tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BioCardia Inc

BCDA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.820USD
+0.049+6.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BCDA

Theo dõi tình hình tài chính của BioCardia Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BioCardia Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/-0.17
Doanh thu / Dự báo
0.00/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-1.23
57.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
64.29%-0.21
62.87%-0.19
61.55%-0.24
53.82%-0.40
56.76%-0.59
63.72%-0.50
65.61%-0.61
65.20%-0.88
48.01%-1.35
44.37%-1.38
---1.79
---2.52
---2.60
---2.48
---7.60
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-93.02%3.00K
-14.06%55.00K
-87.74%13.00K
68.40%357.00K
-95.59%43.00K
6.67%64.00K
34.18%106.00K
-74.18%212.00K
1311.59%974.00K
30.43%60.00K
71.74%79.00K
2314.71%821.00K
155.56%69.00K
Lợi nhuận ròng
16.70%-2.26M
13.59%-1.98M
14.62%-1.48M
-24.48%-2.05M
-19.63%-2.71M
-10.81%-2.30M
32.52%-1.74M
51.93%-1.65M
35.25%-2.27M
31.57%-2.07M
15.80%-2.57M
-37.12%-3.42M
-5.29%-3.50M
12.51%-3.03M
-12.97%-3.06M
28.39%-2.50M
-11.99%-3.33M
-15.79%-3.46M
29.68%-2.71M
2.41%-3.49M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
-589.04%-54866.67%
24.65%-4121.82%
-457.95%-15938.46%
---721.01%
---7962.79%
---5470.31%
---2856.60%
---712.60%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-93.02%3.00K
-14.06%55.00K
-87.74%13.00K
68.40%357.00K
-95.59%43.00K
6.67%64.00K
34.18%106.00K
-74.18%212.00K
1311.59%974.00K
30.43%60.00K
71.74%79.00K
2314.71%821.00K
155.56%69.00K
Lợi nhuận hoạt động
16.87%-2.27M
13.27%-2.01M
15.26%-1.49M
-24.38%-2.05M
-19.82%-2.73M
-11.37%-2.32M
32.41%-1.76M
52.23%-1.65M
35.19%-2.27M
30.95%-2.08M
15.10%-2.60M
-38.30%-3.45M
-5.50%-3.51M
12.80%-3.02M
-13.00%-3.06M
28.46%-2.50M
-11.94%-3.33M
1.06%-3.46M
29.63%-2.71M
2.38%-3.49M
Lợi nhuận ròng
16.70%-2.26M
13.59%-1.98M
14.62%-1.48M
-24.48%-2.05M
-19.63%-2.71M
-10.81%-2.30M
32.52%-1.74M
51.93%-1.65M
35.25%-2.27M
31.57%-2.07M
15.80%-2.57M
-37.12%-3.42M
-5.29%-3.50M
12.51%-3.03M
-12.97%-3.06M
28.39%-2.50M
-11.99%-3.33M
-15.79%-3.46M
29.68%-2.71M
2.41%-3.49M
Tài sản ngắn hạn
-2.81%1.14M
4.20%2.73M
6.11%5.37M
-23.78%1.20M
-6.83%1.17M
79.47%2.62M
138.94%5.06M
-66.17%1.57M
-76.20%1.26M
-81.42%1.46M
-70.42%2.12M
-49.19%4.65M
-50.39%5.29M
-41.67%7.86M
-57.93%7.15M
-53.64%9.15M
-52.95%10.66M
-40.50%13.48M
97.97%17.01M
63.20%19.74M
Tổng nợ ngắn hạn
-14.10%2.78M
4.78%2.43M
16.55%3.31M
-10.54%3.64M
-20.56%3.23M
-35.67%2.32M
-14.71%2.84M
12.58%4.07M
1.77%4.07M
0.64%3.61M
-9.61%3.33M
18.40%3.62M
2.22%4.00M
-3.42%3.58M
-5.97%3.68M
-32.81%3.05M
-17.55%3.91M
-12.62%3.71M
-9.31%3.92M
-0.13%4.54M
Tổng tài sản
-20.96%1.71M
-8.35%3.41M
-1.90%6.15M
-27.72%2.09M
-19.15%2.17M
24.67%3.72M
67.25%6.27M
-54.77%2.89M
-62.42%2.68M
-69.50%2.99M
-59.18%3.75M
-43.29%6.39M
-44.49%7.13M
-37.70%9.79M
-47.03%9.18M
-44.28%11.27M
