tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bioatla Inc

BCAB
Thêm vào danh sách theo dõi
3.300USD
-0.080-2.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

BCAB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Bioatla Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
67.66%-5.27M
52.84%-7.92M
-92.54%-9.88M
26.43%-14.12M
47.16%-16.29M
43.91%-16.78M
81.23%-5.13M
20.34%-19.19M
-36.08%-30.83M
-22.90%-29.92M
-13.86%-27.34M
-42.39%-24.09M
9.87%-22.65M
-16.22%-24.35M
-88.72%-24.02M
-24.92%-16.92M
-67.64%-25.14M
-49.57%-20.95M
---12.73M
-343.81%-13.54M
-293.13%-14.99M
-638.71%-14.01M
---3.05M
---3.81M
---1.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
58.63%-6.34M
34.26%-9.78M
-49.05%-15.78M
11.20%-18.71M
34.00%-15.33M
44.72%-14.88M
68.23%-10.59M
41.06%-21.07M
15.39%-23.23M
2.24%-26.93M
-29.27%-33.33M
-23.68%-35.75M
-13.22%-27.46M
-17.76%-27.54M
-12.42%-25.78M
4.86%-28.91M
-29.69%-24.25M
-42.67%-23.39M
---22.93M
-388.28%-30.38M
-1065.90%-18.70M
-1107.29%-16.39M
---6.22M
---1.60M
---1.36M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-34.43%120.00K
-91.67%19.00K
-75.44%56.00K
-49.78%115.00K
-23.75%183.00K
-38.04%228.00K
-15.56%228.00K
-21.03%229.00K
-18.09%240.00K
23.49%368.00K
-10.00%270.00K
0.69%290.00K
-6.39%293.00K
-5.10%298.00K
-21.05%300.00K
-11.93%288.00K
1.29%313.00K
7.53%314.00K
--380.00K
52.09%327.00K
43.06%309.00K
35.19%292.00K
--215.00K
--216.00K
--216.00K
Các mục phi tiền mặt khác
---273.00K
--688.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
551.02%221.00K
---800.00K
-136.67%-55.00K
-107.41%-56.00K
-157.89%-49.00K
--150.00K
---27.00K
---19.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
426.83%2.95M
98.34%-54.00K
-19.85%2.43M
431.21%2.80M
91.10%-902.00K
46.75%-3.25M
38.26%3.03M
-111.00%-846.00K
-1227.25%-10.13M
-900.82%-6.11M
203.20%2.19M
-1.99%7.69M
118.62%899.00K
67.96%-610.00K
-133.96%-2.13M
84.25%7.85M
-305.63%-4.83M
-15.32%-1.90M
--6.26M
34.30%4.26M
-142.42%-1.19M
-141.35%-1.65M
--3.17M
--2.81M
--3.99M
-Thay đổi chi phí trả trước
92.07%-237.00K
-75.60%455.00K
35.38%1.06M
133.01%2.60M
-247.44%-2.99M
44.13%1.86M
102.60%780.00K
168.75%1.12M
59.16%-860.00K
388.30%1.29M
237.01%385.00K
231.23%416.00K
7.55%-2.11M
-79.28%265.00K
-124.87%-281.00K
76.33%-317.00K
-74.29%-2.28M
198.54%1.28M
--1.13M
-5256.00%-1.34M
-415.70%-1.31M
-795.17%-1.30M
---25.00K
--414.00K
---145.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
45.18%3.07M
76.49%-747.00K
58.75%1.02M
121.63%421.00K
123.55%2.11M
56.17%-3.18M
-67.31%640.00K
-126.21%-1.95M
-384.93%-8.98M
-886.26%-7.25M
214.97%1.96M
-10.36%7.42M
229.51%3.15M
74.23%-735.00K
-133.21%-1.70M
47.92%8.28M
-2179.49%-2.43M
-707.93%-2.85M
--5.13M
65.31%5.60M
-95.28%117.00K
-125.52%-353.00K
--3.39M
--2.48M
--1.38M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
514.29%116.00K
245.12%238.00K
319.63%358.00K
-1144.44%-224.00K
90.54%-28.00K
-9.33%-164.00K
-8.67%-163.00K
87.76%-18.00K
-102.74%-296.00K
-7.14%-150.00K
-6.38%-150.00K
-26.72%-147.00K
-25.86%-146.00K
57.70%-140.00K
---141.00K
---116.00K
---116.00K
---331.00K
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
---190.00K
---89.00K
--2.75M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
67.66%-5.27M
52.84%-7.92M
-92.54%-9.88M
26.43%-14.12M
47.16%-16.29M
43.91%-16.78M
81.23%-5.13M
20.34%-19.19M
-36.08%-30.83M
-22.90%-29.92M
-13.86%-27.34M
-42.39%-24.09M
9.87%-22.65M
-16.22%-24.35M
-88.72%-24.02M
-24.92%-16.92M
-67.64%-25.14M
-49.57%-20.95M
---12.73M
-343.81%-13.54M
-293.13%-14.99M
-638.71%-14.01M
---3.05M
---3.81M
---1.90M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-74.19%8.00K
-56.90%25.00K
-90.96%15.00K
400.00%50.00K
-65.17%31.00K
-41.41%58.00K
-29.36%166.00K
-98.00%10.00K
-77.47%89.00K
--99.00K
256.06%235.00K
2405.00%501.00K
5.90%395.00K
--66.00K
--20.00K
--373.00K
Chi phí vốn
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-74.19%8.00K
-56.90%25.00K
-91.12%15.00K
400.00%50.00K
-65.17%31.00K
-41.41%58.00K
-28.09%169.00K
-98.00%10.00K
-77.47%89.00K
--99.00K
256.06%235.00K
2405.00%501.00K
5.90%395.00K
--66.00K
--20.00K
--373.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-74.19%8.00K
