tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BigBear.ai Holdings Inc

BBAI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.230USD
-0.040-1.22%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.55BVốn hóa
LỗP/E TTM

BBAI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của BigBear.ai Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của BigBear.ai Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
13.17%36.75M
-0.93%34.44M
-37.71%27.30M
-20.15%33.14M
-18.38%32.47M
4.94%34.76M
8.05%43.83M
22.12%41.51M
3.44%39.78M
-21.43%33.12M
0.51%40.56M
-16.39%33.99M
2.25%38.46M
15.84%42.15M
-72.28%40.36M
--40.65M
--37.61M
--36.39M
--145.58M
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
13.17%36.75M
-0.93%34.44M
-37.71%27.30M
-20.15%33.14M
-18.38%32.47M
4.94%34.76M
8.05%43.83M
22.12%41.51M
3.44%39.78M
-21.43%33.12M
0.51%40.56M
-16.39%33.99M
2.25%38.46M
15.84%42.15M
-72.28%40.36M
--40.65M
--37.61M
--36.39M
--145.58M
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí doanh thu
1.39%24.70M
-17.01%22.71M
-20.68%21.75M
-16.35%25.71M
-15.18%24.36M
4.72%27.37M
-0.45%27.42M
20.17%30.74M
-2.63%28.72M
-18.18%26.14M
-3.59%27.55M
-11.49%25.58M
5.26%29.50M
20.43%31.94M
-74.38%28.57M
--28.90M
--28.02M
--26.52M
--111.51M
----
----
----
Chi phí hoạt động
22.86%60.83M
4.40%55.70M
-4.06%48.24M
3.38%50.82M
-4.89%49.51M
24.03%53.35M
11.70%50.28M
21.07%49.16M
8.83%52.06M
-17.16%43.01M
1.02%45.02M
-16.87%40.60M
-8.68%47.84M
15.61%51.92M
-79.74%44.56M
2386.64%48.84M
3306.18%52.38M
7446.89%44.91M
--219.95M
--1.96M
--1.54M
--595.11K
Chi phí R&D
72.14%7.56M
32.81%5.53M
106.43%4.82M
-11.65%3.38M
23.23%4.39M
264.16%4.17M
14.92%2.33M
1194.56%3.82M
60.22%3.56M
1.42%1.14M
69.39%2.03M
-119.55%-349.00K
-12.23%2.23M
-60.75%1.13M
-80.13%1.20M
--1.79M
--2.54M
--2.87M
--6.03M
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
97.22%6.81M
104.06%7.08M
35.11%4.23M
21.60%4.13M
18.71%3.45M
42.27%3.47M
59.44%3.13M
72.20%3.39M
46.89%2.91M
22.81%2.44M
-1.45%1.96M
-3.29%1.97M
1.28%1.98M
12.08%1.99M
-72.54%1.99M
--2.04M
--1.95M
--1.77M
--7.26M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-351.72%-3.27M
-93.45%-1.77M
-132.54%-3.99M
-22.05%-3.52M
79.80%-725.00K
24.48%-916.00K
38.64%-1.71M
-1713.84%-2.88M
-341.45%-3.59M
19.56%-1.21M
-257.87%-2.79M
92.34%-159.00K
84.14%-813.00K
76.82%-1.51M
---781.00K
---2.08M
---5.13M
---6.50M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-41.32%-24.08M
-14.36%-21.27M
-224.30%-20.94M
-130.97%-17.68M
-38.81%-17.04M
-87.95%-18.59M
-45.04%-6.46M
-15.70%-7.66M
-30.90%-12.28M
-1.27%-9.89M
-5.92%-4.45M
19.24%-6.62M
36.51%-9.38M
-14.63%-9.77M
94.35%-4.20M
-317.06%-8.19M
-860.51%-14.77M
-1332.01%-8.52M
---74.37M
---1.96M
---1.54M
---595.11K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--3.82M
--3.79M
--13.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--9.04K
--6.19K
--4.92K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-93.05%307.00K
-93.80%317.00K
-73.49%3.98M
30.02%4.60M
24.44%4.42M
43.91%5.12M
323.25%15.00M
0.03%3.54M
-0.25%3.55M
-0.03%3.56M
-5.99%3.54M
-0.48%3.54M
0.17%3.56M
0.03%3.56M
-51.56%3.77M
--3.56M
--3.55M
--3.56M
--7.78M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
97.63%-4.95M
-1.07%-38.94M
92.51%-9.42M
1466.44%21.95M
-6090.57%-209.01M
65.65%-38.53M
-830.62%-125.78M
-111.42%-1.61M
188.13%3.49M
-774.26%-112.17M
38.95%-13.52M
442.92%14.06M
90.19%-3.96M
-93.19%-12.83M
38.89%-22.14M
---4.10M
-19320.24%-40.36M
-29926.68%-6.64M
---36.23M
----
---207.84K
---22.12K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-112.05%-225.00K
-103.99%-11.00K
-1473.89%-6.53M
344.82%2.88M
202.59%1.87M
-39.34%276.00K
55.23%475.00K
643.68%647.00K
--617.00K
--455.00K
4471.43%306.00K
1187.50%87.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
-103.55%-7.00K
-124.25%-8.00K
--26.00K
---30.00K
--196.97K
--32.99K
----
----
Thu nhập trước thuế
