tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biodexa Pharmaceuticals PLC

BDRX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.310USD
-0.170-11.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
591.64KVốn hóa
7.51P/E TTM

BDRX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Biodexa Pharmaceuticals PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-140.39%-5.64M
-14.04%-3.51M
14.88%-2.35M
-0.39%-3.08M
-19.31%-2.76M
-35.10%-3.07M
-43.41%-2.31M
59.12%-2.27M
-0.94%-1.61M
-49.42%-5.55M
65.87%-1.60M
39.27%-3.72M
-120.98%-4.68M
18.57%-6.12M
48.49%-2.12M
-26.61%-7.51M
17.04%-4.11M
-72.50%-5.94M
-100.69%-4.95M
-198.32%-3.44M
-31.31%-2.47M
-19.46%-1.15M
---1.88M
---965.50K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
34.78%-1.85M
13.24%-2.47M
21.56%-2.84M
-7.11%-2.84M
-97.25%-3.62M
-15.62%-2.65M
46.87%-1.83M
83.13%-2.30M
25.73%-3.45M
-278.32%-13.61M
-65.79%-4.65M
58.78%-3.60M
44.41%-2.80M
-29.81%-8.73M
47.53%-5.04M
-8.86%-6.72M
-163.59%-9.61M
-94.60%-6.17M
9.44%-3.65M
-77.47%-3.17M
-540.47%-4.03M
28.24%-1.79M
---628.75K
---2.49M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-20.28%90.21K
-11.01%101.38K
-10.73%113.17K
-27.80%113.92K
-28.85%126.77K
21.13%157.78K
-82.69%178.17K
-98.63%130.26K
95.74%1.03M
1712.69%9.50M
116.23%525.88K
-87.82%524.13K
-262.37%-3.24M
352.22%4.30M
-81.77%2.00M
-41.21%951.64K
2761.66%10.95M
1207.21%1.62M
-71.61%382.54K
82.83%123.83K
3357.58%1.35M
-43.01%67.73K
--38.98K
--118.85K
Các mục phi tiền mặt khác
-97.61%1.53K
--1.49K
-60.63%63.86K
----
--162.20K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-103.99%-2.18K
299.79%229.48K
--54.67K
-213.97%-114.86K
----
--100.78K
----
----
----
100.00%0.00
----
---115.60K
----
----
----
--0.00
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-966.44%-2.19M
-498.03%-650.02K
-146.15%-205.32K
518.61%163.31K
197.78%444.88K
-19.13%-39.01K
39.39%-454.98K
91.95%-32.75K
-151.41%-750.69K
-2877.79%-406.94K
976.20%1.46M
101.55%14.65K
-181.51%-166.67K
26.13%-946.48K
1312.95%204.46K
-1124.84%-1.28M
103.64%14.47K
50.20%-104.61K
-165.45%-397.25K
-203.06%-210.06K
153.76%606.99K
-67.94%203.83K
---1.13M
--635.78K
-Thay đổi các khoản phải thu
-1788.35%-3.58M
-1279.22%-967.57K
16.44%211.79K
142.25%82.05K
-38.53%181.89K
68.93%-194.19K
-58.54%295.90K
-62.33%-625.09K
31.03%713.77K
-875.62%-385.07K
7.45%544.75K
-82.73%49.65K
194.86%506.98K
273.25%287.46K
41.32%-534.47K
-124.75%-165.92K
-70.39%-910.84K
233.10%670.53K
-338.71%-534.58K
-285.07%-503.76K
126.29%223.95K
-52.19%272.20K
---851.76K
--569.33K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
829.81%319.38K
52.63%-49.69K
-159.82%-43.76K
57.50%-104.91K
268.41%73.16K
---246.84K
---43.44K
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
432.31%1.39M
29.01%317.55K
-413.45%-417.10K
51.84%246.16K
117.72%133.07K
-72.63%162.12K
49.96%-750.87K
999.10%592.34K
-254.49%-1.50M
254.00%53.89K
186.66%971.37K
97.04%-35.00K
-243.21%-1.12M
-17.20%-1.18M
-8.15%782.70K
-91.26%-1.01M
371.43%852.16K
-279.88%-528.30K
-52.81%180.76K
529.57%293.70K
238.13%383.05K
-202.88%-68.37K
---277.32K
--66.45K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
-100.00%0.00
-2277.66%-164.90K
--129.92K
---6.94K
-100.00%0.00
100.00%0.00
164.88%36.20K
---75.76K
-143.62%-55.79K
----
--127.91K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-140.39%-5.64M
