tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biodexa Pharmaceuticals PLC

BDRX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.310USD
-0.170-11.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
591.64KVốn hóa
7.51P/E TTM

Tình hình tài chính của BDRX

Theo dõi tình hình tài chính của Biodexa Pharmaceuticals PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Biodexa Pharmaceuticals PLC

Mới phát hành
Th03 27, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-80.84
98.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---109.23
---29.57
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-63.11%67.09K
-41.49%237.39K
29.19%181.89K
39.04%405.72K
11.13%140.79K
122.38%291.81K
-30.44%126.68K
-64.33%131.22K
-83.08%182.13K
-12.35%367.87K
190.87%1.08M
19.26%419.72K
-85.24%370.18K
-87.70%351.93K
240.63%2.51M
1262.44%2.86M
810.34%736.36K
813.19%210.06K
Lợi nhuận ròng
----
34.78%-1.85M
13.24%-2.47M
21.56%-2.84M
-7.11%-2.84M
-97.25%-3.62M
-15.62%-2.65M
46.87%-1.83M
83.13%-2.30M
25.73%-3.45M
-278.32%-13.61M
-65.79%-4.65M
58.78%-3.60M
44.41%-2.80M
-29.81%-8.73M
47.53%-5.04M
-8.86%-6.72M
-163.59%-9.61M
-94.60%-6.17M
9.44%-3.65M
-77.47%-3.17M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--3.38%
--4.92%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-63.11%67.09K
-41.49%237.39K
29.19%181.89K
39.04%405.72K
11.13%140.79K
122.38%291.81K
-30.44%126.68K
-64.33%131.22K
-83.08%182.13K
-12.35%367.87K
190.87%1.08M
19.26%419.72K
-85.24%370.18K
-87.70%351.93K
240.63%2.51M
1262.44%2.86M
810.34%736.36K
813.19%210.06K
Lợi nhuận hoạt động
----
-24.83%-3.80M
6.89%-3.15M
24.91%-3.05M
-3.22%-3.38M
-35.55%-4.06M
-39.17%-3.28M
-5.59%-2.99M
55.39%-2.35M
43.10%-2.84M
-23.60%-5.28M
-15.93%-4.98M
10.97%-4.27M
-16.50%-4.30M
2.87%-4.79M
48.07%-3.69M
36.55%-4.94M
-32.53%-7.11M
-127.81%-7.78M
-21.49%-5.36M
-73.14%-3.41M
Lợi nhuận ròng
----
34.78%-1.85M
13.24%-2.47M
21.56%-2.84M
-7.11%-2.84M
-97.25%-3.62M
-15.62%-2.65M
46.87%-1.83M
83.13%-2.30M
25.73%-3.45M
-278.32%-13.61M
-65.79%-4.65M
58.78%-3.60M
44.41%-2.80M
-29.81%-8.73M
47.53%-5.04M
-8.86%-6.72M
-163.59%-9.61M
-94.60%-6.17M
9.44%-3.65M
-77.47%-3.17M
Tài sản ngắn hạn
16.74%6.55M
18.53%6.74M
-3.08%5.61M
53.95%5.68M
-23.18%5.79M
-60.54%3.69M
47.31%7.53M
39.33%9.35M
-36.22%5.11M
-40.42%6.71M
-31.24%8.02M
158.78%11.27M
-25.55%11.66M
-67.33%4.36M
79.85%15.66M
-25.65%13.33M
2.96%8.71M
25.87%17.93M
-51.38%8.46M
-32.63%14.24M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-30.43%1.81M
-14.51%3.85M
42.68%2.59M
200.90%4.50M
27.53%1.82M
2.16%1.50M
-48.98%1.43M
-32.32%1.46M
-51.27%2.80M
-53.46%2.16M
107.27%5.74M
142.72%4.65M
-42.74%2.77M
-68.07%1.92M
-10.39%4.83M
-20.14%6.00M
-9.45%5.39M
17.85%7.51M
172.10%5.96M
236.73%6.37M
----
Tổng tài sản
3.67%10.79M
32.60%11.30M
64.16%10.41M
95.88%8.52M
-24.43%6.34M
-57.64%4.35M
39.39%8.39M
44.53%10.27M
-35.74%6.02M
-71.96%7.11M
-59.65%9.37M
59.94%25.35M
-15.27%23.22M
-55.12%15.85M
-18.64%27.41M
-22.51%35.31M
-20.91%33.69M
1.57%45.57M
55.45%42.60M
43.84%44.87M
----
Tổng các khoản nợ
