tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bain Capital Specialty Finance Inc

BCSF
Thêm vào danh sách theo dõi
12.420USD
-0.090-0.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
805.67MVốn hóa
10.95P/E TTM

BCSF Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bain Capital Specialty Finance Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bain Capital Specialty Finance Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
Tổng doanh thu
-33.31%42.20M
7.23%66.32M
-20.86%56.70M
-6.08%64.10M
-16.35%63.28M
-13.02%61.85M
1.49%71.65M
3.44%68.24M
5.26%75.64M
-12.95%71.11M
77.55%70.60M
53.86%65.97M
23.93%71.86M
57.33%81.69M
-22.23%39.76M
-36.00%42.88M
-2.41%57.99M
-21.24%51.92M
-33.45%51.13M
35.02%67.00M
178.75%59.42M
20.23%65.92M
54.53%76.82M
1.96%49.62M
-230.18%-75.45M
1236.80%54.83M
56.55%49.71M
244.89%48.66M
189.17%57.96M
-66.14%4.10M
237.19%31.75M
165.97%14.11M
599.52%20.04M
373.35%12.11M
--9.42M
--5.31M
--2.87M
--2.56M
--0.00
Chi phí hoạt động
19.68%17.65M
3.32%18.14M
-13.01%16.89M
-13.97%17.53M
-31.30%14.75M
-11.33%17.56M
26.67%19.41M
33.62%20.37M
-4.31%21.47M
-6.00%19.80M
6.95%15.33M
4.27%15.25M
64.17%22.43M
37.88%21.07M
-7.66%14.33M
26.61%14.62M
-13.69%13.66M
22.26%15.28M
41.92%15.52M
9.60%11.55M
42.38%15.83M
-9.03%12.50M
-9.52%10.94M
-17.83%10.54M
37.27%11.12M
125.20%13.74M
93.70%12.09M
389.86%12.82M
84.33%8.10M
177.23%6.10M
213.34%6.24M
70.84%2.62M
315.68%4.39M
106.67%2.20M
131.97%1.99M
--1.53M
--1.06M
--1.06M
--858.40K
Chi phí hoạt động khác
----
----
---2.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-83.54%15.00K
--106.15K
--105.00K
--103.84K
--91.15K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-49.41%24.55M
8.78%48.18M
-23.78%39.81M
-2.72%46.57M
-10.43%48.53M
-13.67%44.30M
-5.49%52.24M
-5.63%47.87M
9.60%54.18M
-15.36%51.31M
117.33%55.27M
79.53%50.73M
11.52%49.43M
65.44%60.62M
-28.58%25.43M
-49.04%28.26M
1.69%44.32M
-31.41%36.64M
-45.95%35.61M
41.87%55.45M
150.35%43.59M
30.02%53.42M
75.10%65.88M
9.05%39.08M
-273.63%-86.57M
2155.94%41.09M
47.47%37.63M
211.87%35.84M
218.62%49.86M
-120.16%-2.00M
243.59%25.51M
204.61%11.49M
765.51%15.65M
563.34%9.91M
965.09%7.43M
--3.77M
--1.81M
--1.49M
---858.40K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.13%20.25M
-6.15%19.60M
12.10%20.31M
23.49%21.77M
4.70%18.90M
8.64%20.88M
-12.79%18.12M
-13.82%17.63M
-7.64%18.06M
18.18%19.22M
44.46%20.77M
85.54%20.46M
83.69%19.55M
14.31%16.27M
17.25%14.38M
-15.29%11.03M
-10.06%10.64M
3.91%14.23M
-14.98%12.27M
-24.81%13.02M
-33.81%11.83M
-30.62%13.70M
-25.74%14.43M
4.17%17.31M
69.51%17.88M
150.69%19.74M
197.79%19.43M
212.08%16.62M
145.88%10.55M
163.07%7.87M
2813.10%6.52M
2530.64%5.33M
2094.07%4.29M
10978.59%2.99M
--223.94K
--202.43K
--195.48K
--27.02K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---9.63M
---23.85M
---11.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-85.50%4.30M