-44.91%12.84M
-32.90%15.72M
82.38%17.33M
54.01%20.22M
Tổng các khoản nợ
-24.63%2.78M
-12.78%2.52M
0.20%3.52M
-18.06%3.98M
-25.60%3.69M
-37.10%2.89M
-20.26%3.51M
2.04%4.85M
-5.24%4.95M
-6.35%4.59M
-13.28%4.41M
4.90%4.75M
-4.44%5.23M
-8.27%4.90M
29.71%5.08M
-0.29%4.53M
15.28%5.47M
25.78%5.34M
-27.30%3.92M
-22.13%4.54M
Tổng vốn chủ sở hữu
29.87%-1.07M
6.93%895.00K
-4.58%2.63M
3.82%-1.89M
33.19%-1.52M
152.21%837.00K
517.12%2.75M
-219.94%-1.96M
-219.74%-2.27M
-132.77%-1.60M
-116.11%-660.00K
-75.72%1.64M
-74.22%1.90M
-52.85%4.89M
-69.45%4.10M
-57.03%6.73M
-60.30%7.37M
-45.90%10.38M
226.09%13.41M
114.96%15.67M
Thu nhập hoạt động ròng
-2.53%-1.66M
2.95%-2.50M
35.96%-1.67M
-25.69%-1.65M
-5.75%-1.62M
-39.01%-2.57M
-8.25%-2.61M
58.36%-1.31M
40.23%-1.53M
38.24%-1.85M
-20.24%-2.41M
-19.13%-3.15M
12.12%-2.56M
-0.74%-3.00M
24.10%-2.01M
7.68%-2.65M
-54.70%-2.91M
12.94%-2.98M
26.66%-2.64M
-22.28%-2.87M
Đầu tư ròng
---3.00K
-500.00%-6.00K
100.00%0.00
66.67%-1.00K
----
---1.00K
---2.00K
-50.00%-3.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
92.00%-2.00K
65.52%-10.00K
95.12%-2.00K
30.00%-14.00K
10.71%-25.00K
-7.41%-29.00K
---41.00K
13.04%-20.00K
-600.00%-28.00K
Tài chính thuần
-40.31%117.00K
-2020.00%-288.00K
-2.34%5.98M
-5.93%1.68M
-85.76%196.00K
-98.66%15.00K
10655.17%6.12M
-31.30%1.79M
2050.00%1.38M
-69.72%1.12M
-179.45%-58.00K
92.10%2.60M
--64.00K
--3.69M
812.50%73.00K
2151.52%1.35M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
111.94%8.00K
-100.61%-66.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, tài sản ngắn hạn là 2.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.20.

Tổng tài sản của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BioCardia Inc là 3.41M, bao gồm 2.73M tài sản ngắn hạn và 681.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, tổng nghĩa vụ của BioCardia Inc là 2.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BioCardia Inc là 895.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.93.

Thu nhập hoạt động thuần của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BioCardia Inc là -8.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.46.

Giá trị đầu tư ròng của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, giá trị đầu tư ròng của BioCardia Inc là -7.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.67.

Giá trị huy động vốn ròng của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, giá trị huy động vốn ròng của BioCardia Inc là 7.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.38.

Thu nhập ròng của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, lợi nhuận ròng là -8.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -230.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.63.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BioCardia Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioCardia Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.