tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Balchem Corp

BCPC
Thêm vào danh sách theo dõi
164.820USD
+2.010+1.23%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.30BVốn hóa
33.51P/E TTM

Tình hình tài chính của BCPC

Theo dõi tình hình tài chính của Balchem Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Balchem Corp

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/1.40
Doanh thu / Dự báo
--/268.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.04B
8.75%
EPS(YoY)
4.80
20.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.44%1.26
18.24%1.23
19.47%1.25
19.20%1.18
27.09%1.14
24.98%1.04
15.45%1.05
5.85%0.99
26.95%0.90
24.10%0.83
--0.91
--0.94
--0.71
--0.67
--2.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.06%270.71M
9.84%263.62M
11.51%267.56M
9.14%255.47M
4.53%250.52M
4.94%240.00M
4.35%239.94M
1.22%234.08M
3.06%239.66M
-1.65%228.70M
-5.86%229.95M
-2.30%231.25M
1.60%232.54M
9.10%232.53M
23.45%244.27M
16.96%236.69M
23.27%228.87M
17.94%213.13M
12.98%197.87M
16.73%202.37M
Lợi nhuận ròng
8.72%40.28M
16.80%39.23M
19.07%40.29M
19.36%38.28M
27.83%37.05M
26.02%33.58M
16.38%33.84M
6.51%32.07M
27.64%28.99M
24.49%26.65M
15.15%29.07M
1.10%30.11M
-21.50%22.71M
-14.20%21.41M
0.94%25.25M
31.02%29.78M
23.57%28.93M
12.58%24.95M
15.97%25.01M
7.60%22.73M
Biên lợi nhuận ròng
0.61%14.88%
6.34%14.88%
6.78%15.06%
9.37%14.98%
22.29%14.79%
20.09%13.99%
11.53%14.10%
5.22%13.70%
23.84%12.09%
26.57%11.65%
--12.64%
--13.02%
--9.77%
--9.21%
--11.83%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.10%37.34%
-0.98%35.62%
0.28%35.68%
2.80%36.45%
3.47%35.19%
9.70%35.97%
6.87%35.58%
6.00%35.46%
8.09%34.01%
11.09%32.79%
--33.29%
--33.45%
--31.47%
--29.52%
--29.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.05%10.08%
-19.33%9.83%
-34.59%9.38%
-32.99%11.43%
-37.95%11.86%
-37.58%12.18%
-39.94%14.34%
-32.28%17.06%
-28.25%19.12%
-28.42%19.52%
--23.88%
--25.19%
--26.64%
--27.27%
--28.47%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.06%270.71M
9.84%263.62M
11.51%267.56M
9.14%255.47M
4.53%250.52M
4.94%240.00M
4.35%239.94M
1.22%234.08M
3.06%239.66M
-1.65%228.70M
-5.86%229.95M
-2.30%231.25M
1.60%232.54M
9.10%232.53M
23.45%244.27M
16.96%236.69M
23.27%228.87M
17.94%213.13M
12.98%197.87M
16.73%202.37M
Lợi nhuận hoạt động
9.04%55.63M
8.84%52.29M
12.50%54.58M
12.33%51.44M
22.41%51.02M
30.01%48.04M
15.68%48.51M
10.58%45.80M
19.17%41.68M
8.78%36.95M
19.11%41.94M
2.59%41.42M
-8.77%34.97M
0.43%33.97M
8.29%35.21M
31.96%40.37M
25.38%38.34M
16.42%33.82M
11.77%32.51M
10.67%30.59M
Lợi nhuận ròng
8.72%40.28M
16.80%39.23M
19.07%40.29M
19.36%38.28M
27.83%37.05M
26.02%33.58M
16.38%33.84M
6.51%32.07M
27.64%28.99M
24.49%26.65M
15.15%29.07M
1.10%30.11M
-21.50%22.71M
-14.20%21.41M
0.94%25.25M
31.02%29.78M
23.57%28.93M
12.58%24.95M
15.97%25.01M
7.60%22.73M
Tài sản ngắn hạn
14.31%388.94M
16.52%365.61M
5.44%343.71M
13.96%364.86M
4.73%340.24M
-0.15%313.77M
-4.46%325.99M
-4.87%320.16M
-3.20%324.86M
-6.42%314.24M
-7.30%341.22M
-10.77%336.53M
4.94%335.60M
4.21%335.80M
22.59%368.11M
31.29%377.14M
13.73%319.80M
20.74%322.23M
11.16%300.27M
8.87%287.26M
Tổng nợ ngắn hạn
9.30%152.54M
11.86%176.38M
15.47%126.37M
21.90%138.14M
12.16%139.56M
6.19%157.69M
1.30%109.44M
-0.93%113.32M
6.78%124.42M
6.03%148.49M
-23.96%108.04M
-20.64%114.39M
-5.67%116.52M
-2.61%140.04M
35.41%142.09M
43.06%144.14M
39.17%123.53M
52.29%143.80M
53.37%104.93M
48.26%100.76M
Tổng tài sản
4.71%1.69B
7.04%1.69B
4.01%1.66B