22.09%28.58M
-42.84%19.50M
-18.00%24.80M
-17.99%29.62M
-27.04%23.41M
-1.09%34.12M
-0.09%30.24M
20.88%36.12M
-27.66%32.09M
212.15%34.50M
75.68%30.27M
-11.29%29.88M
97.90%44.36M
-52.66%11.05M
-59.40%17.23M
6.07%33.68M
-43.58%22.41M
-54.64%23.34M
94.90%42.43M
130.40%31.75M
86.07%39.73M
182.75%51.46M
13.27%21.77M
-365.68%-104.45M
316.28%21.35M
-4.17%18.20M
211.69%19.22M
246.08%39.31M
-242.66%-9.87M
163.69%18.99M
72.73%6.17M
604.46%11.36M
371.59%6.92M
939.00%7.20M
--3.57M
--1.61M
--1.47M
---858.40K
Thuế thu nhập
-15.80%906.00K
-37.25%800.00K
-21.85%801.00K
-6.43%1.08M
4.98%1.08M
24.39%1.27M
60.16%1.02M
4.83%1.15M
72.27%1.02M
22.46%1.02M
--640.00K
--1.10M
--595.00K
524.63%837.00K
----
----
----
-42.24%134.00K
----
----
----
--232.00K
----
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--309.00
--4.88K
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-88.12%3.39M
25.51%27.78M
-43.49%18.70M
-18.45%23.72M
-18.66%28.55M
-28.74%22.14M
-2.24%33.10M
-0.28%29.09M
19.84%35.09M
-28.62%31.06M
206.36%33.86M
69.31%29.17M
-13.05%29.29M
95.34%43.52M
-52.66%11.05M
-59.40%17.23M
6.07%33.68M
-43.59%22.28M
-54.64%23.34M
94.90%42.43M
130.40%31.75M
84.98%39.50M
182.75%51.46M
13.27%21.77M
-365.68%-104.45M
316.28%21.35M
-4.17%18.20M
211.69%19.22M
246.09%39.31M
-242.76%-9.87M
163.69%18.99M
72.73%6.17M
604.44%11.36M
371.26%6.92M
939.00%7.20M
--3.57M
--1.61M
--1.47M
---858.40K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-88.12%3.39M
25.51%27.78M
-43.49%18.70M
-18.45%23.72M
-18.66%28.55M
-28.74%22.14M
-2.24%33.10M
-0.28%29.09M
19.84%35.09M
-28.62%31.06M
206.36%33.86M
69.31%29.17M
-13.05%29.29M
95.34%43.52M
-52.66%11.05M
-59.40%17.23M
6.07%33.68M
-43.59%22.28M
-54.64%23.34M
94.90%42.43M
130.40%31.75M
84.98%39.50M
182.75%51.46M
13.27%21.77M
-365.68%-104.45M
316.28%21.35M
-4.17%18.20M
211.69%19.22M
246.09%39.31M
-242.76%-9.87M
163.69%18.99M
72.73%6.17M
604.44%11.36M
371.26%6.92M
939.00%7.20M
--3.57M
--1.61M
--1.47M
---858.40K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-88.12%3.39M
25.51%27.78M
-43.49%18.70M
-18.45%23.72M
-18.66%28.55M
-28.74%22.14M
-2.24%33.10M
-0.28%29.09M
19.84%35.09M
-28.62%31.06M
206.36%33.86M
69.31%29.17M
-13.05%29.29M
95.34%43.52M
-52.66%11.05M
-59.40%17.23M
6.07%33.68M
-43.59%22.28M
-54.64%23.34M
94.90%42.43M
130.40%31.75M
84.98%39.50M
182.75%51.46M
13.27%21.77M
-365.68%-104.45M
316.28%21.35M
-4.17%18.20M
211.69%19.22M
246.09%39.31M
-242.76%-9.87M
163.69%18.99M
72.73%6.17M
604.44%11.36M
371.26%6.92M
939.00%7.20M
--3.57M
--1.61M
--1.47M
---858.40K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-88.12%3.39M
25.51%27.78M
-43.49%18.70M
-18.45%23.72M
-18.66%28.55M
-28.74%22.14M
-2.24%33.10M
-0.28%29.09M
19.84%35.09M
-28.62%31.06M
206.36%33.86M
69.31%29.17M
-13.05%29.29M
95.34%43.52M
-52.66%11.05M
-59.40%17.23M
6.07%33.68M
-43.59%22.28M
-54.64%23.34M
94.90%42.43M
