tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bicycle Therapeutics PLC

BCYC
Thêm vào danh sách theo dõi
3.870USD
-0.290-6.97%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
194.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BCYC

Theo dõi tình hình tài chính của Bicycle Therapeutics PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bicycle Therapeutics PLC

Mới phát hành
Th04 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.87/-0.62
Doanh thu / Dự báo
887.00K/7.27M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
72.59M
105.77%
EPS(YoY)
-3.16
-8.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
0.58%-0.87
61.26%-0.29
-15.81%-0.85
-48.89%-1.14
-40.67%-0.88
35.08%-0.75
41.59%-0.74
45.73%-0.77
52.07%-0.62
-14.52%-1.16
---1.26
---1.41
---1.30
---1.01
---2.79
----
----
----
----
----
Doanh thu
-91.11%887.00K
1193.28%47.95M
338.49%11.73M
-68.81%2.92M
-48.91%9.98M
-30.44%3.71M
-50.00%2.68M
-17.86%9.36M
298.90%19.53M
67.38%5.33M
76.05%5.35M
160.32%11.40M
26.84%4.90M
-15.54%3.19M
-29.84%3.04M
145.27%4.38M
113.50%3.86M
-2.00%3.77M
12.78%4.33M
13.62%1.79M
Lợi nhuận ròng
-0.12%-60.83M
61.13%-20.15M
-16.33%-59.10M
-98.31%-78.95M
-128.72%-60.75M
-5.61%-51.85M
-1.81%-50.80M
6.55%-39.81M
32.00%-26.56M
-63.78%-49.10M
-76.03%-49.90M
-58.80%-42.60M
-41.72%-39.06M
-66.20%-29.98M
-93.13%-28.35M
-49.77%-26.83M
-70.24%-27.56M
-3.46%-18.04M
-44.78%-14.68M
-47.86%-17.91M
Biên lợi nhuận ròng
-1026.12%-6857.38%
96.99%-42.03%
73.47%-503.66%
-535.75%-2703.84%
-347.71%-608.94%
-51.84%-1398.44%
-103.62%-1898.43%
-13.77%-425.30%
82.95%-136.01%
2.15%-921.01%
---932.32%
---373.81%
---797.88%
---941.22%
---733.63%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.47%0.12%
17.49%0.12%
573.11%0.12%
-95.94%0.12%
-98.04%0.11%
-97.99%0.10%
-99.62%0.02%
-56.49%2.92%
-20.64%5.63%
-30.16%5.16%
--4.79%
--6.72%
--7.09%
--7.38%
--7.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-91.11%887.00K
1193.28%47.95M
338.49%11.73M
-68.81%2.92M
-48.91%9.98M
-30.44%3.71M
-50.00%2.68M
-17.86%9.36M
298.90%19.53M
67.38%5.33M
76.05%5.35M
160.32%11.40M
26.84%4.90M
-15.54%3.19M
-29.84%3.04M
145.27%4.38M
113.50%3.86M
-2.00%3.77M
12.78%4.33M
13.62%1.79M
Lợi nhuận hoạt động
6.31%-65.59M
63.25%-24.66M
-3.43%-65.71M
-86.85%-87.35M
-120.23%-70.00M
-23.29%-67.09M
-26.84%-63.53M
-7.46%-46.75M
23.13%-31.79M
-68.74%-54.42M
-67.17%-50.08M
-63.41%-43.50M
-51.63%-41.35M
-76.56%-32.25M
-107.36%-29.96M
-54.02%-26.62M
-70.64%-27.27M
-7.06%-18.27M
-35.34%-14.45M
-37.35%-17.28M
Lợi nhuận ròng
-0.12%-60.83M
61.13%-20.15M
-16.33%-59.10M
-98.31%-78.95M
-128.72%-60.75M
-5.61%-51.85M
-1.81%-50.80M
6.55%-39.81M
32.00%-26.56M
-63.78%-49.10M
-76.03%-49.90M
-58.80%-42.60M
-41.72%-39.06M
-66.20%-29.98M
-93.13%-28.35M
-49.77%-26.83M
-70.24%-27.56M
-3.46%-18.04M
-44.78%-14.68M
-47.86%-17.91M
Tài sản ngắn hạn
-27.68%619.13M
-26.46%682.88M
-23.53%738.82M
-21.78%804.26M
65.92%856.09M
65.27%928.61M
60.22%966.19M
151.76%1.03B
35.33%515.96M
52.11%561.87M
58.16%603.04M
-0.02%408.43M
-11.29%381.25M
-19.45%369.38M
39.73%381.29M
87.56%408.49M
99.53%429.77M
194.47%458.56M
66.23%272.87M
93.54%217.79M
Tổng nợ ngắn hạn
-15.16%48.89M
-15.24%56.98M
22.83%69.28M
11.22%77.42M
16.39%57.62M
-3.32%67.23M
-19.12%56.41M
-3.67%69.61M
-6.58%49.51M
30.36%69.54M
67.83%69.74M
74.80%72.27M
49.64%52.99M
47.20%53.34M
37.69%41.55M
77.64%41.34M
70.21%35.41M
56.68%36.24M
77.02%30.18M
37.08%23.27M
Tổng tài sản
-26.19%652.40M
-25.01%717.60M
-23.36%763.95M
-21.30%832.18M
61.55%883.89M
60.73%956.87M
56.06%996.75M
