tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Atlanta Braves Holdings Inc

BATRK
Thêm vào danh sách theo dõi
50.830USD
+0.030+0.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.32BVốn hóa
LỗP/E TTM

BATRK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Atlanta Braves Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Atlanta Braves Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Tổng doanh thu
52.52%72.01M
17.62%61.30M
7.18%311.54M
10.45%312.44M
27.32%47.21M
-23.07%52.12M
6.93%290.67M
4.72%282.88M
19.72%37.08M
-4.93%67.75M
10.75%271.82M
7.91%270.12M
43.86%30.97M
-42.29%71.26M
--245.45M
--250.32M
--21.53M
--123.47M
Doanh thu
52.52%72.01M
17.62%61.30M
7.18%311.54M
10.45%312.44M
27.32%47.21M
-23.07%52.12M
6.93%290.67M
4.72%282.88M
19.72%37.08M
-4.93%67.75M
10.75%271.82M
7.91%270.12M
43.86%30.97M
-42.29%71.26M
--245.45M
--250.32M
--21.53M
--123.47M
Chi phí doanh thu
21.07%78.00M
14.84%48.99M
-3.76%237.85M
4.95%235.71M
3.35%64.43M
-39.16%42.66M
11.47%247.15M
3.51%224.59M
16.79%62.34M
27.37%70.11M
1.88%221.73M
14.34%216.98M
16.69%53.38M
-26.79%55.05M
--217.64M
--189.77M
--45.75M
--75.20M
Chi phí hoạt động
23.56%113.26M
14.41%80.96M
-4.10%272.61M
4.93%270.65M
2.49%91.66M
-29.31%70.77M
11.01%284.27M
3.00%257.94M
11.89%89.44M
28.59%100.11M
4.38%256.07M
12.42%250.42M
17.94%79.93M
-22.05%77.85M
--245.33M
--222.76M
--67.77M
--99.87M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
29.18%17.13M
45.05%17.64M
25.65%23.47M
24.33%21.27M
-10.92%13.26M
-22.87%12.16M
-12.25%18.68M
-11.12%17.11M
1.38%14.88M
5.32%15.77M
-0.23%21.29M
9.27%19.25M
-17.43%14.68M
-1.53%14.97M
--21.34M
--17.62M
--17.78M
--15.20M
Lợi nhuận hoạt động
7.20%-41.25M
-5.43%-19.66M
508.09%38.93M
67.58%41.79M
15.10%-44.45M
42.38%-18.65M
-59.35%6.40M
26.59%24.94M
-6.94%-52.35M
-390.84%-32.37M
13135.29%15.75M
-28.53%19.70M
-5.88%-48.96M
-127.94%-6.59M
--119.00K
--27.56M
---46.24M
--23.60M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.99%11.17M
20.72%12.16M
28.49%12.29M
19.96%11.65M
9.54%10.34M
4.31%10.07M
-0.99%9.56M
2.80%9.71M
5.96%9.44M
6.65%9.66M
20.73%9.66M
47.58%9.45M
45.45%8.91M
46.20%9.05M
--8.00M
--6.40M
--6.13M
--6.19M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--927.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-199.38%-320.00K
48.76%5.22M
-3.09%13.28M
-8.68%10.61M
-80.21%322.00K
-2.55%3.51M
7.68%13.70M
1.40%11.62M
302.62%1.63M
-47.11%3.60M
27.57%12.72M
-23.70%11.46M
72.11%-803.00K
148.14%6.81M
--9.97M
--15.02M
---2.88M
--2.74M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
245.53%927.00K
-1606.22%-30.05M
107.84%194.00K
-168.74%-640.00K
-121.42%-637.00K
156.39%2.00M
86.10%-2.48M
102.15%931.00K
120.60%2.97M
91.21%-3.54M
40.42%-17.82M
-218.40%-43.30M
-155.08%-14.44M
-178.50%-40.26M
---29.91M
--36.57M
--26.21M
---14.45M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1.57%1.19M
1.57%2.85M
-8.16%1.69M
-24.54%1.67M
-31.43%1.21M
-22.79%2.81M
52.03%1.84M
172.69%2.22M
110.34%1.77M
170.11%3.63M
650.93%1.21M
468.53%813.00K
3264.00%841.00K
253.54%1.34M
--161.00K
--143.00K
--25.00K
---876.00K
Thu nhập trước thuế
6.08%-50.62M
-163.58%-53.80M
322.06%41.80M
39.30%41.78M
2.76%-53.90M
46.74%-20.41M
348.39%9.90M
244.39%29.99M
23.30%-55.43M
