tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bayfirst Financial Corp

BAFN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.630USD
+0.430+6.94%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

BAFN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bayfirst Financial Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bayfirst Financial Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-45.61%10.61M
-62.16%7.61M
-8.13%15.58M
21.25%19.44M
7.97%19.51M
17.70%20.11M
1.54%16.96M
-6.58%16.03M
23.93%18.07M
11.92%17.09M
-5.02%16.70M
53.39%17.16M
32.23%14.58M
38.40%15.27M
131.02%17.58M
-77.95%11.19M
-75.81%11.03M
-74.24%11.03M
-81.91%7.61M
76.97%50.74M
165.58%45.59M
--42.82M
--42.08M
--28.67M
--17.16M
Chi phí hoạt động
-7.78%17.72M
-26.86%13.63M
49.88%28.23M
30.65%23.53M
-4.84%19.22M
-4.05%18.63M
1.29%18.84M
-0.98%18.01M
18.74%20.20M
41.46%19.42M
28.13%18.60M
34.01%18.19M
55.08%17.01M
30.93%13.73M
55.04%14.52M
-59.24%13.57M
-69.18%10.97M
-70.30%10.48M
-73.30%9.36M
30.09%33.30M
87.34%35.59M
--35.30M
--35.07M
--25.60M
--19.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-22.60%1.76M
-15.57%2.10M
2.71%2.23M
18.39%2.50M
17.11%2.28M
28.94%2.49M
23.30%2.17M
28.26%2.12M
37.92%1.95M
27.68%1.93M
80.37%1.76M
39.04%1.65M
29.09%1.41M
112.08%1.51M
-19.97%978.00K
--1.19M
--1.09M
-62.25%712.00K
41.27%1.22M
----
----
--1.89M
--865.00K
----
----
Chi phí hoạt động khác
177.65%5.14M
70.91%2.57M
95.91%4.46M
39.57%3.05M
-5.27%1.85M
-45.22%1.50M
30.22%2.27M
17.21%2.19M
-16.99%1.96M
17.18%2.74M
-20.23%1.75M
-11.02%1.86M
59.55%2.35M
110.05%2.34M
31.06%2.19M
-53.68%2.10M
-56.36%1.48M
-65.66%1.11M
-49.85%1.67M
69.67%4.53M
41.68%3.38M
--3.24M
--3.33M
--2.67M
--2.39M
Lợi nhuận hoạt động
-2535.27%-7.11M
-506.83%-6.02M
-572.83%-12.66M
-106.93%-4.09M
113.73%292.00K
163.42%1.48M
0.95%-1.88M
-92.69%-1.98M
12.40%-2.13M
-251.53%-2.33M
-161.92%-1.90M
56.96%-1.03M
-4145.00%-2.43M
181.87%1.54M
275.06%3.07M
-113.67%-2.38M
-99.40%60.00K
-92.74%546.00K
-124.98%-1.75M
467.37%17.44M
645.34%10.00M
--7.52M
--7.01M
--3.07M
---1.83M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
29.40%-533.00K
4093.75%3.19M
-487.59%-13.24M
-23.74%2.44M
-122.84%-755.00K
-101.70%-80.00K
-24.81%3.42M
10.26%3.20M
-7.53%3.31M
276.97%4.70M
354.75%4.54M
7.24%2.90M
1914.21%3.57M
3675.76%1.25M
1287.50%999.00K
38585.71%2.71M
-373.61%-197.00K
169.26%33.00K
30.91%72.00K
-92.93%7.00K
168.57%72.00K
---47.65K
--55.00K
--99.00K
---105.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--13.00K
-100.00%0.00
----
----
----
--11.65M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-1548.16%-7.63M
-121.63%-2.82M
-1787.04%-25.90M
-234.61%-1.65M
-139.27%-463.00K
451.71%13.05M
-41.94%1.54M
-34.77%1.23M
2.79%1.18M
-15.08%2.37M
-34.97%2.64M
479.63%1.88M
937.23%1.15M
381.00%2.79M
342.02%4.07M
-98.14%324.00K
-101.36%-137.00K
-92.25%579.00K
-123.77%-1.68M
449.89%17.45M
619.50%10.07M
--7.47M
--7.07M
--3.17M
---1.94M
Thuế thu nhập
-1424.22%-1.95M
-110.97%-359.00K
-1857.29%-6.99M
-218.05%-412.00K
-143.24%-128.00K
364.77%3.27M
-40.95%398.00K
-24.30%349.00K
5.71%296.00K
4.76%704.00K
-31.43%674.00K
777.94%461.00K
1137.04%280.00K
342.60%672.00K
371.55%983.00K
-101.53%-68.00K
-101.06%-27.00K
-109.76%-277.00K
-119.94%-362.00K
435.27%4.43M
277.94%2.56M
--2.84M
--1.81M
--828.00K
---1.44M
Doanh thu sau thuế
-1595.52%-5.68M
-125.19%-2.46M
-1762.45%-18.90M
-241.21%-1.24M
-137.94%-335.00K
488.56%9.78M
-42.28%1.14M
-38.18%876.00K
1.85%883.00K
-21.39%1.66M
-36.10%1.97M
261.48%1.42M
888.18%867.00K
146.85%2.11M
333.92%3.08M
-96.99%392.00K
-101.46%-110.00K
-81.54%856.00K
-125.09%-1.32M
455.05%13.02M
1599.20%7.51M
--4.64M
--5.25M
--2.34M
---501.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1595.52%-5.68M
