tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Braskem SA

BAK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.715USD
+0.015+0.88%
Giờ giao dịch 09/21, 13:32ET
295.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BAK

Theo dõi tình hình tài chính của Braskem SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
295.89M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.42
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-4.04
Doanh thu
12.64B
Lợi nhuận ròng
-2.10B
ROE
-8.63K%
ROA
-11.67%

Ngày công bố lợi nhuận của Braskem SA

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
1496.65%1.65
130.60%0.69
-96.95%-4.78
95.53%-0.01
93.42%-0.12
143.78%0.30
-204.16%-2.43
78.41%-0.27
-359.89%-1.80
-864.97%-0.68
2.25%-0.80
---1.24
---0.39
--0.09
---0.82
--0.34
----
----
----
----
Doanh thu
36.37%4.30B
-11.40%2.94B
-9.09%2.98B
-17.18%3.18B
-13.84%3.15B
-8.39%3.32B
-2.68%3.28B
12.26%3.83B
1.98%3.66B
-3.25%3.62B
-6.59%3.37B
-29.49%3.42B
-30.67%3.59B
-26.58%3.74B
-28.65%3.61B
-10.54%4.84B
4.02%5.17B
22.73%5.10B
45.79%5.06B
82.13%5.41B
Lợi nhuận ròng
1496.55%658.14M
130.61%274.34M
-96.95%-1.90B
95.54%-4.77M
93.42%-47.13M
143.78%118.96M
-204.16%-966.82M
78.41%-106.93M
-360.12%-716.28M
-865.59%-271.75M
2.17%-317.87M
-135.36%-495.34M
45.63%-155.67M
-95.21%35.49M
-441.89%-324.91M
-131.10%-210.46M
-120.48%-286.30M
62.24%740.55M
-39.31%95.03M
357.62%676.73M
Biên lợi nhuận ròng
800.67%15.30%
147.71%8.04%
-122.85%-68.50%
75.39%-1.01%
89.33%-2.18%
141.87%3.25%
-193.01%-30.74%
73.36%-4.09%
-341.60%-20.48%
-722.14%-7.76%
-5.78%-10.49%
---15.34%
---4.64%
--1.25%
---9.92%
--1.37%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1107.38%24.48%
5.50%7.10%
-157.24%-3.43%
-76.17%2.52%
-72.18%2.03%
-0.39%6.73%
-0.88%5.99%
209.90%10.58%
182.16%7.29%
33.44%6.76%
1565.18%6.04%
--3.41%
--2.58%
--5.06%
---0.41%
--14.75%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
20.41%84.90%
23.32%87.83%
19.97%85.83%
7.01%71.24%
7.18%70.51%
14.13%71.23%
14.31%71.55%
6.64%66.58%
11.92%65.79%
5.05%62.41%
7.37%62.59%
--62.43%
--58.78%
--59.41%
--58.29%
--56.32%
----
----
----
----
Doanh thu
36.37%4.30B
-11.40%2.94B
-9.09%2.98B
-17.18%3.18B
-13.84%3.15B
-8.39%3.32B
-2.68%3.28B
12.26%3.83B
1.98%3.66B
-3.25%3.62B
-6.59%3.37B
-29.49%3.42B
-30.67%3.59B
-26.58%3.74B
-28.65%3.61B
-10.54%4.84B
4.02%5.17B
22.73%5.10B
45.79%5.06B
82.13%5.41B
Lợi nhuận hoạt động
888.53%842.03M
-299.84%-28.27M
149.35%45.55M
-174.15%-202.85M
-328.21%-106.78M
511.86%14.15M
-11968.04%-92.28M
360.34%273.55M
140.97%46.79M
-102.83%-3.43M
99.77%-764.68K
-165.68%-105.08M
-119.80%-114.21M
-83.58%121.26M
-134.75%-333.86M
-87.63%159.99M
-63.79%576.77M
-34.16%738.41M
70.38%960.79M
164.05%1.29B
Lợi nhuận ròng
1496.55%658.14M
130.61%274.34M
-96.95%-1.90B
95.54%-4.77M
93.42%-47.13M
143.78%118.96M
-204.16%-966.82M
78.41%-106.93M
-360.12%-716.28M
-865.59%-271.75M
2.17%-317.87M
-135.36%-495.34M
45.63%-155.67M
-95.21%35.49M
-441.89%-324.91M
-131.10%-210.46M
-120.48%-286.30M
62.24%740.55M
-39.31%95.03M
357.62%676.73M
Tài sản ngắn hạn
0.31%5.68B
-15.44%5.05B
-7.27%5.56B
-21.51%4.94B
-16.35%5.66B
-19.95%5.98B
-22.31%6.00B
-15.10%6.29B
-5.70%6.77B
3.20%7.47B
18.37%7.72B
4.38%7.41B
-5.47%7.17B
-13.75%7.24B
-7.59%6.52B
-10.42%7.10B
-3.40%7.59B
19.02%8.39B
7.16%7.05B
44.31%7.92B
Tổng nợ ngắn hạn
57.03%7.36B
56.90%7.12B
60.46%7.34B
-14.48%4.20B
-9.13%4.69B
-12.26%4.54B
-9.34%4.58B
2.19%4.91B
6.86%5.16B
8.91%5.17B
10.33%5.05B
3.71%4.81B
-1.21%4.83B
-7.60%4.75B
1.16%4.58B
-22.08%4.63B
-21.76%4.89B
-13.37%5.14B
-17.25%4.52B
59.92%5.95B
Tổng tài sản
-8.65%15.35B
-12.46%14.64B
-9.08%14.95B
-3.46%16.42B
-3.15%16.81B
-10.32%16.73B
-13.04%16.44B
-7.00%17.01B
-5.62%17.36B
