tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Azul SA

AZUL
Thêm vào danh sách theo dõi
9.000USD
+0.505+5.77%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.61BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AZUL

Theo dõi tình hình tài chính của Azul SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Azul SA

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.26
Doanh thu / Dự báo
--/5.03B
Chu kỳ
FY2024 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.62B
-2.49%
EPS(YoY)
-9.43
-256.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-174.10%-0.27
112.52%0.77
121.93%1.92
-164.93%-6.46
124.79%0.54
-837.61%-6.18
-1594.94%-8.76
-230.08%-2.44
-0.34%-2.18
--0.84
---0.52
--1.87
---2.18
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.85%1.05B
9.01%872.33M
-2.73%919.40M
-3.82%949.43M
-8.15%925.00M
-7.22%800.21M
9.68%945.23M
16.70%987.19M
20.59%1.01B
7.92%862.47M
41.56%861.83M
26.57%845.95M
60.60%835.15M
149.33%799.14M
82.21%608.82M
108.22%668.34M
247.34%520.02M
328.92%320.51M
-46.93%334.14M
-59.38%320.97M
Lợi nhuận ròng
-282.01%-118.26M
130.79%228.29M
224.72%281.83M
-165.26%-775.15M
124.79%64.97M
-837.05%-741.34M
-264.42%-225.96M
-273.16%-292.22M
16.51%-262.05M
118.82%100.58M
-112.23%-62.01M
341.35%168.76M
26.89%-313.89M
-364.49%-534.40M
204.44%506.96M
-19.04%-69.92M
-88.31%-429.31M
136.98%202.05M
64.78%-485.43M
90.13%-58.74M
Biên lợi nhuận ròng
-259.87%-11.23%
128.25%26.17%
236.55%30.65%
-175.81%-81.64%
126.99%7.02%
-894.39%-92.64%
-212.03%-22.45%
-248.38%-29.60%
30.77%-26.02%
--11.66%
---7.19%
--19.95%
---37.58%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.79%52.18%
0.65%42.87%
57.92%41.97%
26.71%52.95%
-3.87%49.33%
-5.23%42.60%
-34.50%26.58%
44.50%41.79%
57.78%51.31%
--44.95%
--40.57%
--28.92%
--32.52%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.71%137.06%
-5.40%130.43%
6.41%140.46%
12.64%142.88%
-0.59%134.75%
6.23%137.88%
-0.76%131.99%
2.28%126.85%
4.01%135.55%
--129.79%
--133.00%
--124.03%
--130.32%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.85%1.05B
9.01%872.33M
-2.73%919.40M
-3.82%949.43M
-8.15%925.00M
-7.22%800.21M
9.68%945.23M
16.70%987.19M
20.59%1.01B
7.92%862.47M
41.56%861.83M
26.57%845.95M
60.60%835.15M
149.33%799.14M
82.21%608.82M
108.22%668.34M
247.34%520.02M
328.92%320.51M
-46.93%334.14M
-59.38%320.97M
Lợi nhuận hoạt động
25.90%233.21M
-20.73%67.07M
56.02%252.39M
237.92%167.40M
-6.04%185.23M
-52.54%84.61M
11.08%161.78M
19.98%-121.37M
155.86%197.14M
541.51%178.30M
162.40%145.64M
-30.75%-151.68M
101.95%77.05M
137.05%27.79M
266.37%55.50M
68.08%-116.01M
182.85%38.15M
32.99%-75.03M
-187.79%-33.36M
38.45%-363.46M
Lợi nhuận ròng
-282.01%-118.26M
130.79%228.29M
224.72%281.83M
-165.26%-775.15M
124.79%64.97M
-837.05%-741.34M
-264.42%-225.96M
-273.16%-292.22M
16.51%-262.05M
118.82%100.58M
-112.23%-62.01M
341.35%168.76M
26.89%-313.89M
-364.49%-534.40M
204.44%506.96M
-19.04%-69.92M
-88.31%-429.31M
136.98%202.05M
64.78%-485.43M
90.13%-58.74M
Tài sản ngắn hạn
49.09%1.37B
49.20%1.32B
7.76%1.04B
-11.90%915.86M
-21.97%919.79M
-8.39%885.92M
24.30%969.67M
12.79%1.04B
24.45%1.18B
-11.13%967.05M
-26.50%780.11M
-12.18%921.67M
-23.87%947.19M
-19.96%1.09B
31.01%1.06B
0.62%1.05B
93.64%1.24B
112.99%1.36B
18.04%810.23M
1.29%1.04B
Tổng nợ ngắn hạn
48.27%5.04B
26.38%3.93B
3.83%2.98B
13.65%3.45B
21.64%3.40B
-11.47%3.11B
-8.41%2.87B
6.72%3.04B
1.87%2.79B
36.16%3.52B
26.04%3.14B
35.49%2.85B
30.58%2.74B
23.78%2.58B
36.74%2.49B
6.91%2.10B
8.75%2.10B
16.72%2.09B
-2.87%1.82B
15.17%1.97B
Tổng tài sản
20.83%5.19B
21.29%4.95B
7.49%4.48B
0.50%4.25B
10.26%4.30B
14.11%4.08B
21.22%4.17B
19.48%4.23B