6.56%1.68B
1.82%1.62B
-1.37%1.58B
-0.41%1.60B
-2.73%1.57B
-2.46%1.59B
-1.68%1.60B
-1.81%1.60B
0.78%1.62B
36.31%1.63B
35.45%1.62B
38.47%1.63B
36.90%1.61B
2.20%1.19B
2.87%1.20B
1.55%1.18B
1.94%1.17B
Tổng các khoản nợ
-0.06%408.63M
0.79%428.84M
-13.47%363.17M
-11.30%410.33M
-19.82%408.85M
-21.68%425.46M
-27.41%419.72M
-24.45%462.60M
-22.19%509.91M
-20.84%543.23M
-21.55%578.22M
-13.18%612.33M
104.01%655.35M
112.91%686.23M
153.93%737.09M
132.04%705.30M
0.47%321.23M
-4.53%322.31M
-15.10%290.27M
-15.27%303.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.32%1.29B
9.35%1.26B
10.25%1.30B
13.98%1.27B
12.04%1.21B
9.10%1.15B
14.82%1.18B
10.47%1.11B
10.83%1.08B
12.33%1.05B
14.44%1.03B
11.71%1.01B
11.42%973.42M
6.99%938.28M
0.77%895.92M
3.65%901.37M
2.85%873.68M
5.89%877.01M
8.50%889.08M
9.73%869.64M
Thu nhập hoạt động ròng
9.89%40.06M
28.59%67.28M
27.82%65.57M
5.02%47.25M
9.19%36.46M
-22.39%52.32M
10.27%51.30M
28.58%44.99M
-4.16%33.39M
61.82%67.41M
11.79%46.53M
-27.46%34.99M
396.20%34.84M
-6.37%41.66M
5.01%41.62M
34.82%48.24M
-82.71%7.02M
-7.22%44.49M
12.09%39.63M
-19.80%35.78M
Đầu tư ròng
-6.43%-6.29M
55.60%-16.41M
-62.75%-14.94M
7.34%-6.35M
12.27%-5.91M
-211.50%-36.96M
1.02%-9.18M
-89.89%-6.86M
33.02%-6.74M
18.11%-11.87M
89.10%-9.28M
98.82%-3.61M
0.11%-10.06M
-2.17%-14.49M
-1020.06%-85.11M
-4099.89%-306.34M
-61.77%-10.07M
-7.34%-14.18M
2.41%-7.60M
11.04%-7.29M
Tài chính thuần
-8.80%-34.78M
-17.14%-41.25M
-47.80%-50.83M
15.87%-28.76M
-6.48%-31.97M
49.80%-35.21M
-37.03%-34.39M
-38.08%-34.19M
9.89%-30.02M
-227.77%-70.15M
-188.42%-25.10M
-109.02%-24.76M
4.38%-33.32M
-34.22%-21.40M
238.43%28.39M
826.41%274.54M
-24.74%-34.84M
49.45%-15.95M
23.18%-20.51M
-8.71%-37.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, tổng doanh thu đạt 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 953.68M.

Tài sản ngắn hạn của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, tài sản ngắn hạn là 365.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.52.

Tổng tài sản của Balchem Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Balchem Corp là 1.69B, bao gồm 365.61M tài sản ngắn hạn và 1.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, tổng nghĩa vụ của Balchem Corp là 428.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Balchem Corp là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Balchem Corp là 209.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.75.

Giá trị đầu tư ròng của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, giá trị đầu tư ròng của Balchem Corp là -43.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.53.

Giá trị huy động vốn ròng của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, giá trị huy động vốn ròng của Balchem Corp là -152.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.78.

Thu nhập ròng của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, lợi nhuận ròng là 154.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.53.

Biên lợi nhuận ròng của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, biên lợi nhuận ròng là 14.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.82.

Biên lợi nhuận gộp của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, biên lợi nhuận gộp là 35.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Balchem Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Balchem Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 209.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.