4.40%18.65B
13.51%18.91B
7.39%18.29B
5.32%18.39B
-2.61%17.86B
0.24%16.66B
-1.86%17.03B
-1.35%17.46B
9.82%18.34B
0.26%16.62B
13.01%17.35B
Tổng các khoản nợ
1.83%17.89B
2.21%17.78B
4.83%17.96B
-1.54%17.01B
0.23%17.57B
-4.33%17.39B
-6.02%17.13B
-0.78%17.28B
3.23%17.53B
10.50%18.18B
17.61%18.23B
10.46%17.42B
6.53%16.98B
1.73%16.45B
-0.01%15.50B
3.02%15.77B
-1.94%15.94B
-4.69%16.17B
-10.48%15.50B
-7.22%15.30B
Tổng vốn chủ sở hữu
-322.79%-2.54B
-370.96%-3.13B
-335.10%-3.01B
-117.55%-596.16M
-247.23%-599.77M
-240.89%-665.24M
-202.47%-692.48M
-131.50%-274.04M
-112.26%-172.73M
-66.58%472.16M
-41.52%675.79M
-31.01%870.04M
-7.29%1.41B
-34.93%1.41B
3.75%1.16B
-38.36%1.26B
5.36%1.52B
920.61%2.17B
249.60%1.11B
279.01%2.05B
Thu nhập hoạt động ròng
111.41%5.74M
-102.83%-806.15M
-214.12%-162.37M
13.02%-123.91M
-118.14%-50.30M
-303.85%-397.45M
-30.79%142.28M
71.76%-142.46M
-30.86%277.30M
136.16%194.97M
-53.22%205.56M
-190.06%-504.49M
-1.46%401.08M
-265.45%-539.20M
-42.07%439.45M
-48.97%560.18M
-13.95%407.01M
-22.70%325.90M
6.72%758.61M
507.96%1.10B
Đầu tư ròng
-35.51%-166.47M
-77.80%-174.55M
32.83%-118.68M
-70.74%-195.50M
33.55%-122.85M
44.21%-98.17M
42.13%-176.69M
54.34%-114.51M
-4.64%-184.87M
1.13%-175.98M
-4.41%-305.30M
15.29%-250.77M
24.58%-176.66M
-31.14%-177.99M
-18.43%-292.39M
-88.86%-296.02M
-75.50%-234.24M
-56.11%-135.73M
-64.80%-246.88M
-85.05%-156.75M
Tài chính thuần
112.74%23.36M
-111.56%-68.87M
132.72%951.08M
-16.98%-134.38M
5.97%-183.39M
38.97%-32.55M
74.73%408.68M
-114.25%-114.87M
-1662.96%-195.03M
-107.46%-53.34M
745.27%233.89M
556.67%806.24M
103.25%12.48M
184.03%715.24M
102.41%27.67M
121.32%122.78M
47.89%-383.75M
137.73%251.82M
-434.09%-1.15B
6.65%-575.84M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, tổng doanh thu đạt 12.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.36B.

Tài sản ngắn hạn của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, tài sản ngắn hạn là 5.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.27.

Tổng tài sản của Braskem SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Braskem SA là 14.95B, bao gồm 5.56B tài sản ngắn hạn và 9.39B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, tổng nghĩa vụ của Braskem SA là 17.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, tổng vốn chủ sở hữu của Braskem SA là -3.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -335.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Braskem SA là -247.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -207.22.

Giá trị đầu tư ròng của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, giá trị đầu tư ròng của Braskem SA là -532.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, giá trị huy động vốn ròng của Braskem SA là 567.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 552.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.90.

Thu nhập ròng của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, lợi nhuận ròng là -1.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.90.

Biên lợi nhuận ròng của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, biên lợi nhuận ròng là -15.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.44.

Biên lợi nhuận gộp của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, biên lợi nhuận gộp là 2.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 85.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -12.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Braskem SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braskem SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -247.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -207.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.