15.18%3.90B
1.48%3.58B
-8.42%3.44B
6.45%3.54B
3.56%3.38B
0.74%3.53B
39.12%3.75B
9.41%3.33B
31.61%3.27B
26.14%3.50B
-25.38%2.70B
-36.33%3.04B
Tổng các khoản nợ
13.94%10.34B
11.23%9.75B
9.73%9.47B
6.40%9.18B
11.67%9.07B
13.93%8.76B
17.63%8.63B
20.87%8.63B
14.45%8.13B
10.30%7.69B
3.97%7.33B
7.84%7.14B
8.17%7.10B
4.56%6.97B
23.73%7.05B
14.80%6.62B
32.51%6.56B
31.04%6.67B
4.23%5.70B
2.00%5.77B
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.75%-5.15B
-2.46%-4.79B
-11.82%-4.99B
-12.08%-4.93B
-12.97%-4.78B
-13.77%-4.68B
-14.47%-4.46B
-22.24%-4.40B
-13.80%-4.23B
-19.31%-4.11B
-18.07%-3.90B
-9.26%-3.60B
-12.74%-3.72B
-8.79%-3.45B
-9.91%-3.30B
-20.81%-3.29B
-33.42%-3.30B
-36.93%-3.17B
-61.99%-3.00B
-211.11%-2.72B
Thu nhập hoạt động ròng
-258.04%-197.73M
-105.33%-12.04M
-318.01%-53.38M
-56.30%167.50M
739.55%125.11M
88.54%225.93M
-106.36%-12.77M
33.26%383.31M
-270.30%-19.56M
-46.54%119.83M
542.58%200.76M
376.04%287.63M
186.01%11.49M
642.67%224.16M
30.88%-45.36M
50.93%60.42M
-134.47%-13.36M
-143.67%-41.31M
-780.96%-65.63M
-81.52%40.03M
Đầu tư ròng
46.38%-22.60M
111.59%9.18M
53.91%-40.59M
-183.17%-82.70M
51.73%-42.14M
-76.72%-79.18M
-459.46%-88.07M
31.80%-29.21M
-414.67%-87.30M
33.90%-44.81M
63.63%-15.74M
9.13%-42.83M
201.33%27.74M
-194.14%-67.78M
-51.22%-43.28M
-1675.22%-47.13M
-38.94%-27.38M
-120.17%-23.04M
86.27%-28.62M
102.29%2.99M
Tài chính thuần
156.27%82.96M
246.68%187.99M
-151.13%-30.14M
74.57%-64.17M
-158.04%-147.43M
-188.38%-128.16M
94.64%-12.00M
22.29%-252.38M
214.95%254.02M
65.47%-44.44M
-66.80%-223.77M
-170.11%-324.76M
-67.38%-220.98M
-127.67%-128.72M
-146.49%-134.16M
-146.90%-120.23M
-206.10%-132.02M
4738.62%465.21M
-46.12%-54.43M
520.28%256.33M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, tổng doanh thu đạt 3.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.71B.

Tài sản ngắn hạn của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, tài sản ngắn hạn là 915.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.90.

Tổng tài sản của Azul SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Azul SA là 4.25B, bao gồm 915.86M tài sản ngắn hạn và 3.34B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, tổng nghĩa vụ của Azul SA là 9.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, tổng vốn chủ sở hữu của Azul SA là -4.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Azul SA là 619.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.53.

Giá trị đầu tư ròng của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, giá trị đầu tư ròng của Azul SA là -290.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, giá trị huy động vốn ròng của Azul SA là -356.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -9.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -256.10.

Thu nhập ròng của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, lợi nhuận ròng là -1.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -256.23.

Biên lợi nhuận ròng của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, biên lợi nhuận ròng là -46.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -265.30.

Biên lợi nhuận gộp của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, biên lợi nhuận gộp là 48.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 142.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -40.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -226.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Azul SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Azul SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 619.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.