
-18.13%28.48M
-25.60%39.68M
19.77%28.89M
-27.99%25.25M
27.73%34.78M
22.29%53.33M
-57.27%24.12M
-48.78%35.06M
-66.48%27.23M
-49.37%43.61M
211.01%56.45M
Tổng nợ ngắn hạn
0.86%15.29M
8.81%14.49M
21.79%17.44M
40.03%18.15M
-13.63%15.16M
-57.36%13.32M
-57.16%14.32M
-60.30%12.96M
-37.20%17.55M
41.33%31.23M
46.31%33.42M
-12.74%32.65M
-15.49%27.95M
-25.87%22.10M
-21.14%22.84M
64.19%37.41M
55.48%33.07M
84.89%29.81M
-9.85%28.96M
-59.71%22.79M
Tổng tài sản
8.65%95.33M
9.74%94.64M
-10.04%87.48M
-13.65%88.72M
-24.26%87.74M
-1.10%86.24M
-1.87%97.24M
18.39%102.74M
49.24%115.84M
7.93%87.20M
6.66%99.10M
37.32%86.79M
3.18%77.62M
31.05%80.79M
22.09%92.91M
-29.78%63.20M
-26.10%75.23M
-46.62%61.65M
-37.15%76.10M
93.35%90.00M
Tổng các khoản nợ
-0.48%86.18M
13.73%85.50M
17.77%89.94M
20.78%90.44M
8.82%86.60M
-18.90%75.18M
-19.20%76.37M
-15.13%74.89M
-5.95%79.58M
21.59%92.70M
30.73%94.52M
33.48%88.23M
25.25%84.62M
41.53%76.24M
28.26%72.30M
-10.63%66.10M
-11.14%67.56M
-31.86%53.87M
-29.45%56.37M
-31.36%73.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
703.51%9.14M
-17.43%9.13M
-111.81%-2.46M
-106.18%-1.72M
-96.86%1.14M
301.02%11.06M
355.81%20.88M
2026.49%27.86M
618.52%36.26M
-220.92%-5.50M
-77.77%4.58M
50.19%-1.45M
-191.16%-6.99M
-41.52%4.55M
4.46%20.61M
-118.11%-2.90M
-70.24%7.67M
-78.64%7.78M
-52.08%19.73M
126.19%16.03M
Thu nhập hoạt động ròng
76.22%-1.56M
-18.21%-10.17M
118.99%778.00K
16.79%-8.88M
64.63%-6.57M
43.82%-8.60M
66.65%-4.10M
-178.04%-10.67M
-2081.96%-18.57M
-99.21%-15.31M
-2.80%-12.28M
62.85%-3.84M
109.77%937.00K
41.32%-7.69M
-17.17%-11.95M
-32.62%-10.33M
-980.18%-9.59M
-15.65%-13.10M
-16.46%-10.20M
-106.63%-7.79M
Đầu tư ròng
-167.37%-254.00K
-5.11%-144.00K
88.24%-104.00K
76.57%-67.00K
95.24%-95.00K
49.82%-137.00K
70.54%-884.00K
95.14%-286.00K
69.14%-2.00M
96.46%-273.00K
-51.03%-3.00M
-621.84%-5.88M
-1603.16%-6.47M
-2089.20%-7.71M
-209.98%-1.99M
21.79%-815.00K
-9.20%-380.00K
31.78%-352.00K
-18.05%-641.00K
33.46%-1.04M
Tài chính thuần
-36.25%6.24M
17319.59%16.90M
1044.20%1.71M
3248.61%4.82M
-80.92%9.79M
-87.74%97.00K
-100.83%-181.00K
-98.82%144.00K
2301.55%51.30M
132.67%791.00K
-48.08%21.73M
636.51%12.15M
-110.53%-2.33M
14.57%-2.42M
1059.16%41.85M
-671.97%-2.27M
7861.51%22.13M
-157.24%-2.83M
-106.70%-4.36M
4300.00%396.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, tổng doanh thu đạt 88.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.32M.

Tài sản ngắn hạn của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, tài sản ngắn hạn là 32.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.64.

Tổng tài sản của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biodesix Inc là 87.48M, bao gồm 32.52M tài sản ngắn hạn và 54.96M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, tổng nghĩa vụ của Biodesix Inc là 89.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Biodesix Inc là -2.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.81.

Thu nhập hoạt động thuần của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Biodesix Inc là -27.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.96.

Giá trị đầu tư ròng của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, giá trị đầu tư ròng của Biodesix Inc là -403.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, giá trị huy động vốn ròng của Biodesix Inc là 16.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.47.

Thu nhập ròng của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, lợi nhuận ròng là -35.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.86.

Biên lợi nhuận ròng của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, biên lợi nhuận ròng là -39.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.80.

Biên lợi nhuận gộp của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, biên lợi nhuận gộp là 81.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.76.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -383.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -38.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Biodesix Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodesix Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.