tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barings BDC Inc

BBDC
Thêm vào danh sách theo dõi
8.880USD
-0.140-1.55%
Giờ giao dịch 09/08, 12:28ET
929.80MVốn hóa
10.44P/E TTM

Tình hình tài chính của BBDC

Theo dõi tình hình tài chính của Barings BDC Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Barings BDC Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.18/0.25
Doanh thu / Dự báo
54.58M/60.13M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
263.40M
-0.70%
EPS(YoY)
0.97
-7.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-10.39%0.18
-38.24%0.19
2.12%0.24
7.51%0.22
6.43%0.20
-25.50%0.31
-16.33%0.24
21.10%0.21
-50.86%0.18
12.94%0.41
2543.09%0.28
--0.17
--0.37
--0.37
---0.01
--0.06
----
----
----
----
Doanh thu
-16.22%54.58M
-22.61%54.66M
-0.99%65.28M
-0.55%62.34M
24.84%65.15M
-16.38%70.62M
-8.71%65.94M
12.75%62.69M
-36.22%52.18M
6.33%84.45M
195.94%72.23M
46.12%55.60M
11343.78%81.82M
73.50%79.43M
-25.84%24.41M
10.16%38.05M
-98.51%715.00K
18.27%45.78M
-8.25%32.91M
-33.29%34.54M
Lợi nhuận ròng
-10.84%18.33M
-38.63%19.99M
1.65%25.24M
6.95%23.55M
5.76%20.56M
-25.97%32.58M
-16.99%24.83M
20.19%22.02M
-51.54%19.44M
10.97%44.00M
2490.89%29.91M
85.19%18.32M
260.51%40.12M
88.53%39.65M
-110.90%-1.25M
-31.35%9.89M
-185.28%-24.99M
-6.48%21.03M
-49.59%11.48M
-66.63%14.41M
Biên lợi nhuận ròng
6.43%33.59%
-20.71%36.58%
2.67%38.66%
7.54%37.78%
-15.29%31.56%
-11.47%46.13%
-9.07%37.65%
6.60%35.13%
-24.02%37.25%
4.37%52.10%
907.89%41.41%
--32.95%
--49.03%
--49.92%
---5.13%
--7.02%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.75%63.49%
-8.47%65.36%
-0.70%67.53%
2.33%65.50%
9.58%65.96%
-4.84%71.40%
-0.72%68.00%
5.38%64.01%
-19.28%60.19%
-0.85%75.04%
116.79%68.50%
--60.74%
--74.57%
--75.68%
--31.59%
--52.49%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.88%53.97%
0.19%54.40%
0.82%54.25%
9.22%57.39%
7.50%56.15%
0.97%54.30%
0.01%53.81%
-4.99%52.55%
-4.41%52.23%
-1.49%53.77%
0.68%53.80%
--55.31%
--54.64%
--54.58%
--53.44%
--51.74%
----
----
----
----
Doanh thu
-16.22%54.58M
-22.61%54.66M
-0.99%65.28M
-0.55%62.34M
24.84%65.15M
-16.38%70.62M
-8.71%65.94M
12.75%62.69M
-36.22%52.18M
6.33%84.45M
195.94%72.23M
46.12%55.60M
11343.78%81.82M
73.50%79.43M
-25.84%24.41M
10.16%38.05M
-98.51%715.00K
18.27%45.78M
-8.25%32.91M
-33.29%34.54M
Lợi nhuận hoạt động
-7.17%19.84M
-38.17%20.39M
-0.46%26.57M
7.96%24.89M
8.16%21.37M
-25.48%32.98M
-13.75%26.70M
24.81%23.05M
-51.03%19.75M
10.85%44.25M
2162.03%30.95M
91.35%18.47M
274.63%40.34M
89.75%39.92M
-113.08%-1.50M
-33.13%9.65M
-178.82%-23.10M
-6.37%21.04M
-54.57%11.48M
-66.74%14.44M
Lợi nhuận ròng
-10.84%18.33M
-38.63%19.99M
1.65%25.24M
6.95%23.55M
5.76%20.56M
-25.97%32.58M
-16.99%24.83M
20.19%22.02M
-51.54%19.44M
10.97%44.00M
2490.89%29.91M
85.19%18.32M
260.51%40.12M
88.53%39.65M
-110.90%-1.25M
-31.35%9.89M
-185.28%-24.99M
-6.48%21.03M
-49.59%11.48M
-66.63%14.41M
Tổng tài sản
-7.49%2.58B
-6.85%2.60B
-2.20%2.64B
8.32%2.82B
7.28%2.79B
3.43%2.79B
0.68%2.70B
-4.98%2.61B
-4.64%2.60B
-1.04%2.70B
-1.20%2.68B
3.58%2.74B
-3.50%2.73B
-4.30%2.73B
25.41%2.71B
47.09%2.65B
56.64%2.83B
64.98%2.85B
28.85%2.16B
47.19%1.80B
Tổng các khoản nợ
-11.08%1.44B
-9.72%1.45B
-1.97%1.48B
17.33%1.66B
15.39%1.62B
7.78%1.60B
1.65%1.51B
-8.61%1.41B
-7.95%1.40B
-2.31%1.49B
-2.42%1.48B
8.78%1.54B
-3.41%1.52B
-0.65%1.52B
6.95%1.52B
34.53%1.42B
48.43%1.58B
53.30%1.53B
47.93%1.42B
51.41%1.05B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.55%1.15B
-2.97%1.15B
-2.49%1.16B
-2.31%1.17B
-2.17%1.18B
-1.90%1.19B
-0.52%1.19B
-0.32%1.19B
-0.47%1.20B
0.57%1.21B
0.35%1.20B
-2.43%1.20B
-3.61%1.21B
-8.54%1.21B
60.71%1.19B
64.88%1.23B
68.37%1.25B
81.01%1.32B
3.36%741.93M
41.61%744.82M
Thu nhập hoạt động ròng
129.93%15.78M
976.69%67.96M
552.92%204.53M
-31.67%16.48M
-138.11%-52.71M
-258.50%-7.75M
-132.49%-45.16M
169.17%24.11M
113.37%138.31M
105.32%4.89M
693.68%139.00M
-128.50%-34.86M
952.00%64.82M
-388.64%-92.02M
91.66%-23.41M
429.26%122.35M
111.44%6.16M
77.87%-18.83M
-25.89%-280.68M
120.08%23.12M
Tài chính thuần
-3167.45%-41.56M
-329.39%-39.06M
-413.40%-220.95M
141.12%17.47M
101.15%1.35M
250.62%17.03M
159.63%70.50M
-1089.84%-42.48M
-195.98%-118.06M
-241.33%-11.31M
-563.55%-118.23M
102.35%4.29M
-207.29%-39.89M
-91.01%8.00M
-92.12%25.51M
-1369.98%-182.80M
-15.63%37.18M
168.59%89.01M
7.61%323.55M
-111.16%-12.44M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, tổng doanh thu đạt 263.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 265.26M.

Tổng nghĩa vụ của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, tổng nghĩa vụ của Barings BDC Inc là 1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Barings BDC Inc là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Barings BDC Inc là 105.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, giá trị huy động vốn ròng của Barings BDC Inc là -185.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.06.

Thu nhập ròng của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, lợi nhuận ròng là 101.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.58.

Biên lợi nhuận ròng của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, biên lợi nhuận ròng là 38.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.93.

Biên lợi nhuận gộp của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, biên lợi nhuận gộp là 67.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Barings BDC Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barings BDC Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 105.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.