-125.19%-2.46M
-1762.45%-18.90M
-241.21%-1.24M
-137.94%-335.00K
488.56%9.78M
-42.28%1.14M
-38.18%876.00K
1.85%883.00K
-21.39%1.66M
-36.10%1.97M
261.48%1.42M
888.18%867.00K
146.85%2.11M
333.92%3.08M
-96.99%392.00K
-101.46%-110.00K
-81.54%856.00K
-125.09%-1.32M
455.05%13.02M
1599.20%7.51M
--4.64M
--5.25M
--2.34M
---501.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
68.75%-10.00K
53.91%-59.00K
99.24%-6.00K
98.95%-47.00K
95.25%-32.00K
-204.07%-128.00K
-140.46%-791.00K
-272.63%-4.49M
---674.00K
--123.00K
--1.96M
--2.60M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--968.71K
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--385.00K
0.00%385.00K
--385.00K
----
----
--385.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-742.36%-6.07M
-130.33%-2.85M
-2664.76%-19.29M
-438.12%-1.62M
-264.01%-720.00K
614.69%9.39M
-56.15%752.00K
-59.22%480.00K
-17.33%439.00K
17.95%1.31M
206.52%1.71M
340.20%1.18M
372.31%531.00K
-57.20%1.11M
-253.33%-1.61M
-103.83%-490.00K
-102.72%-195.00K
-50.88%2.60M
-79.21%1.05M
489.80%12.78M
1158.85%7.18M
--5.30M
--5.05M
--2.17M
---678.00K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
0.00%385.00K
0.00%385.00K
0.00%385.00K
0.00%386.00K
0.00%385.00K
12.90%385.00K
85.10%385.00K
85.58%386.00K
85.10%385.00K
63.94%341.00K
0.00%208.00K
0.00%208.00K
0.00%208.00K
0.00%208.00K
-9.57%208.00K
-11.49%208.00K
-37.35%208.00K
-32.09%208.00K
13.86%230.00K
32.02%235.00K
87.57%332.00K
--306.28K
--202.00K
--178.00K
--177.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-742.36%-6.07M
-130.33%-2.85M
-2664.76%-19.29M
-438.12%-1.62M
-264.01%-720.00K
614.69%9.39M
-56.15%752.00K
-59.22%480.00K
-17.33%439.00K
17.95%1.31M
206.52%1.71M
340.20%1.18M
372.31%531.00K
-57.20%1.11M
-253.33%-1.61M
-103.83%-490.00K
-102.72%-195.00K
-50.88%2.60M
-79.21%1.05M
489.80%12.78M
1158.85%7.18M
--5.30M
--5.05M
--2.17M
---678.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-749.12%-1.48
-130.49%-0.69
-2664.16%-4.66
-438.38%-0.39
-263.60%-0.17
610.82%2.27
-56.46%0.18
-59.52%0.12
-18.33%0.11
15.84%0.32
204.53%0.42
334.97%0.29
367.15%0.13
-57.99%0.28
-248.97%-0.40
-103.65%-0.12
-102.54%-0.05
-57.07%0.66
-81.71%0.27
426.88%3.34
1064.56%1.92
--1.53
--1.47
--0.63
---0.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-749.12%-1.48
-139.83%-0.69
-2664.16%-4.66
-438.38%-0.39
-263.60%-0.17
699.15%1.74
-56.46%0.18
-57.93%0.12
-18.33%0.11
-21.12%0.22
204.53%0.42
326.06%0.28
367.15%0.13
-57.99%0.28
-248.97%-0.40
-104.09%-0.12
-102.80%-0.05
-40.36%0.66
-80.41%0.27
370.04%2.98
976.14%1.74
--1.10
--1.37
--0.63
---0.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bayfirst Financial Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BAFN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bayfirst Financial Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Bayfirst Financial Corp báo cáo doanh thu là 62.14M cho năm tài chính 2025, tăng từ 71.17M của năm trước.

Doanh thu mà Bayfirst Financial Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bayfirst Financial Corp báo cáo doanh thu là 10.61M cho quý gần nhất, tăng -45.61% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bayfirst Financial Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Bayfirst Financial Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -24.48M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bayfirst Financial Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Bayfirst Financial Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -6.07M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bayfirst Financial Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bayfirst Financial Corp là -22.47M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.