tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Atlanta Braves Holdings Inc

BATRK
Thêm vào danh sách theo dõi
50.830USD
+0.030+0.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.32BVốn hóa
LỗP/E TTM

BATRK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Atlanta Braves Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-44.75%135.20M
-9.32%99.88M
-18.46%82.24M
-20.66%96.20M
34.84%244.68M
-11.99%110.14M
-5.49%100.85M
-7.12%121.24M
-15.80%181.46M
-16.94%125.15M
-32.75%106.72M
--130.54M
--215.51M
--150.66M
--158.68M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-44.75%135.20M
-9.32%99.88M
-18.46%82.24M
-20.66%96.20M
34.84%244.68M
-11.99%110.14M
-5.49%100.85M
-7.12%121.24M
-15.80%181.46M
-16.94%125.15M
-32.75%106.72M
--130.54M
--215.51M
--150.66M
--158.68M
Các khoản phải thu
8.29%29.91M
-32.86%33.57M
-1.28%86.93M
3.29%60.66M
-31.37%27.62M
-20.55%49.99M
-11.14%88.05M
7.78%58.73M
15.28%40.24M
-10.41%62.92M
-4.06%99.09M
--54.49M
--34.91M
--70.23M
--103.29M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
8.29%29.91M
-32.86%33.57M
-1.28%86.93M
3.29%60.66M
-31.37%27.62M
-20.55%49.99M
-11.14%88.05M
7.78%58.73M
15.28%40.24M
-10.41%62.92M
-4.06%99.09M
--54.49M
--34.91M
--70.23M
--103.29M
Tài sản ngắn hạn khác
21.33%59.53M
32.85%25.26M
36.00%47.92M
16.61%79.67M
-25.36%49.06M
-36.52%19.01M
-7.37%35.23M
-13.62%68.33M
3.98%65.74M
-35.57%29.95M
-11.06%38.04M
--79.10M
--63.22M
--46.48M
--42.77M
Tổng tài sản ngắn hạn
-30.10%224.64M
-11.41%158.71M
-3.15%217.08M
-4.74%236.53M
11.80%321.36M
-17.83%179.15M
-8.08%224.14M
-5.99%248.30M
-8.35%287.44M
-18.46%218.02M
-19.98%243.85M
--264.13M
--313.64M
--267.38M
--304.73M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
6.76%873.88M
7.60%868.89M
9.54%877.55M
9.99%881.07M
3.84%818.53M
5.31%807.49M
6.89%801.14M
8.42%801.06M
8.04%788.25M
5.06%766.75M
2.13%749.49M
--738.86M
--729.62M
--729.80M
--733.88M
-Tài sản cố định
8.12%1.28B
8.97%1.27B
9.47%1.27B
9.58%1.26B
5.10%1.18B
6.40%1.16B
9.22%1.16B
10.82%1.15B
10.37%1.13B
8.35%1.09B
6.94%1.06B
--1.04B
--1.02B
--1.01B
--992.83M
-Khấu hao lũy kế
11.17%406.77M
12.09%397.14M
9.33%392.00M
8.66%378.80M
8.01%365.89M
8.96%354.32M
14.81%358.55M
16.77%348.62M
16.23%338.75M
16.99%325.20M
20.60%312.29M
--298.54M
--291.44M
--277.98M
--258.95M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%299.47M
0.00%299.47M
0.00%299.47M
0.00%299.47M
0.00%299.47M
0.00%299.47M
0.00%299.47M
0.00%299.47M
0.00%299.47M
0.00%299.47M
-7.67%299.47M
--299.47M
--299.47M
--299.47M
--324.33M
Tài sản dài hạn khác
29.88%172.97M
32.66%171.08M
31.72%156.19M
29.34%152.19M
4.95%133.18M
6.68%128.96M
-1.53%118.58M
9.20%117.67M
33.32%126.89M
21.55%120.88M
91.10%120.42M
--107.76M
--95.18M
--99.45M
--63.02M
Tổng tài sản dài hạn
7.54%1.46B
8.30%1.46B
9.10%1.45B
9.19%1.45B
3.45%1.36B
4.54%1.34B
4.56%1.33B
6.47%1.33B
7.96%1.31B
5.15%1.29B
2.68%1.27B
--1.24B
--1.22B
--1.22B
--1.24B
Tổng tài sản
0.35%1.69B
5.98%1.61B
7.33%1.67B
6.99%1.68B
4.95%1.68B
1.30%1.52B
2.53%1.56B
4.29%1.57B
4.62%1.60B
0.92%1.50B
-1.79%1.52B
--1.51B
--1.53B
--1.49B
--1.55B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
12.79%8.02M
21.56%8.39M
-32.04%6.18M
137.31%11.23M
21.82%7.11M
7.24%6.91M
28.87%9.09M
-14.32%4.73M
-25.04%5.84M
1.23%6.44M
44.74%7.06M
--5.52M
--7.79M
--6.36M
--4.88M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
106.76%215.75M
106.68%215.35M
-23.83%104.83M
-24.14%104.44M
145.24%104.34M
147.18%104.19M
1667.61%137.63M
1810.80%137.67M
-43.22%42.55M
-43.65%42.15M
-89.59%7.79M
--7.21M
--74.93M
--74.81M
--74.80M
Nợ phải trả hoãn lại
-17.59%181.40M
-1.81%109.83M
-11.20%73.19M
-1.26%144.44M
3.65%220.11M
-0.12%111.85M
-22.34%82.41M
3.01%146.28M
12.23%212.37M
6.66%111.98M
17.30%106.12M
--142.01M
--189.23M
--105.00M
--90.47M
Nợ ngắn hạn khác
-16.64%189.42M
-0.45%118.22M
-13.27%79.37M
3.09%155.67M
4.13%227.22M
0.28%118.76M
-19.15%91.51M
2.36%151.01M
10.76%218.21M