-56.90%25.00K
-90.96%15.00K
400.00%50.00K
-65.17%31.00K
-41.41%58.00K
-29.36%166.00K
-98.00%10.00K
-77.47%89.00K
--99.00K
256.06%235.00K
2405.00%501.00K
5.90%395.00K
--66.00K
--20.00K
--373.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
74.19%-8.00K
56.90%-25.00K
90.96%-15.00K
-400.00%-50.00K
65.17%-31.00K
41.41%-58.00K
29.36%-166.00K
98.00%-10.00K
77.47%-89.00K
---99.00K
-256.06%-235.00K
-2405.00%-501.00K
-5.90%-395.00K
---66.00K
---20.00K
---373.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
127.85%110.00K
-27.92%6.71M
57.14%-6.00K
-116.00%-36.00K
-2938.46%-395.00K
7726.05%9.31M
65.85%-14.00K
95.65%225.00K
88.79%-13.00K
-99.81%119.00K
57.29%-41.00K
325.49%115.00K
71.36%-116.00K
1680.48%61.77M
-100.13%-96.00K
-126.84%-51.00K
78.81%-405.00K
-101.99%-3.91M
--75.14M
-93.52%190.00K
-482.20%-1.91M
12983.27%196.25M
--2.93M
--500.00K
--1.50M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--7.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.93M
--500.00K
--1.50M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--413.00K
-99.43%53.00K
--0.00
-80.74%47.00K
----
6150.34%9.31M
-100.00%0.00
41.04%244.00K
----
-99.76%149.00K
--14.00K
810.53%173.00K
----
62477.78%61.95M
-100.00%0.00
-90.00%19.00K
----
102.41%99.00K
--75.00M
--190.00K
----
---4.10M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--140.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
23.29%-303.00K
---465.00K
57.14%-6.00K
-336.84%-83.00K
-2938.46%-395.00K
100.00%0.00
74.55%-14.00K
67.24%-19.00K
88.79%-13.00K
83.96%-30.00K
42.71%-55.00K
17.14%-58.00K
71.36%-116.00K
95.33%-187.00K
---96.00K
---70.00K
78.81%-405.00K
-102.00%-4.01M
--0.00
--0.00
---1.91M
--200.35M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
127.85%110.00K
-27.92%6.71M
57.14%-6.00K
-116.00%-36.00K
-2938.46%-395.00K
7726.05%9.31M
65.85%-14.00K
95.65%225.00K
88.79%-13.00K
-99.81%119.00K
57.29%-41.00K
325.49%115.00K
71.36%-116.00K
1680.48%61.77M
-100.13%-96.00K
-126.84%-51.00K
78.81%-405.00K
-101.99%-3.91M
--75.14M
-93.52%190.00K
-482.20%-1.91M
12983.27%196.25M
--2.93M
--500.00K
--1.50M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-85.49%7.12M
-85.28%8.32M
-70.47%18.21M
-59.86%32.36M
-56.00%49.05M
-60.00%56.52M
-63.45%61.66M
-58.15%80.63M
-48.27%111.47M
-20.68%141.28M
-16.61%168.69M
-12.19%192.69M
-12.03%215.51M
-34.01%178.12M
-2.56%202.29M
-0.80%219.43M
2.67%244.98M
375.58%269.93M
--207.61M
59683.51%221.20M
6341.82%238.60M
1168.88%56.76M
--370.00K
--3.70M
--4.47M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
69.09%-5.16M
83.91%-1.20M
-92.13%-9.89M
25.37%-14.16M
45.91%-16.68M
74.94%-7.47M
81.23%-5.15M
20.95%-18.97M
-35.15%-30.84M
-179.74%-29.81M
-13.41%-27.41M
-40.00%-23.99M
10.69%-22.82M
249.87%37.39M
-138.79%-24.17M
-26.11%-17.14M
-46.79%-25.55M
-113.72%-24.95M
--62.32M
-7206.45%-13.59M
-422.08%-17.41M
23747.33%181.85M
---186.00K
---3.33M
---769.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-93.94%1.96M
-85.49%7.12M
-85.28%8.32M
-70.47%18.21M
-59.86%32.36M
-56.00%49.05M
-60.00%56.52M
-63.45%61.66M
-58.15%80.63M
-48.27%111.47M
-20.68%141.28M
-16.61%168.69M
-12.19%192.69M
-12.03%215.51M
-34.01%178.12M
-2.56%202.29M
-0.80%219.43M
2.67%244.98M
--269.93M
112730.98%207.61M
59683.51%221.20M
6341.82%238.60M
--184.00K
--370.00K
--3.70M
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
47.16%-16.29M
43.93%-16.78M
81.25%-5.13M
20.39%-19.19M
-35.78%-30.83M
-22.77%-29.93M
-13.69%-27.37M
-41.07%-24.11M
9.71%-22.70M
-15.88%-24.38M
-87.71%-24.07M
-24.02%-17.09M
-62.28%-25.15M
-46.09%-21.04M
---12.82M
-341.95%-13.78M
-304.15%-15.49M
-534.68%-14.40M
---3.12M
---3.83M
---2.27M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Bioatla Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Bioatla Inc đã tạo ra -48.20M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Bioatla Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Bioatla Inc đã tăng 32.99% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Bioatla Inc đã thay đổi như thế nào?

Bioatla Inc đã sử dụng 6.28M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BCAB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.