88.74%-25.74M
8.41%-56.75M
81.19%-27.61M
120.88%2.54M
-1850.22%-228.60M
50.49%-61.96M
-592.09%-146.76M
-404.33%-12.15M
30.63%-11.72M
-378.54%-125.16M
29.60%-21.21M
125.19%3.99M
71.20%-16.90M
-39.51%-26.16M
74.52%-30.12M
-725.00%-15.86M
-3272.29%-58.66M
-2961.89%-18.75M
---118.19M
---1.92M
---1.74M
---612.30K
Thuế thu nhập
-64.29%5.00K
-44.00%14.00K
-7733.81%-21.78M
-19.05%17.00K
-6.67%14.00K
278.57%25.00K
-656.00%-278.00K
520.00%21.00K
600.00%15.00K
-123.73%-14.00K
122.12%50.00K
-101.98%-5.00K
99.84%-3.00K
-23.38%59.00K
-120.97%-226.00K
9236.79%252.00K
-98531.58%-1.82M
5145.23%77.00K
--1.08M
--2.70K
--1.85K
--1.47K
Doanh thu sau thuế
88.74%-25.75M
8.43%-56.76M
96.02%-5.83M
120.70%2.52M
-1847.85%-228.62M
50.47%-61.99M
-589.16%-146.49M
-404.48%-12.18M
30.53%-11.74M
-377.41%-125.15M
28.90%-21.26M
124.82%4.00M
70.28%-16.89M
-39.25%-26.21M
74.94%-29.89M
-736.93%-16.11M
-3164.20%-56.84M
-2967.11%-18.82M
---119.27M
---1.92M
---1.74M
---613.77K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
88.74%-25.75M
8.43%-56.76M
96.02%-5.83M
120.70%2.52M
-1847.85%-228.62M
50.47%-61.99M
-589.16%-146.49M
-404.48%-12.18M
30.53%-11.74M
-377.41%-125.15M
28.90%-21.26M
124.82%4.00M
70.28%-16.89M
-39.25%-26.21M
74.94%-29.89M
-736.93%-16.11M
-3164.20%-56.84M
-2967.11%-18.82M
---119.27M
---1.92M
---1.74M
---613.77K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
---21.81M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
88.74%-25.75M
8.43%-56.76M
96.02%-5.83M
120.70%2.52M
-1847.85%-228.62M
50.47%-61.99M
-589.16%-146.49M
-404.48%-12.18M
30.53%-11.74M
-377.41%-125.15M
28.90%-21.26M
124.82%4.00M
70.28%-16.89M
-39.25%-26.21M
74.93%-29.89M
-734.18%-16.11M
-3158.15%-56.84M
-2967.11%-18.82M
---119.26M
---1.93M
---1.74M
---613.77K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
88.74%-25.75M
8.43%-56.76M
96.02%-5.83M
120.70%2.52M
-1847.85%-228.62M
50.47%-61.99M
-589.16%-146.49M
-404.48%-12.18M
30.53%-11.74M
-377.41%-125.15M
28.90%-21.26M
124.82%4.00M
70.28%-16.89M
-39.25%-26.21M
74.93%-29.89M
-734.18%-16.11M
-3158.15%-56.84M
-2967.11%-18.82M
---119.26M
---1.93M
---1.74M
---613.77K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
92.46%-0.05
51.15%-0.12
97.73%-0.01
113.06%0.01
-1396.58%-0.71
63.24%-0.25
-331.30%-0.58
-289.83%-0.05
58.97%-0.05
-253.19%-0.67
42.68%-0.14
120.11%0.03
74.21%-0.12
-32.55%-0.19
73.13%-0.24
33.60%-0.13
-1083.55%-0.45
-968.41%-0.14
---0.88
---0.19
---0.04
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
92.46%-0.05
51.15%-0.12
97.73%-0.01
113.06%0.01
-1396.58%-0.71
63.24%-0.25
-331.30%-0.58
-292.30%-0.05
58.97%-0.05
-253.19%-0.67
42.68%-0.14
119.85%0.03
74.21%-0.12
-32.55%-0.19
73.13%-0.24
33.60%-0.13
-1083.55%-0.45
-968.41%-0.14
---0.88
---0.19
---0.04
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của BigBear.ai Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BBAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của BigBear.ai Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

BigBear.ai Holdings Inc báo cáo doanh thu là 127.67M cho năm tài chính 2025, tăng từ 158.24M của năm trước.

Doanh thu mà BigBear.ai Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

BigBear.ai Holdings Inc báo cáo doanh thu là 36.75M cho quý gần nhất, tăng 13.17% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của BigBear.ai Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

BigBear.ai Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -293.91M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của BigBear.ai Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

BigBear.ai Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -25.75M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của BigBear.ai Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của BigBear.ai Holdings Inc là -74.26M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.