6.35%118.42M
18.70%113.18M
--147.53M
--197.02M
--111.36M
--95.34M
Tổng nợ ngắn hạn
18.61%490.88M
31.53%377.04M
-22.37%249.70M
-4.38%371.16M
15.00%413.87M
22.68%286.66M
69.92%321.66M
76.31%388.17M
6.23%359.87M
-3.00%233.67M
-17.10%189.30M
--220.16M
--338.75M
--240.91M
--228.35M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-100.00%0.00
-73.19%1.76M
-81.14%2.08M
-66.88%4.39M
-67.21%4.28M
-56.92%6.56M
2.75%11.01M
26.91%13.26M
31.67%13.04M
-1.19%15.22M
-67.31%10.71M
--10.45M
--9.90M
--15.40M
--32.77M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-17.09%493.43M
2.02%523.28M
30.37%655.09M
29.48%598.66M
10.75%595.12M
-2.69%512.93M
-8.22%502.47M
-13.01%462.36M
15.97%537.37M
12.83%527.12M
4.67%547.49M
--531.49M
--463.36M
--467.16M
--523.06M
-Nợ dài hạn
-17.09%493.43M
2.02%523.28M
30.37%655.09M
29.48%598.66M
10.75%595.12M
-2.69%512.93M
-8.22%502.47M
-13.01%462.36M
15.97%537.37M
12.83%527.12M
4.67%547.49M
--531.49M
--463.36M
--467.16M
--523.06M
Phúc lợi nhân viên
-100.00%0.00
-73.19%1.76M
-81.14%2.08M
-66.88%4.39M
-67.21%4.28M
-56.92%6.56M
2.75%11.01M
26.91%13.26M
31.67%13.04M
-1.19%15.22M
-67.31%10.71M
--10.45M
--9.90M
--15.40M
--32.77M
Nợ dài hạn khác
4.11%41.09M
-10.02%36.60M
-19.01%37.77M
-16.42%40.58M
-22.15%39.47M
-16.82%40.67M
8.54%46.64M
-87.31%48.55M
-84.70%50.70M
-84.80%48.90M
-85.73%42.97M
--382.59M
--331.40M
--321.76M
--301.19M
Tổng nợ dài hạn
-13.54%665.22M
-0.18%699.73M
22.53%849.30M
17.69%777.83M
2.44%769.41M
-3.98%700.96M
-8.06%693.12M
-38.06%660.93M
-20.91%751.07M
-23.18%730.01M
-23.99%753.89M
--1.07B
--949.61M
--950.24M
--991.79M
Tổng các khoản nợ
-2.30%1.16B
9.03%1.08B
8.30%1.10B
9.52%1.15B
6.51%1.18B
2.48%987.62M
7.59%1.01B
-18.50%1.05B
-13.77%1.11B
-19.10%963.69M
-22.70%943.19M
--1.29B
--1.29B
--1.19B
--1.22B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.90%1.17B
2.21%1.14B
2.42%1.13B
2.47%1.12B
2.23%1.12B
2.10%1.11B
1.41%1.10B
--1.10B
--1.09B
--1.09B
--1.09B
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-3.58%-649.49M
-3.99%-609.01M
-0.18%-567.56M
-3.64%-597.54M
-3.53%-627.03M
-5.64%-585.64M
-8.52%-566.52M
-11.74%-576.54M
-24.35%-605.65M
-29.20%-554.38M
-35.89%-522.02M
---515.97M
---487.06M
---429.08M
---384.14M
Vốn dự trữ
4.90%1.17B
2.21%1.14B
2.42%1.13B
2.47%1.12B
2.23%1.12B
2.10%1.11B
1.41%1.10B
--1.10B
--1.09B
--1.09B
--1.09B
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
18.21%-2.73M
18.17%-2.74M
55.48%-3.34M
54.93%-3.35M
54.45%-3.34M
53.90%-3.35M
-113.68%-7.50M
-83.16%-7.43M
-95.34%-7.34M
-93.48%-7.27M
81.44%-3.51M
---4.06M
---3.76M
---3.76M
---18.91M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
1.19%12.19M
0.72%12.13M
1.03%12.17M
0.00%12.04M
0.00%12.04M
0.00%12.04M
0.00%12.04M
6.70%12.04M
81.26%12.04M
--12.04M
--12.04M
--11.29M
--6.64M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
6.62%531.15M
0.37%538.18M
5.53%572.46M
1.94%534.87M
1.41%498.17M
-0.82%536.22M
-5.76%542.47M
136.49%524.72M
102.06%491.25M
80.51%540.64M
76.40%575.65M
--221.88M
--243.12M
--299.51M
--326.33M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BATRK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Atlanta Braves Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Atlanta Braves Holdings Inc có 135.20M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Atlanta Braves Holdings Inc là bao nhiêu?

Atlanta Braves Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.08B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 377.04M nợ ngắn hạ và 699.73M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Atlanta Braves Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Atlanta Braves Holdings Inc là 1.61B, bao gồm 158.71M tài sản ngắn hạn và 1.46B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Atlanta Braves Holdings Inc là bao nhiêu?

Atlanta Braves Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 538.18M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.