19.73%-38.33M
107.99%2.21M
-128.50%-20.77M
-149.11%-72.27M
-1091.05%-47.75M
---27.65M
--72.89M
---29.01M
--4.82M
Thuế thu nhập
18.49%-10.19M
-857.54%-12.31M
10276.52%11.70M
1289.93%12.29M
-200.94%-12.51M
78.45%-1.29M
-101.39%-115.00K
-89.14%884.00K
70.92%-4.16M
-112.38%-5.97M
267.26%8.26M
-11.44%8.14M
-139.17%-14.29M
-155.17%-2.81M
--2.25M
--9.19M
---5.98M
--5.09M
Doanh thu sau thuế
2.33%-40.43M
-116.92%-41.49M
200.42%30.10M
1.32%29.49M
19.27%-41.39M
40.90%-19.13M
265.70%10.02M
200.68%29.11M
11.56%-51.27M
28.00%-32.36M
79.77%-6.05M
-145.39%-28.91M
-151.69%-57.98M
-16241.45%-44.94M
---29.90M
--63.70M
---23.04M
---275.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.33%-40.43M
-116.92%-41.49M
200.42%30.10M
1.32%29.49M
19.27%-41.39M
40.90%-19.13M
265.70%10.02M
200.68%29.11M
11.56%-51.27M
28.00%-32.36M
79.77%-6.05M
-145.39%-28.91M
-151.69%-57.98M
-16241.45%-44.94M
---29.90M
--63.70M
---23.04M
---275.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--56.00K
---37.00K
--124.00K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
2.20%-40.48M
-116.73%-41.45M
199.18%29.98M
1.32%29.49M
19.27%-41.39M
40.90%-19.13M
265.70%10.02M
200.68%29.11M
11.56%-51.27M
28.00%-32.36M
79.77%-6.05M
-145.39%-28.91M
-151.69%-57.98M
-16241.45%-44.94M
---29.90M
--63.70M
---23.04M
---275.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
2.20%-40.48M
-116.73%-41.45M
199.18%29.98M
1.32%29.49M
19.27%-41.39M
40.90%-19.13M
265.70%10.02M
200.68%29.11M
11.56%-51.27M
28.00%-32.36M
79.77%-6.05M
-145.39%-28.91M
-151.69%-57.98M
-16241.45%-44.94M
---29.90M
--63.70M
---23.04M
---275.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
4.23%-0.63
-114.31%-0.66
195.36%0.48
0.21%0.47
20.17%-0.66
40.88%-0.31
261.56%0.16
200.31%0.47
11.79%-0.83
28.67%-0.52
79.36%-0.10
-145.39%-0.47
-151.69%-0.94
-16225.56%-0.73
---0.48
--1.03
---0.37
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
4.23%-0.63
-114.31%-0.66
195.46%0.47
0.18%0.46
20.17%-0.66
40.88%-0.31
258.95%0.16
198.96%0.46
11.79%-0.83
28.67%-0.52
79.36%-0.10
-145.39%-0.47
-151.69%-0.94
-16225.56%-0.73
---0.48
--1.03
---0.37
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Atlanta Braves Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BATRK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Atlanta Braves Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Atlanta Braves Holdings Inc báo cáo doanh thu là 732.49M cho năm tài chính 2025, tăng từ 662.75M của năm trước.

Doanh thu mà Atlanta Braves Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Atlanta Braves Holdings Inc báo cáo doanh thu là 72.01M cho quý gần nhất, tăng 52.52% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Atlanta Braves Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Atlanta Braves Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -23.37M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Atlanta Braves Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Atlanta Braves Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -40.48M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Atlanta Braves Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Atlanta Braves Holdings Inc là 16.60M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.