132.81%1.06B
27.60%547.14M
44.99%595.34M
53.11%638.68M
1.95%454.17M
-6.69%428.80M
-14.42%410.61M
48.28%417.15M
97.07%445.48M
105.31%459.56M
197.73%479.79M
65.43%281.33M
90.59%226.05M
Tổng các khoản nợ
-31.68%98.08M
-34.30%107.62M
-12.21%145.47M
-11.05%163.27M
-24.87%143.56M
-27.01%163.81M
-25.58%165.71M
-21.59%183.54M
2.94%191.09M
60.49%224.41M
74.40%222.66M
74.56%234.07M
43.57%185.64M
4.71%139.83M
15.53%127.67M
59.63%134.09M
58.17%129.31M
103.28%133.54M
82.64%110.51M
76.56%84.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.13%554.32M
-23.09%609.98M
-25.58%618.48M
-23.45%668.91M
107.93%740.33M
113.80%793.06M
99.76%831.03M
297.01%873.81M
46.42%356.05M
36.98%370.93M
43.72%416.02M
-29.32%220.10M
-26.37%243.16M
-21.80%270.78M
69.46%289.47M
119.21%311.39M
132.43%330.26M
262.72%346.25M
55.93%170.82M
100.00%142.05M
Thu nhập hoạt động ròng
23.67%-65.92M
-105.90%-19.35M
-78.68%-71.17M
-63.10%-72.79M
-21.87%-86.37M
80.13%-9.40M
-3786.05%-39.83M
-230.89%-44.63M
-52.70%-70.87M
-56.02%-47.29M
82.54%-1.02M
244.90%34.10M
-75.80%-46.41M
-190.46%-30.31M
-127.03%-5.87M
-90.23%-23.53M
-92.60%-26.40M
37.20%-10.44M
317.51%21.72M
-0.17%-12.37M
Đầu tư ròng
-18.05%-713.00K
-55.98%-574.00K
-54.94%-674.00K
-18.57%-498.00K
-4933.33%-604.00K
-621.57%-368.00K
13.35%-435.00K
-51.62%-420.00K
99.43%-12.00K
96.48%-51.00K
83.18%-502.00K
97.17%-277.00K
55.87%-2.10M
-35.71%-1.45M
-1665.68%-2.98M
-5630.41%-9.80M
-663.40%-4.76M
-120.45%-1.07M
-77.89%-169.00K
43.19%-171.00K
Tài chính thuần
-31.71%-54.00K
-107.39%-15.00K
99.91%-30.00K
-100.01%-45.00K
-102.19%-41.00K
-47.41%203.00K
-113.61%-31.93M
4371.25%549.61M
-31.16%1.87M
-93.44%386.00K
147466.67%234.63M
6203.59%12.29M
504.00%2.72M
-96.91%5.89M
-99.61%159.00K
-98.75%195.00K
-99.39%450.00K
10832.57%190.66M
-33.78%40.45M
155420.00%15.55M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, tổng doanh thu đạt 72.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.27M.

Tài sản ngắn hạn của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, tài sản ngắn hạn là 682.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.46.

Tổng tài sản của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bicycle Therapeutics PLC là 717.60M, bao gồm 682.88M tài sản ngắn hạn và 34.71M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, tổng nghĩa vụ của Bicycle Therapeutics PLC là 107.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Bicycle Therapeutics PLC là 609.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bicycle Therapeutics PLC là -247.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.44.

Giá trị đầu tư ròng của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, giá trị đầu tư ròng của Bicycle Therapeutics PLC là -2.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, giá trị huy động vốn ròng của Bicycle Therapeutics PLC là -131.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.84.

Thu nhập ròng của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, lợi nhuận ròng là -218.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.54.

Biên lợi nhuận ròng của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, biên lợi nhuận ròng là -301.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -31.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -26.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bicycle Therapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bicycle Therapeutics PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -247.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.