tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bayfirst Financial Corp

BAFN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.630USD
+0.430+6.94%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

BAFN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Bayfirst Financial Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
-14.93%4.66M
2.87%4.66M
40.64%7.03M
-8.15%6.55M
4.82%5.48M
-5.12%4.53M
17.58%5.00M
33.76%7.13M
2.21%5.23M
18.16%4.77M
67.92%4.25M
62.86%5.33M
102.98%5.12M
42.80%4.04M
-10.47%2.53M
16.10%3.27M
--2.52M
--2.83M
--2.83M
--2.82M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-7.03%44.86M
-6.87%45.69M
14.17%46.53M
14.92%47.57M
15.37%48.25M
18.83%49.06M
0.41%40.75M
-3.41%41.39M
2.60%41.83M
6.92%41.29M
13.48%40.59M
22.74%42.86M
15.80%40.77M
12.87%38.62M
23.46%35.76M
40.80%34.91M
--35.20M
--34.21M
--28.97M
--24.80M
-Tài sản cố định
----
--90.58M
----
----
----
----
----
----
----
8.50%48.68M
14.35%47.55M
20.75%49.91M
--47.26M
--44.87M
--41.59M
--41.33M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
--10.61M
----
----
----
----
----
----
----
18.25%7.39M
19.64%6.97M
9.88%7.05M
--6.49M
--6.25M
--5.82M
--6.42M
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-31.14%11.33M
-23.91%12.58M
-1.90%15.66M
1.93%16.07M
4.56%16.46M
10.53%16.53M
12.31%15.97M
23.01%15.77M
35.42%15.74M
37.16%14.96M
43.13%14.22M
61.22%12.82M
52.94%11.63M
64.77%10.91M
61.36%9.93M
20.23%7.95M
--7.60M
--6.62M
--6.16M
--6.61M
Tổng tài sản
-7.43%1.20B
0.93%1.30B
8.10%1.35B
10.35%1.34B
12.91%1.29B
15.26%1.29B
9.80%1.25B
12.00%1.22B
6.95%1.14B
19.05%1.12B
21.90%1.13B
18.02%1.09B
20.40%1.07B
2.38%938.89M
-1.43%930.27M
-23.11%921.38M
--888.54M
--917.10M
--943.74M
--1.20B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-18.74%1.48M
-17.63%1.59M
-22.22%1.59M
-21.05%1.71M
-20.04%1.82M
-19.05%1.93M
-18.18%2.05M
-17.39%2.16M
-16.66%2.28M
-16.00%2.39M
-15.38%2.50M
-14.81%2.62M
-14.28%2.73M
-96.10%2.84M
-98.00%2.96M
-99.31%3.07M
--3.19M
--72.95M
--148.01M
--447.43M
-Nợ dài hạn
-18.74%1.48M
-17.63%1.59M
-22.22%1.59M
-21.05%1.71M
-20.04%1.82M
-19.05%1.93M
-18.18%2.05M
-17.39%2.16M
-16.66%2.28M
-16.00%2.39M
-15.38%2.50M
-14.81%2.62M
-14.28%2.73M
-96.10%2.84M
-98.00%2.96M
-99.31%3.07M
--3.19M
--72.95M
--148.01M
--447.43M
Tiền gửi của khách hàng
-3.76%1.09B
3.56%1.18B
5.33%1.17B
11.65%1.16B
12.01%1.13B
16.05%1.14B
9.27%1.11B
10.33%1.04B
7.98%1.01B
23.91%985.14M
29.53%1.02B
23.44%944.78M
21.14%932.90M
10.17%795.07M
16.40%785.74M
21.05%765.41M
--770.13M
--721.68M
--675.03M
--632.32M
Tổng các khoản nợ
-5.74%1.11B
3.00%1.21B
9.93%1.26B
10.63%1.24B
13.25%1.18B
15.76%1.18B
9.90%1.14B
12.10%1.12B
6.54%1.04B
20.08%1.02B
23.84%1.04B
20.32%996.33M
23.42%979.50M
3.19%847.01M
-1.15%839.64M
-25.09%828.08M
--793.66M
--820.80M
--849.45M
--1.11B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-0.49%54.39M
-0.72%54.37M
-0.03%54.76M
-0.06%54.74M
-0.22%54.66M
0.45%54.76M
0.51%54.78M
0.72%54.77M
1.43%54.78M
2.83%54.52M
3.28%54.50M
3.72%54.38M
3.35%54.00M
2.97%53.02M
4.40%52.77M
5.92%52.43M
--52.25M
--51.50M
--50.55M
--49.50M
Cổ phiếu ưu đãi
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
0.00%9.28M
-10.33%9.28M
-12.56%9.28M
--9.28M
--9.28M
--10.35M
--10.62M
Lợi nhuận giữ lại
-67.31%14.08M
-55.22%19.76M
-37.73%21.84M
18.69%41.13M
24.86%43.08M
28.32%44.13M
4.98%35.07M
8.22%34.65M
10.68%34.50M
2.74%34.40M
2.21%33.41M
-7.50%32.02M
-12.01%31.17M
-6.87%33.48M
-2.78%32.69M
5.40%34.62M
--35.43M
--35.95M
--33.62M
--32.85M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
30.97%-2.34M
38.11%-2.29M
20.76%-2.61M
19.55%-3.37M
22.74%-3.38M
5.86%-3.71M
32.35%-3.29M
9.32%-4.19M
-6.26%-4.38M
-0.95%-3.94M
-18.52%-4.86M
-52.09%-4.63M
-97.41%-4.12M
-792.91%-3.90M
-1731.70%-4.10M
-1913.91%-3.04M
---2.09M
---437.00K
---224.00K
---151.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.63%81.87M
-21.05%87.57M
-12.28%89.73M
7.19%108.22M
9.40%110.08M
10.14%110.92M
8.63%102.29M
10.87%100.96M
11.39%100.63M
9.60%100.71M
3.89%94.17M
-2.39%91.06M
-4.79%90.34M
-4.58%91.88M
-3.88%90.64M
0.52%93.30M
--94.88M
--96.29M
--94.30M
--92.81M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BAFN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Bayfirst Financial Corp là bao nhiêu?

Bayfirst Financial Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 87.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.