130.40%31.75M
84.98%39.50M
182.75%51.46M
13.27%21.77M
-365.68%-104.45M
316.28%21.35M
-4.17%18.20M
211.69%19.22M
246.09%39.31M
-242.76%-9.87M
163.69%18.99M
72.73%6.17M
604.44%11.36M
371.26%6.92M
939.00%7.20M
--3.57M
--1.61M
--1.47M
---858.40K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-88.16%0.05
24.92%0.43
-43.76%0.29
-18.84%0.37
-18.80%0.44
-28.73%0.34
-2.24%0.51
-0.28%0.45
19.84%0.54
-28.62%0.48
11.57%0.52
69.31%0.45
-13.05%0.45
95.33%0.67
30.00%0.47
-59.40%0.27
6.07%0.52
-43.55%0.35
-54.64%0.36
62.34%0.66
124.80%0.49
50.78%0.61
130.62%0.80
10.86%0.40
-364.82%-1.98
315.58%0.41
-18.70%0.35
164.57%0.37
194.60%0.75
-221.51%-0.19
163.69%0.43
72.73%0.14
604.27%0.25
371.17%0.15
938.71%0.16
--0.08
--0.04
--0.03
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-88.16%0.05
24.92%0.43
-43.76%0.29
-18.84%0.37
-18.80%0.44
-28.73%0.34
-2.24%0.51
-0.28%0.45
19.84%0.54
-28.62%0.48
11.57%0.52
69.31%0.45
-13.05%0.45
95.33%0.67
30.00%0.47
-59.40%0.27
6.07%0.52
-43.55%0.35
-54.64%0.36
62.34%0.66
124.80%0.49
50.78%0.61
130.62%0.80
10.86%0.40
-364.82%-1.98
315.58%0.41
-18.70%0.35
164.57%0.37
194.60%0.75
-221.51%-0.19
163.69%0.43
72.73%0.14
604.27%0.25
371.17%0.15
938.71%0.16
--0.08
--0.04
--0.03
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-22.22%0.42
0.00%0.42
0.00%0.42
-17.65%0.42
20.00%0.54
0.00%0.42
0.00%0.42
34.21%0.51
18.42%0.45
16.67%0.42
23.53%0.42
11.76%0.38
11.76%0.38
5.88%0.36
0.00%0.34
0.00%0.34
0.00%0.34
0.00%0.34
0.00%0.34
0.00%0.34
-15.45%0.34
-15.45%0.34
-15.45%0.34
-15.45%0.34
0.00%0.40
0.00%0.40
--0.40
--0.40
--0.40
--0.40
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bain Capital Specialty Finance Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BCSF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bain Capital Specialty Finance Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Bain Capital Specialty Finance Inc báo cáo doanh thu là 250.40M cho năm tài chính 2025, tăng từ 277.39M của năm trước.

Doanh thu mà Bain Capital Specialty Finance Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bain Capital Specialty Finance Inc báo cáo doanh thu là 42.20M cho quý gần nhất, tăng -33.31% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bain Capital Specialty Finance Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Bain Capital Specialty Finance Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 98.76M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bain Capital Specialty Finance Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Bain Capital Specialty Finance Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 3.39M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bain Capital Specialty Finance Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bain Capital Specialty Finance Inc là 183.09M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.