-14.04%-3.51M
14.88%-2.35M
-0.39%-3.08M
-19.31%-2.76M
-35.10%-3.07M
-43.41%-2.31M
59.12%-2.27M
-0.94%-1.61M
-49.42%-5.55M
65.87%-1.60M
39.27%-3.72M
-120.98%-4.68M
18.57%-6.12M
48.49%-2.12M
-26.61%-7.51M
17.04%-4.11M
-72.50%-5.94M
-100.69%-4.95M
-198.32%-3.44M
-31.31%-2.47M
-19.46%-1.15M
---1.88M
---965.50K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-128.93%-59.63K
19831.34%635.11K
1354.34%206.13K
-84.68%3.19K
-86.40%14.17K
-80.55%20.81K
725.83%104.20K
53.88%106.97K
-106.97%-16.65K
205.05%69.51K
414.26%238.74K
-90.60%22.79K
-140.11%-75.97K
-73.32%242.35K
-61.63%189.40K
60.53%908.48K
266.94%493.61K
19.08%565.92K
-74.53%134.52K
209.89%475.23K
1659.42%528.11K
133.01%153.35K
---33.87K
--65.81K
Chi phí vốn
182.64%591.74K
19831.34%635.11K
816.86%209.36K
-88.86%3.19K
-78.09%22.83K
-79.20%28.61K
19.95%104.20K
97.85%137.53K
-63.61%86.87K
205.05%69.51K
--238.74K
-90.60%22.79K
-100.00%0.00
-73.32%242.35K
51.88%749.70K
60.53%908.48K
266.94%493.61K
19.08%565.92K
-74.53%134.52K
209.89%475.23K
41224.62%528.11K
133.01%153.35K
--1.28K
--65.81K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-412.67%-644.50K
19831.34%635.11K
1354.34%206.13K
-84.68%3.19K
-86.40%14.17K
-80.55%20.81K
725.83%104.20K
53.88%106.97K
-107.00%-16.65K
327.07%69.51K
413.18%237.92K
-93.28%16.28K
79.40%-75.97K
-73.32%242.35K
-177.09%-368.75K
60.53%908.48K
261.23%478.33K
19.08%565.92K
-74.93%132.42K
209.89%475.23K
1602.71%528.11K
135.29%153.35K
---35.14K
--65.18K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--584.86K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--820.41
--6.51K
-100.00%0.00
----
3554.10%558.15K
----
626.71%15.27K
----
--2.10K
----
----
----
--1.28K
--638.98
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
---770.73K
--7.18M
----
--0.00
----
100.00%0.00
----
-702.41%-463.11K
--0.00
--76.88K
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
60.82%-63.86K
----
---162.99K
----
----
----
191.35%1.91M
----
---2.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
122.09%59.63K
-19831.34%-635.11K
-52.39%-269.99K
84.68%-3.19K
-70.02%-177.17K
80.55%-20.81K
-105.41%-104.20K
-53.88%-106.97K
182.71%1.93M
91.24%-69.51K
-132.12%-2.33M
-227.42%-793.52K
3929.79%7.25M
73.32%-242.35K
61.63%-189.40K
-60.53%-908.48K
17.41%-493.61K
-19.08%-565.92K
-32.44%-597.63K
-209.89%-475.23K
-1432.42%-451.23K
-133.01%-153.35K
--33.87K
---65.81K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-7.04%2.99M
-30.56%3.46M
2860.76%3.22M
7978.66%4.99M
-98.46%108.66K
-24.24%-63.29K
260.32%7.07M
-116.02%-50.94K
-63.33%1.96M
-96.81%317.89K
218.74%5.35M
18452.07%9.96M
-159.91%-4.51M
25.56%-54.28K
-39.60%7.52M
40.92%-72.92K
6635.76%12.46M
-428.21%-123.42K
-100.87%-190.57K
-96.14%37.60K
657.68%21.94M
-31.35%975.08K
--2.90M
--1.42M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
443.74%258.41K
8.40%-69.33K
9.07%-75.18K
-19.58%-75.68K
-62.41%-82.68K
42.41%-63.29K
97.87%-50.91K
95.83%-109.88K
-183.69%-2.39M
-4730.00%-2.63M
163.27%2.85M
-0.46%-54.53K
-232.04%-4.51M
25.56%-54.28K
5761.31%3.41M
40.92%-72.92K
68.36%-60.29K
-433.97%-123.42K
-167.71%-190.57K
-22.89%36.96K
27.30%281.44K
-87.75%47.92K
--221.09K
--391.05K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-17.01%2.73M
-30.22%3.53M
1620.71%3.29M
--5.06M
-97.31%191.34K
-100.00%0.00
63.76%7.12M
-97.98%58.94K