-36.85%2.47M
4.16%4.94M
84.16%3.91M
154.76%4.74M
11.69%2.12M
-4.95%1.86M
-42.29%1.90M
-12.74%1.96M
-43.44%3.29M
-75.88%2.24M
89.00%5.82M
240.86%9.30M
-67.73%3.08M
-73.86%2.73M
51.43%9.54M
18.40%10.44M
-47.26%6.30M
-26.65%8.82M
258.48%11.95M
284.65%12.02M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
28.01%8.33M
68.25%6.36M
54.11%6.51M
51.88%3.78M
-35.00%4.22M
-70.05%2.49M
137.85%6.49M
70.95%8.31M
-23.12%2.73M
-69.69%4.86M
-82.37%3.55M
22.30%16.05M
12.73%20.14M
-47.26%13.12M
-34.76%17.87M
-32.32%24.88M
-10.64%27.39M
11.90%36.76M
27.34%30.65M
17.03%32.85M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-140.39%-5.64M
-14.04%-3.51M
14.88%-2.35M
-0.39%-3.08M
-19.31%-2.76M
-35.10%-3.07M
-43.41%-2.31M
59.12%-2.27M
-0.94%-1.61M
-49.42%-5.55M
65.87%-1.60M
39.27%-3.72M
-120.98%-4.68M
18.57%-6.12M
48.49%-2.12M
-26.61%-7.51M
17.04%-4.11M
-72.50%-5.94M
-100.69%-4.95M
-198.32%-3.44M
Đầu tư ròng
----
122.09%59.63K
-19831.34%-635.11K
-52.39%-269.99K
84.68%-3.19K
-70.02%-177.17K
80.55%-20.81K
-105.41%-104.20K
-53.88%-106.97K
182.71%1.93M
91.24%-69.51K
-132.12%-2.33M
-227.42%-793.52K
3929.79%7.25M
73.32%-242.35K
61.63%-189.40K
-60.53%-908.48K
17.41%-493.61K
-19.08%-565.92K
-32.44%-597.63K
-209.89%-475.23K
Tài chính thuần
----
-7.04%2.99M
-30.56%3.46M
2860.76%3.22M
7978.66%4.99M
-98.46%108.66K
-24.24%-63.29K
260.32%7.07M
-116.02%-50.94K
-63.33%1.96M
-96.81%317.89K
218.74%5.35M
18452.07%9.96M
-159.91%-4.51M
25.56%-54.28K
-39.60%7.52M
40.92%-72.92K
6635.76%12.46M
-428.21%-123.42K
-100.87%-190.57K
-96.14%37.60K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, tài sản ngắn hạn là 16.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.14.

Tổng tài sản của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biodexa Pharmaceuticals PLC là 24.10M, bao gồm 16.49M tài sản ngắn hạn và 7.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, tổng nghĩa vụ của Biodexa Pharmaceuticals PLC là 8.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Biodexa Pharmaceuticals PLC là 8.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.96.

Thu nhập hoạt động thuần của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Biodexa Pharmaceuticals PLC là -11.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.76.

Giá trị đầu tư ròng của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, giá trị đầu tư ròng của Biodexa Pharmaceuticals PLC là -507.69K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, giá trị huy động vốn ròng của Biodexa Pharmaceuticals PLC là 9.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -80.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.89.

Thu nhập ròng của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, lợi nhuận ròng là -4.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -64.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -38.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Biodexa Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biodexa Pharmaceuticals PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.