221.48%4.35M
-70.83%2.92M
--1.35M
--10.00M
-100.00%0.00
----
-67.17%4.11M
----
--12.52M
-100.00%0.00
----
-99.93%648.34
709.79%21.66M
-9.93%927.16K
--2.67M
--1.03M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
96.30%35.15K
--1.15M
--17.91K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-7.04%2.99M
-30.56%3.46M
2860.76%3.22M
7978.66%4.99M
-98.46%108.66K
-24.24%-63.29K
260.32%7.07M
-116.02%-50.94K
-63.33%1.96M
-96.81%317.89K
218.74%5.35M
18452.07%9.96M
-159.91%-4.51M
25.56%-54.28K
-39.60%7.52M
40.92%-72.92K
6635.76%12.46M
-428.21%-123.42K
-100.87%-190.57K
-96.14%37.60K
657.68%21.94M
-31.35%975.08K
--2.90M
--1.42M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-8.53%3.86M
97.01%4.45M
-16.46%4.23M
-74.09%2.26M
51.24%5.06M
58.78%8.72M
6.73%3.34M
-35.67%5.49M
-57.45%3.13M
347.61%8.54M
118.63%7.36M
-81.11%1.91M
-24.09%3.37M
-22.95%10.09M
-23.62%4.44M
7.63%13.10M
-65.94%5.81M
-38.09%12.17M
1265.79%17.06M
1189.04%19.66M
163.38%1.25M
3359.42%1.53M
--474.12K
--44.09K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-530.44%-2.59M
-135.85%-682.82K
121.29%601.41K
160.46%1.90M
-160.67%-2.82M
-29.54%-3.15M
99.85%4.66M
52.82%-2.43M
45.46%2.33M
-195.49%-5.16M
203.19%1.60M
179.71%5.40M
-130.82%-1.55M
20.31%-6.77M
-39.67%5.04M
-26.20%-8.50M
245.85%8.35M
-73.65%-6.73M
-130.08%-5.72M
-1069.49%-3.88M
1709.82%19.02M
-185.22%-331.63K
--1.05M
--389.14K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
--0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-103.14%-1.59K
-102.93%-4.37K
-71.14%50.67K
377.73%149.18K
-53.40%175.57K
84.96%-53.72K
306.75%376.74K
-11896.33%-357.03K
-137.04%-182.22K
97.29%-2.98K
2953.19%492.00K
---109.87K
--16.11K
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-73.56%1.28M
-9.50%3.77M
116.14%4.83M
-25.22%4.16M
-72.08%2.23M
82.02%5.57M
46.44%8.00M
-9.50%3.06M
-39.07%5.46M
-53.73%3.38M
393.62%8.97M
119.92%7.31M
-80.83%1.82M
-27.82%3.32M
-33.08%9.47M
-15.37%4.60M
24.91%14.16M
-65.54%5.44M
-44.10%11.33M
1222.25%15.78M
1229.11%20.27M
175.52%1.19M
--1.53M
--433.23K
Dòng tiền tự do
-143.85%-6.23M
-34.53%-4.15M
8.05%-2.56M
0.44%-3.08M
-15.10%-2.78M
-28.57%-3.09M
-42.21%-2.41M
57.18%-2.41M
7.46%-1.70M
-50.37%-5.62M
60.76%-1.83M
41.23%-3.74M
-63.16%-4.68M
24.48%-6.36M
37.72%-2.87M
-29.56%-8.42M
9.52%-4.60M
-66.02%-6.50M
-69.80%-5.09M
-199.68%-3.92M
-59.31%-2.99M
-26.70%-1.31M
---1.88M
---1.03M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Biodexa Pharmaceuticals PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Biodexa Pharmaceuticals PLC đã tạo ra -7.41M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Biodexa Pharmaceuticals PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Biodexa Pharmaceuticals PLC đã tăng 53.11% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Biodexa Pharmaceuticals PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Biodexa Pharmaceuticals PLC đã chi 521.27K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Biodexa Pharmaceuticals PLC đã thay đổi như thế nào?

Biodexa Pharmaceuticals PLC đã sử dụng 9.85M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BDRX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Biodexa Pharmaceuticals PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -4.68M, phản ánh sự thay đổi 72.17% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.